Nghị quyết · Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Nghị quyết 343/2017/UBTVQH14
Quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách Trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 19/01/2017
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 974/2020/UBTVQH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 343/2017/UBTVQH14 ngày 19 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm (13/07/2020)
- 974/2020/UBTVQH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 343/2017/UBTVQH14 ngày 19 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm (13/07/2020)
Được hướng dẫn bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
- 81/2015/QH13 — Kiểm toán nhà nước (24/06/2015)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 57/2014/QH13 — Tổ chức Quốc hội (20/11/2014)
- 49/2014/QH13 — Đầu tư công (18/06/2014)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (23 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc thực hiện Chương II — LẬP KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH 05 NĂM QUỐC GIA, KẾ HOẠCH ĐẦU Điều 4. Lập kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia Điều 5. Lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia Điều 6. Lập kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia Điều 7. Lập dự toán ngân sách nhà nước hằng năm Điều 8. Lập phương án phân bổ ngân sách trung ương hằng năm Điều 9. Lập quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm Điều 10. Lập phương án bổ sung dự toán số tăng thu ngân sách nhà nước, phương án phân bổ, sử dụng số tăng thu và tiết kiệm chi của ngân sách trung ương Điều 11. Xây dựng nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách nhà nước và chế độ chi ngân sách quan trọng Điều 12. Phối hợp giữa các cơ quan trong lập, xây dựng các báo cáo do Chính phủ trình Ủy ban thường vụ Quốc hội, Quốc hội Chương III — THẨM TRA CÁC BÁO CÁO DO CHÍNH PHỦ TRÌNH Điều 13. Trách nhiệm thẩm tra Điều 14. Nội dung thẩm tra Điều 15. Tổ chức thẩm tra Chương IV — ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI QUYẾT ĐỊNH HOẶC CHO Ý KIẾN ĐỐI VỚI CÁC BÁO CÁO DO CHÍNH PHỦ TRÌNH Điều 16. Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến đối với các báo cáo Chính phủ trình Quốc hội Điều 17. Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định, cho ý kiến đối với các báo cáo Chính phủ trình Ủy ban thường vụ Quốc hội Điều 18. Hoàn chỉnh các báo cáo trình Quốc hội Điều 19. Các báo cáo trình Quốc hội Điều 20. Lập lại, điều chỉnh kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 21. Hướng dẫn thực hiện tại địa phương Điều 22. Điều khoản thi hành Điều 23. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.