Quyết định · UBND

Quyết định 37/2015/QĐ-UBND

Ban hành Quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, trách nhiệm tham mưu và quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
24/06/2015
Ngày có hiệu lực
04/07/2015
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (13)

Bố cục (34 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, trách nhiệm tham mưu và quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 6 Chương, 32 Điều.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành; thay thế Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, trách nhiệm tham mưu và quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — TIẾP CÔNG DÂN, XỬ LÝ ĐƠN
  Mục 1 — TIẾP CÔNG DÂN
    Điều 3. Tiếp công dân
    Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp công dân
    Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố tiếp công dân
  Mục 2 — TIẾP NHẬN, PHÂN LOẠI, XỬ LÝ ĐƠN DO CƠ QUAN,
    Điều 6. Tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh
    Điều 7. Trách nhiệm tham mưu xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh
Chương III — GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
  Mục 1 — TRÁCH NHIỆM THAM MƯU GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
    Điều 8. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Ban, ngành, thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập, Giám đốc Doanh nghiệp Nhà nước
    Điều 9. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
    Điều 10. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở, thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh
    Điều 11. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
  Mục 2 — QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
    Điều 12. Quy trình thụ lý, giải quyết khiếu nại
    Điều 13. Thời hạn xác minh khiếu nại
    Điều 14. Thời hạn giải quyết khiếu nại
  Mục 3 — ỦY QUYỀN THAM GIA TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH
    Điều 15. Ủy quyền tham gia tố tụng vụ án hành chính
Chương IV — GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
  Mục 1 — TRÁCH NHIỆM THAM MƯU GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
    Điều 16. Tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thủ trưởng cơ quan thuộc sở, ban, ngành, Giám đốc Doanh nghiệp Nhà nước
    Điều 17. Tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
    Điều 18. Tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở, thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh
    Điều 19. Tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
  Mục 2 — QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
    Điều 20. Quy trình thụ lý, giải quyết tố cáo
    Điều 21. Thời hạn xác minh tố cáo
    Điều 22. Thời hạn báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo
    Điều 23. Thời hạn giải quyết tố cáo
    Điều 24. Thời hạn xác minh, thời hạn giải quyết tố cáo về hành vi mà pháp luật về xử lý vi phạm hành chính có quy định về thời hạn giải quyết khác với quy định tại Điều 21 của Luật Tố cáo
    Điều 25. Giải quyết tố cáo có nội dung rõ ràng, chứng cứ cụ thể, có cơ sở để xử lý ngay
Chương V — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
  Điều 26. Hoà giải tranh chấp đất đai
  Điều 27. Giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp đương sự không có giấy chứng nhận hoặc không có một trong các loại giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013
  Điều 28. Trách nhiệm tham mưu giải quyết tranh chấp đất đai
  Điều 29. Thụ lý giải quyết tranh chấp đất đai
  Điều 30. Quy trình giải quyết tranh chấp đất đai
  Điều 31. Thời hạn hoà giải tranh chấp đất đai, thời hạn xác minh, tham mưu giải quyết tranh chấp đất đai, thời hạn giải quyết tranh chấp đất đai
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 32. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.