Quyết định · UBND
Quyết định 38/2014/QĐ-UBND
Ban hành quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các Khu công nghiệp với các cơ quan, ban ngành trong việc Quản lý Nhà nước đối với các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 14/08/2014
- Ngày có hiệu lực
- 24/08/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (12)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 164/2013/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế (12/11/2013)
- 38/2009/QH12 — Về phân bổ ngân sách trung ương năm 2010 (13/11/2009)
- 38/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản (19/06/2009)
- 29/2008/NĐ-CP — Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế (14/03/2008)
- 108/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (22/09/2006)
- 59/2005/QH11 — Đầu tư (29/11/2005)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 52/2005/QH11 — Bảo vệ môi trường (29/11/2005)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 16/2003/QH11 — Xây dựng (26/11/2003)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (38 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp với các cơ quan, ban ngành trong việc quản lý Nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bình Thuận, thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ đầu tư xây dựng- kinh doanh hạ tầng các khu công nghiệp tỉnh Bình Thuận, Giám đốc các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp tỉnh Bình Thuận và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc, hình thức phối hợp
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — QUẢN LÝ QUY HOẠCH, XÂY DỰNG VÀ
Điều 3. Ban Quản lý
Điều 4. Sở Xây dựng
Điều 5. Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 6. Các sở, ngành liên quan
Mục 2 — QUẢN LÝ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI, THU HỒI ĐẤT,
Điều 7. Quản lý sử dụng đất đai
Điều 8. Công tác thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Mục 3 — QUẢN LÝ VỀ ĐẦU TƯ
Điều 9. Cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy Chứng nhận đầu tư
Điều 10. Công tác xúc tiến đầu tư
Mục 4 — QUẢN LÝ CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
Điều 11. Quản lý công nghệ, an toàn bức xạ, sở hữu trí tuệ và chất lượng sản phẩm hàng hóa
Điều 12. Quản lý môi trường trong khu công nghiệp
Mục 5 — QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
Điều 13. Quản lý lao động và phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nghề
Điều 14. Công tác phổ biến, hướng dẫn việc thực hiện các chủ trương, chính sách, pháp luật lao động
Điều 15. Công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện pháp luật lao động tại các doanh nghiệp trong khu công nghiệp
Điều 16. Quản lý người lao động nước ngoài
Điều 17. Về bảo hiểm xã hội - bảo hiểm y tế - bảo hiểm thất nghiệp (BHXH - BHYT - BHTN)
Điều 18. Công tác quản lý về an toàn lao động, vệ sinh an toàn thực phẩm trong các khu công nghiệp
Điều 19. Công tác giải quyết các khiếu nại, tố cáo, tranh chấp lao động tập thể và đình công
Điều 20. Công tác thông tin, báo cáo
Mục 6 — QUẢN LÝ AN NINH TRẬT TỰ VÀ PHÒNG CHỐNG
Điều 21. Ban Quản lý
Điều 22. Công an tỉnh
Điều 23. Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 24. Các chủ đầu tư kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp
Điều 25. Các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp
Mục 7 — QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT - KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP KHU CÔNG NGHIỆP
Điều 26. Ban Quản lý
Điều 27. Sở Tài chính
Điều 28. Sở Công thương
Điều 29. Cục Thuế tỉnh
Điều 30. Chi cục Hải quan Bình Thuận
Mục 8 — QUẢN LÝ VỀ CHẾ ĐỘ THỐNG KÊ BÁO CÁO
Điều 31. Ban Quản lý
Điều 32. Cục Thống kê
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 33. Thanh tra, kiểm tra
Điều 34. Xử lý vi phạm
Điều 35. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.