Quyết định · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Quyết định 383/2002/QĐ-NHNN
Ban hành mẫu Điều lệ Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân.
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 24/04/2002
- Ngày có hiệu lực
- 09/05/2002
- Hết hiệu lực
- 25/04/2010
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 49/2000/NĐ-CP — Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng thương mại (12/09/2000)
- 13/1999/QH10 — Doanh nghiệp (12/06/1999)
- 01/1997/QH10 — Ngân hàng Nhà nước (12/12/1997)
- 15-CP — Về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ (02/03/1993)
Bố cục (89 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết địnhnày mẫu Điều lệ Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thihành sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế mẫu Điều lệ Ngân hàng thương mại cổphần ban hành theo Quyết định số 07/NH-QĐ ngày 08/1991 của Thống đốc Ngân hàngNhà nước. Điều 3. Trong thời hạn 6 tháng kể từngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các Ngân hàng thương mại cổ phần củaNhà nước và nhân dân căn cứ vào mẫu Điều lệ Ngân hàng thương mại cổ phần củaNhà nước và nhân dân ban hành theo Quyết định này để xây đựng Điều lệ của ngânhàng mình, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chuẩn y. Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng VụCác ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộcNgân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch và các thành viên Hội đồng quản trị, Trưởngban và các thành viên Ban Kiểm soát và Tổng giám đốc (Giám đốc) Ngân hàng thươngmại cổ phần của Nhà nước và nhân dân có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phần M — Ở ĐẦU Điều 1. Định nghĩa: Điều 2. Tên, địa chỉ và thời hạn hoạtđộng của Ngân hàng. Điều 3. Mục tiêu của Ngân hàng. Điều 4. Huy động vốn Ngân hànghuy động vốn dưới các hình thức sau: Điều 5. Hoạt động tín dụng. Điều 6. Các hình thức vay. Điều 7. Xét duyệt cho vay, kiểm tra vàxử lý. Điều 8. Bảo lãnh. Điều 9. Chiết khấu, tái chiết khấu, cầmcố thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác. Điều 10. Công ty cho thuê tài chính. Điều 11. Tài khoản tiền gửi của Ngânhàng. Điều 12. Dịch vụ thanh toán và ngân quỹ. Điều 13. Các hoạt động khác. Điều 14. Bất động sản. Điều 15. Tỷ lệ an toàn. Điều 16. Vốn điều lệ. Điều 17. Thay đổi vốn điều lệ. Điều 18. Vốn hoạt động của Ngân hàng gồmcác nguồn sau: Điều 19. Cổ phần, cổ đông. Điều 20. Giới hạn sở hữu cổ phần. Điều 21. Cổ phiếu. Điều 22. Chuyển nhượng cổ phần. Điều 23. Các cơ quan. Điều 24. Sổ đăng ký cổ đông. Điều 25. Quyền hạn của cổ đông. Điều 26. Nghĩa vụ của cổ đông. Điều 27. Đại hội đồng cổ đông thườngniên. Điều 28. Đại hội đồng cổ đông bất thường. Điều 29. Quyền hạn và nhiệm vụ của Đạihội đồng cổ đông. Điều 30. Quyền dự họp Đại hội đồng cổđông. Điều 31. Uỷ quyền dự họp Đại hội đồng cổđông. Điều 32. Triệu tập Đại hội cổ đông; chươngtrình họp, và thông báo. Điều 33. Các điều kiện tiến hành Đạihội đồng cổ đông và biên bản. Điều 34. Thông qua quyết định của đạihội đồng cổ đông dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản. Điều 35. Hủy bỏ các quyết định của Đạihội đồng cổ đông. Điều 36. Nhiệm vụ chung. Điều 37. Những người không được thamgia quản trị, kiểm soát và không được giữ chức danh Tổng giám đốc (Giám đốc),Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc). Điều 38. Đương nhiên mất tư cách. Điều 39. Miễn nhiệm, bãi nhiệm. Điều 40. Kiểm soát đặc biệt. Điều 41. Nghĩa vụ thận trọng của thànhviên Hội đồng quản trị, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) vàthành viên Ban điều hành. Điều 42. Nghĩa vụ trung thành và tránhxung đột quyền lợi. Điều 43. Trách nhiệm và bồi thường. Điều 44. Thành phần và nhiệm kỳ. Điều 45. Quyền hạn và nhiệm vụ của Hộiđồng quản trị Điều 46. Quyền hạn, nhiệm vụ của Chủtịch và thành viên Hội Đồng quản trị. Điều 47. Thù lao của thành viên Hộiđồng quản trị. Điều 48. Thay thế thành viên Hội đồngquản trị. Điều 49. Các cuộc họp của Hội đồng quảntrị. Điều 50. Bộ máy giúp việc của Hội đồng quảntrị: Điều 51. Thư ký: Điều 52. Tổng giám đốc (Giám đốc). Điều 53. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệmTổng giám đốc (Giám đốc). Điều 54. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổnggiám đốc (Giám đốc). Điều 55. Thành phần và nhiệm kỳ: Điều 56. Nhiệm vụ và quyền hạn của BanKiểm soát. Điều 57. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởngban và các thành viên Ban Kiểm soát. Điều 58. Thay thế thành viên Ban Kiểmsoát. Điều 59. Các cuộc họp của Ban Kiểm soát. Điều 60. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Điều 61. Cơ cấu tổ chức của trụ sở chính. Điều 62. Bộ máy giúp việc Tổng giám đốc(Giám đốc). Điều 63. Quyền điều tra sổ sách và hồsơ. Điều 64. Người lao động và công đoàn. Điều 65. Cổ tức. Điều 66. Hệ thống kiểm toán và kiểm tranội bộ. Điều 67. Nhân viên kiểm tra nội bộ. Điều 68. Trách nhiệm của hệ thống kiểmtra nội bộ. Điều 69. Quyền hạn và trách nhiệm củahệ thống kiểm tra nội bộ. Điều 70. Chế độ tài chính. Điều 71. Sử dụng vốn. Điều 72. Các quỹ dự trữ. Điều 73. Tự chủ về tài chính của Ngânhàng. Điều 74. Kế toán và thuế. Điều 75. Báo cáo tài chính. Điều 76. Công bố và thông báo. Điều 77. Kiểm toán. Điều 78. Báo cáo và kiểm soát đặc biệt. Điều 79. Phá sản Ngân hàng. Điều 80. Giải thể Ngân hàng. Điều 81. Thanh lý Ngân hàng. Điều 82. Giải quyết tranh chấp nội bộ. Điều 83. Thông tin định kỳ. Điều 84. Nghĩa vụ bảo mật. Điều 85. Ngày hiệu lực.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.