Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 06/2010/TT-NHNN
Hướng dẫn về tổ chức, quản trị, điều hành, vốn điều lệ, chuyển nhượng cổ phần, bổ sung, sửa đổi Giấy phép, Điều lệ của ngân hàng thương mại
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 26/02/2010
- Ngày có hiệu lực
- 25/04/2010
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)
- 50/2018/TT-NHNN — Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (31/12/2018)
- 22/2018/TT-NHNN — Hướng dẫn về thủ tục, hồ sơ chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài (05/09/2018)
- 40/2011/TT-NHNN — Quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Vệt Nam (15/12/2011)
Thay thế / bãi bỏ (5)
- 20/2008/QĐ-NHNN — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cổ đông, cổ phần, cổ phiếu và vốn Điều lệ của ngân hàng Thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân ban hành theo Quyết định số 122/2001/QĐ-NHNN ngày 04/9/2001 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước (04/07/2008)
- 797/2002/QĐ-NHNN — Về việc bổ sung, sửa đổi một số điều của Qui định về cổ đông, cổ phần, cổ phiếu và vốn điều lệ của Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân ban hành theo Quyết định số 1122/2001/QĐ-NHNN ngày 04/09/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (29/07/2002)
- 383/2002/QĐ-NHNN — Ban hành mẫu Điều lệ Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân. (24/04/2002)
- 1122/2001/QĐ-NHNN — Ban hành Quy định về cổ đông, cổ phần, cổ phiếu và vốn điều lệ của Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân (04/09/2001)
- 1087/2001/QĐ-NHNN — Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc Ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân (27/08/2001)
Hướng dẫn thi hành (13)
- 59/2009/NĐ-CP — Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng thương mại (16/07/2009)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 20/2004/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng (15/06/2004)
- 10/2003/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/06/2003)
- 02/1997/QH10 — Các tổ chức tín dụng (12/12/1997)
- 01/1997/QH10 — Ngân hàng Nhà nước (12/12/1997)
- 59/2009/NĐ-CP — Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng thương mại (16/07/2009)
- 96/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (26/08/2008)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 20/2004/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng (15/06/2004)
- 10/2003/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/06/2003)
- 02/1997/QH10 — Các tổ chức tín dụng (12/12/1997)
- 01/1997/QH10 — Ngân hàng Nhà nước (12/12/1997)
Bố cục (56 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ Chương II — CÁC QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH Điều 4. Trụ sở chính Điều 5. Điều kiện đối với trụ sở chính Điều 6. Hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính Điều 7. Thủ tục chấp thuận việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của ngân hàng Điều 8. Cơ cấu tổ chức của các Ủy ban của Hội đồng quản trị Điều 9. Cơ chế làm việc của các Ủy ban của Hội đồng quản trị Điều 10. Nhiệm vụ, chức năng của các Ủy ban Điều 11. Quy trình, thủ tục bầu các chức danh thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát Điều 12. Hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận Danh sách ứng cử viên làm thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát Điều 13. Quy trình, thủ tục chấp thuận Danh sách ứng cử viên làm thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát Điều 14. Quy trình, thủ tục chuẩn y chức danh Chủ tịch và thành viên Hội đồng quản trị, Trưởng ban và thành viên Ban kiểm soát Điều 15. Hồ sơ, thủ tục đề nghị Ngân hàng Nhà nước chuẩn y việc bổ nhiệm Tổng giám đốc Điều 16. Quy trình, thủ tục bầu, chuẩn y các chức danh thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc Điều 17. Hồ sơ, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng Điều 18. Quy trình, thủ tục bổ nhiệm, chuẩn y các chức danh thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng Điều 19. Thành viên Ban kiểm soát chuyên trách Điều 20. Miễn nhiệm, bãi nhiệm, đương nhiên mất tư cách của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban Kiểm soát Điều 21. Thay thế Tổng Giám đốc trong trường hợp khẩn cấp Điều 22. Các cuộc họp của Ban kiểm soát Điều 23. Các vấn đề khác liên quan đến nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát Chương III — VỐN ĐIỀU LỆ; MUA BÁN, CHUYỂN NHƯỢNG CỔ PHẦN; Điều 24. Vốn điều lệ của ngân hàng Điều 25. Thay đổi mức vốn điều lệ Điều 26. Hồ sơ đề nghị Ngân hàng nhà nước chấp thuận việc tăng vốn điều lệ của ngân hàng thương mại cổ phần. Điều 27. Mua lại cổ phần làm giảm vốn điều lệ đối với ngân hàng thương mại cổ phần Điều 28. Hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc mua lại cổ phần làm giảm vốn điều lệ của ngân hàng thương mại cổ phần Điều 29. Quy trình, thủ tục chấp thuận việc thay đổi mức vốn điều lệ của ngân hàng thương mại cổ phần Điều 30. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thay đổi mức vốn điều lệ của ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài Điều 31. Quy trình, thủ tục chấp thuận việc thay đổi mức vốn điều lệ của ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài Điều 32. Điều kiện để ngân hàng được mua lại vốn góp của thành viên góp vốn Điều 33. Hồ sơ, thủ tục đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc ngân hàng mua lại vốn góp của thành viên góp vốn Điều 34. Chuyển nhượng cổ phần trong trường hợp phải có sự chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Điều 35. Hồ sơ chuyển nhượng cổ phần trong trường hợp phải có sự chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Điều 36. Quy trình, thủ tục đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc chuyển nhượng cổ phần Điều 37. Thực hiện giao dịch chuyển nhượng cổ phần đối với thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc ngân hàng thương mại cổ phần Chương IV — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU LỆ, NỘI DUNG GIẤY PHÉP Điều 38. Thẩm quyền quyết định Điều 39. Thời hạn hoạt động và gia hạn thời hạn hoạt động Điều 40. Hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chuẩn y việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ; chấp thuận sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép Điều 41. Quy trình, thủ tục đề nghị Ngân hàng Nhà nước chuẩn y việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ; chấp thuận sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN Điều 42. Đối với việc lập hồ sơ và tuân thủ các quy trình, thủ tục đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận, chuẩn y Điều 43. Thực hiện chế độ Báo cáo Điều 44. Tham dự họp Đại hội đồng cổ đông của ngân hàng thương mại cổ phần Điều 45. Tiếp nhận, xem xét và quyết định việc chuyển nhượng cổ phần tại ngân hàng thương mại cổ phần Điều 46. Tiếp nhận, xem xét và xử lý hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận, chuẩn y các thay đổi của ngân hàng thương mại cổ phần theo thẩm quyền được giao Điều 47. Kiểm tra, thanh tra, giám sát Điều 48. Rà soát báo cáo Điều 49. Xem xét, trình Thống đốc quyết định việc chấp thuận, chuẩn y các đề nghị thay đổi của ngân hàng Điều 50. Kiểm tra, thanh tra, giám sát Điều 51. Rà soát báo cáo Điều 52. Vụ Chính sách tiền tệ Điều 53. Vụ Tổ chức cán bộ Điều 54. Các đơn vị có liên quan khác Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 55. Hiệu lực văn bản Điều 56. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.