Nghị định · Chính phủ
Nghị định 40/2017/NĐ-CP
Về quản lý sản xuất, kinh doanh muối
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 05/04/2017
- Ngày có hiệu lực
- 20/05/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 12/2025/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị (19/03/2025)
- 12/2025/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị (19/03/2025)
Được hướng dẫn bởi (7)
- 70/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số nội dung xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (06/12/2022)
- 15/2022/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số nội dung xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (18/10/2022)
- 08/2021/TT-BNNPTNT — Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với muối (Natri clorua) thực phẩm và muối (Natri clorua) tinh (03/08/2021)
- 39/2018/TT-BNNPTNT — hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (27/12/2018)
- 27/2017/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu (25/12/2017)
- 17/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình. (13/09/2017)
- 32/2017/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất muối tại vùng muối Sa Huỳnh tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2017 - 2020 (14/07/2017)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 55/2010/QH12 — An toàn thực phẩm (17/06/2010)
- 36/2005/QH11 — Thương mại (14/06/2005)
Bố cục (25 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Quản lý nhà nước về muối
Chương II — QUẢN LÝ QUY HOẠCH ĐẤT LÀM MUỐI
Mục 1 — QUẢN LÝ QUY HOẠCH ĐẤT LÀM MUỐI
Điều 5. Quy hoạch đất làm muối
Điều 6. Quản lý quy hoạch và quỹ đất làm muối
Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm muối trong quy hoạch
Mục 2 — QUẢN LÝ SẢN XUẤT KINH DOANH MUỐI
Điều 8. Quản lý sản xuất, chế biến, kinh doanh muối
Điều 9. Quản lý xuất khẩu, nhập khẩu muối
Điều 10. Cân đối cung cầu và điều tiết thị trường muối
Chương III — CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN
Điều 11. Đầu tư cơ sở hạ tầng
Điều 12. Tín dụng hỗ trợ đầu tư vào sản xuất, kinh doanh muối
Điều 13. Khuyến khích ứng dụng khoa học và công nghệ
Điều 14. Đào tạo nguồn nhân lực
Điều 15. Ưu đãi thuế
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 16. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 17. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 18. Bộ Tài chính
Điều 19. Bộ Công Thương
Điều 20. Bộ Tài nguyên và Môi trường
Điều 21. Bộ Khoa học và Công nghệ
Điều 22. Bộ Y tế
Điều 23. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Chương V — HIỆU LỰC THI HÀNH
Điều 24. Điều khoản thi hành
Điều 25. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.