Nghị định · Chính phủ

Nghị định 41/2018/NĐ-CP

quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập.

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
12/03/2018
Ngày có hiệu lực
01/05/2018
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (73 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
  Điều 4. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính
  Điều 5. Các biện pháp khắc phục hậu quả
  Điều 6. Mức phạt tiền trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập
Chương II — HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ MỨC XỬ PHẠT
  Mục 1 — HÀNH VI VI PHẠM TRONG CÔNG TÁC KẾ TOÁN
    Điều 7. Xử phạt hành vi vi phạm quy định chung về pháp luật kế toán
    Điều 8. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về chứng từ kế toán
    Điều 9. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về sổ kế toán
    Điều 10. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về tài khoản kế toán
    Điều 11. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về lập và trình bày báo cáo tài chính
    Điều 12. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về nộp và công khai báo cáo tài chính
    Điều 13. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về sao chụp, niêm phong tài liệu kế toán
    Điều 14. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về kiểm tra kế toán
    Điều 15. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán
    Điều 16. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về kiểm kê tài sản
    Điều 17. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về tổ chức bộ máy kế toán, bố trí người làm kế toán hoặc thuê làm kế toán
    Điều 18. Xử phạt hành vi vi phạm trong việc tổ chức bồi dưỡng và cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng
  Mục 2 — HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ THI CHỨNG CHỈ KẾ TOÁN VIÊN
    Điều 19. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hồ sơ dự thi Chứng chỉ kế toán viên
    Điều 20. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về cập nhật kiến thức cho kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
  Mục 3 — HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ HÀNH NGHỀ
    Điều 21. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng Chứng chỉ kế toán viên, Chứng chỉ kiểm toán viên
    Điều 22. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
    Điều 23. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
  Mục 4 — HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH
    Điều 24. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
    Điều 25. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
    Điều 26. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ kế toán
    Điều 27. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về bảo quản, lưu trữ hồ sơ dịch vụ kế toán
    Điều 28. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ kế toán
  Mục 5 — HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CUNG CẤP,
    Điều 29. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về điều kiện cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới
    Điều 30. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về phương thức cung cấp dịch vụ qua biên giới
    Điều 31. Xử phạt hành vi vi phạm về nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài khi cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới tại Việt Nam
    Điều 32. Xử phạt hành vi vi phạm về nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán khi liên danh với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài để cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới tại Việt Nam
  Mục 6 — HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ THÔNG BÁO, BÁO CÁO
    Điều 33. Xử phạt hành vi vi phạm về nghĩa vụ thông báo, báo cáo của hộ kinh doanh, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán
    Điều 34. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ thông báo, báo cáo của kế toán viên hành nghề
  Mục 7 — HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA
    Điều 35. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán
Chương III — HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ MỨC XỬ PHẠT
  Mục 1 — HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ THI CHỨNG CHỈ VÀ
    Điều 36. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hồ sơ dự thi Chứng chỉ kiểm toán viên
    Điều 37. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về cập nhật kiến thức cho kiểm toán viên
  Mục 2 — HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ
    Điều 38. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng Chứng chỉ kiểm toán viên
    Điều 39. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đăng ký hành nghề kiểm toán của kiểm toán viên
    Điều 40. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán
  Mục 3 — HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH
    Điều 41. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
    Điều 42. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán
    Điều 43. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm toán của doanh nghiệp kiểm toán
  Mục 4 — HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG KIỂM TOÁN
    Điều 44. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp cho kiểm toán viên hành nghề hoặc trích lập quỹ dự phòng rủi ro nghề nghiệp
    Điều 45. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về chấp nhận thực hiện kiểm toán
    Điều 46. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hợp đồng kiểm toán
    Điều 47. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về bảo mật
    Điều 48. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về báo cáo kiểm toán
    Điều 49. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về tính độc lập
    Điều 50. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về lập hồ sơ kiểm toán
    Điều 51. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về bảo quản, lưu trữ hồ sơ kiểm toán
    Điều 52. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về tiêu hủy hồ sơ kiểm toán
  Mục 5 — HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH
    Điều 53. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về lựa chọn doanh nghiệp kiểm toán, kiểm toán viên hành nghề thực hiện kiểm toán
    Điều 54. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về giao kết hợp đồng kiểm toán báo cáo tài chính năm
    Điều 55. Xử phạt hành vi vi phạm quy định liên quan đến cuộc kiểm toán
  Mục 6 — HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TOÁN
    Điều 56. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ thông báo, báo cáo của doanh nghiệp kiểm toán được chấp thuận
    Điều 57. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về thực hiện dịch vụ kiểm toán hoặc soát xét cho đơn vị có lợi ích công chúng
    Điều 58. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về công khai thông tin báo cáo minh bạch
    Điều 59. Xử phạt hành vi vi phạm về hồ sơ đăng ký tham gia kiểm toán cho đơn vị lợi ích công chúng
    Điều 60. Xử phạt hành vi vi phạm quy định liên quan đến trách nhiệm của đơn vị có lợi ích công chúng
    Điều 61. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về tính độc lập
  Mục 7 — HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CUNG CẤP,
    Điều 62. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về điều kiện cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới
    Điều 63. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về phương thức cung cấp dịch vụ qua biên giới
    Điều 64. Xử phạt hành vi vi phạm về nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới
    Điều 65. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về liên danh với doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài để cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới tại Việt Nam
  Mục 8 — HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ THÔNG BÁO VÀ BÁO CÁO
    Điều 66. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ thông báo, báo cáo của doanh nghiệp kiểm toán
    Điều 67. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về nghĩa vụ thông báo, báo cáo của kiểm toán viên hành nghề
  Mục 9 — HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KIỂM SOÁT
    Điều 68. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán của doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài
Chương IV — THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN, XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
  Điều 69. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập
  Điều 70. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra tài chính
  Điều 71. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Ủy ban nhân dân các cấp
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 72. Điều khoản thi hành
  Điều 73. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.