Nghị định · Chính phủ
Nghị định 44/2018/NĐ-CP
Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 13/03/2018
- Ngày có hiệu lực
- 13/03/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (6)
- 56/2019/TT-BGTVT — Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng không theo chất lượng thực hiện và chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng không (31/12/2019)
- 05/2025/TT-BXD — Ban hành định mức kinh tế -kỹ thuật trong bảo trì kết cấu hạ tầng hàng không thuộc khu bay tại các cảng hàng không, sân bay (12/05/2025)
- 24/2021/TT-BGTVT — Quy định về quản lý, bảo trì công trình hàng không (22/11/2021)
- 20/2021/TT-BGTVT — Ban hành Quy chế phối hợp giữa doanh nghiệp được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng không với cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành hàng không (22/09/2021)
- 56/2019/TT-BGTVT — Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng không theo chất lượng thực hiện và chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng không (31/12/2019)
- 47/2018/TT-BTC — Hướng dẫn xác định giá cho thuê, giá khởi điểm để đấu giá cho thuê, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông và thủy lợi (15/05/2018)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 15/2017/QH14 — Quản lý, sử dụng tài sản công (21/06/2017)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 61/2014/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam (21/11/2014)
- 66/2006/QH11 — Hàng không dân dụng Việt Nam (29/06/2006)
- 66/2006/QH11 — Về dự án, công trình quan trọng quốc gia trình Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư (29/06/2006)
Bố cục (27 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
Điều 4. Quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
Chương II — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC
Mục 1 — GIAO TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG KHÔNG
Điều 5. Giao tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
Mục 2 — HỒ SƠ, KẾ TOÁN TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG KHÔNG
Điều 6. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
Điều 7. Kế toán tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
Mục 3 — BẢO TRÌ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG KHÔNG
Điều 8. Bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
Điều 9. Tổ chức thực hiện bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
Mục 4 — KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG KHÔNG
Điều 10. Phương thức và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
Điều 11. Cơ quan được giao quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
Điều 12. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
Điều 13. Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
Điều 14. Giá cho thuê, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
Điều 15. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
Mục 5 — XỬ LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG KHÔNG
Điều 16. Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
Điều 17. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
Điều 19. Bán tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
Điều 20. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
Điều 21. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng không trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
Điều 22. Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng không được đầu tư theo hình thức đối tác công - tư
Điều 23. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
Chương III — CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ BÁO CÁO
Điều 24. Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
Điều 25. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 26. Trách nhiệm thi hành
Điều 27. Xử lý chuyển tiếp
Điều 28. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.