Nghị định · Chính phủ

Nghị định 44/2024/NĐ-CP

Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
24/04/2024
Ngày có hiệu lực
10/06/2024
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (14)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (34 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Chương II — GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
  Điều 5. Phạm vi và hình thức giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cho cơ quan quản lý tài sản
  Điều 6. Thẩm quyền quyết định giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  Điều 7. Trình tự, thủ tục giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Chương III — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
  Mục 1 — HỒ SƠ QUẢN LÝ, KẾ TOÁN TÀI SẢN
    Điều 8. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
    Điều 9. Kế toán tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  Mục 2 — BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH THUỘC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VÀ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH TÀI SẢN TRONG THỜI GIAN NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG TÀI SẢN
    Điều 10. Bảo trì công trình thuộc tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
    Điều 11. Quản lý, vận hành tài sản trong thời gian đầu tư nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo dự án sử dụng vốn nhà nước được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt
  Mục 3 — KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
    Điều 12. Phương thức và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
    Điều 13. Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong trường hợp cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác
    Điều 14. Chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
    Điều 15. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
    Điều 16. Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
    Điều 17. Giá chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản, cho thuê quyền khai thác tài sản, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
    Điều 18. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
    Điều 19. Sử dụng đất gắn với tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  Mục 4 — XỬ LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
    Điều 20. Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
    Điều 21. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
    Điều 22. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
    Điều 23. Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ về địa phương quản lý, xử lý
    Điều 24. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
    Điều 25. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
    Điều 26. Xử lý tài sản trong trường hợp cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao lại tài sản cho doanh nghiệp quản lý theo hình thức đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
    Điều 27. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  Mục 5 — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG
    Điều 28. Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư theo phương thức đối tác công tư
  Mục 6 — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU
    Điều 29. Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
    Điều 30. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 31. Trách nhiệm thi hành
  Điều 32. Xử lý chuyển tiếp
  Điều 33. Hiệu lực thi hành
  Điều 34. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.