Nghị định · Chính phủ

Nghị định 46/2023/NĐ-CP

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
01/07/2023
Ngày có hiệu lực
01/07/2023
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (3)

Bố cục (142 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ
  Điều 4. Nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ
  Điều 5. Nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe
  Điều 6. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm
  Điều 7. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm
  Điều 8. Thu thập thông tin trong Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm
  Điều 9. Sử dụng thông tin từ Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm
  Điều 10. Kết nối Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm
Chương II — DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM,
  Mục 1 — CÁP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG
    Điều 11. Điều kiện về tài chính để được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
    Điều 12. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty trách nhiệm hữu hạn bảo hiểm, công ty trách nhiệm hữu hạn tái bảo hiểm
    Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty cổ phần bảo hiểm, công ty cổ phần tái bảo hiểm
    Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
    Điều 15. Tiêu chuẩn chung về việc nộp, bổ sung hồ sơ, tài liệu
    Điều 16. Trình tự, thủ tục đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động
    Điều 17. Thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động
  Mục 2 — THAY ĐỔI NỘI DUNG GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM, CHI NHÁNH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
    Điều 18. Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở chính của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
    Điều 19. Tăng vốn điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, vốn được cấp của chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
    Điều 20. Giám vốn điều lệ, vốn được cấp
    Điều 21. Thay đổi nội dung, phạm vi và thời hạn hoạt động
    Điều 22. Chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp dẫn đến cổ đông, thành viên góp vốn sở hữu 10% vốn điều lệ trở lên hoặc giảm xuống dưới 10% vốn điều lệ
    Điều 23. Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức doanh nghiệp
    Điều 24. Bổ nhiệm, thay đổi Chủ tịch Hội đồng quản trị (Chủ tịch Hội đồng thành viên), Tổng Giám đốc (Giám đốc), Chuyên gia tính toán.
    Điều 25. Mở, chấm dứt, thay đổi địa điểm chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm
  Mục 3 — TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
    Điều 26. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với Trưởng Ban kiểm soát, Kiểm soát viên
    Điều 27. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với Trưởng bộ phận kiểm toán nội bộ
    Điều 28. Điều kiện, tiêu chuẩn đối với Trưởng bộ phận quản trị rủi ro, Trưởng bộ phận kiểm soát tuân thủ
    Điều 29. Điều kiện, tiêu chuẩn của chuyên gia tính toán (Appointed Actuary) của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe
    Điều 30. Điều kiện, tiêu chuẩn của chuyên gia tính toán của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
    Điều 31. Đình chỉ, tạm đình chỉ việc thực thi quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc, Chuyên gia tính toán
  Mục 4 — HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ
    Điều 32. Thủ tục đăng ký phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm
    Điều 33. Điều kiện của doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài, tổ chức bảo hiểm nước ngoài nhận tái bảo hiểm
  Mục 5 — CHUYỂN GIAO DANH MỤC HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM
    Điều 34. Thủ tục và hồ sơ chuyển giao danh mục hợp đồng bảo hiểm
  Mục 6 — TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH
    Điều 35. Vốn điều lệ tối thiểu
    Điều 36. Vốn được cấp tối thiểu
    Điều 37. Quản lý vốn chủ sở hữu
    Điều 38. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm phi nhân thọ
    Điều 39. Phương pháp, cơ sở trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ
    Điều 40. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm nhân thọ
    Điều 41. Phương pháp, cơ sở trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ
    Điều 42. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm sức khỏe
    Điều 43. Phương pháp, cơ sở trích lập dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe
    Điều 44. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
    Điều 45. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ
    Điều 46. Đầu tư từ nguồn vốn chủ sở hữu
    Điều 47. Điều kiện đầu tư ra nước ngoài
    Điều 48. Hạn mức, hồ sơ, trình tự, thủ tục đầu tư ra nước ngoài
    Điều 49. Doanh thu của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
    Điều 50. Chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
    Điều 51. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký nguyên tắc tách nguồn vốn chủ sở hữu, nguồn phí bảo hiểm
    Điều 52. Lợi nhuận, phân phối lợi nhuận
    Điều 53. Hồ sơ đề nghị phê chuẩn hoặc thay đổi phương pháp phân chia thặng dư trong bảo hiểm nhân thọ
    Điều 54. Quỹ dự trữ bắt buộc
  Mục 7 — GIẢI THỂ DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP TÁI BẢO HIỂM,
    Điều 55. Điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ tục giải thể doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chấm dứt hoạt động chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
  Mục 8 — VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
    Điều 56. Hồ sơ, trình tự và thủ tục cấp giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam
    Điều 57. Cấp lại giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam
    Điều 58. Sửa đổi, bổ sung giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam
    Điều 59. Gia hạn giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam
    Điều 60. Chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam
    Điều 61. Thu hồi giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam
Chương III — ĐẠI LÝ BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM,
  Mục 1 — ĐẠI LÝ BẢO HIỂM
    Điều 62. Điều kiện đối với tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm
  Mục 2 — DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM
    Điều 63. Điều kiện về tài chính để được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
    Điều 64. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
    Điều 65. Tiêu chuẩn hồ sơ, tài liệu, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
    Điều 66. Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở chính của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
    Điều 67. Tăng vốn điều lệ
    Điều 68. Giám vọn điều lệ
    Điều 69. Thay đổi nội dung, phạm vi và thời hạn hoạt động
    Điều 70. Chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp dẫn đến cổ đông, thành viên góp vốn sở hữu 10% vốn điều lệ trở lên hoặc giảm xuống dưới 10% vốn điều lệ
    Điều 71. Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức doanh nghiệp
    Điều 72. Điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ tục giải thể doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
    Điều 73. Bổ nhiệm, thay đổi Chủ tịch Hội đồng quản trị (Chủ tịch Hội đồng thành viên), Tổng giám đốc (Giám đốc)
    Điều 74. Mở chi nhánh, văn phòng đại diện và các hình thức hiện điện thương mại khác tại nước ngoài của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
    Điều 75. Hồ sơ, trình tự, thủ tục ghi nhận thông báo về việc mở, chấm dứt, thay đổi địa điểm chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam
    Điều 76. Tiêu chuẩn chung của người quản lý của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
    Điều 77. Tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên
    Điều 78. Tiêu chuẩn của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, người đại diện theo pháp luật
    Điều 79. Tiêu chuẩn của Phó Giám đốc hoặc Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng
    Điều 80. Tiêu chuẩn đối với trưởng bộ phận nghiệp vụ
    Điều 81. Vốn của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
    Điều 82. Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
    Điều 83. Chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  Mục 3 — DỊCH VỤ PHỤ TRỢ BẢO HIỂM
    Điều 84. Điều kiện văn bằng, chứng chỉ, tiêu chuẩn đối với cá nhân trực tiếp thực hiện hoạt động phụ trợ bảo hiểm trong tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
Chương IV — CUNG CÁP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BẢO HIỂM QUA BIÊN GIỚI
  Điều 85. Đối tượng cung cấp và sử dụng dịch vụ bảo hiểm, môi giới bảo hiểm qua biên giới
  Điều 86. Các điều kiện cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới
  Điều 87. Điều kiện cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới
  Điều 88. Phương thức thực hiện cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới, dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới tại Việt Nam
  Điều 89. Trách nhiệm của đối tượng cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới, dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới
  Điều 90. Trách nhiệm của các đối tượng liên quan đến việc cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới, dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới
Chương V — PHÓI HỢP QUẢN LÝ, GIÁM SÁT, THANH TRA, KIỂM TRA
  Điều 91. Cơ chế phối hợp về quản lý, giám sát chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
  Điều 92. Thanh tra, kiểm tra chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam
Chương VI — QUỸ BẢO VỆ NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM
  Điều 93. Nguyên tắc quản lý, sử dụng Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
  Điều 94. Nội dung chi của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
  Điều 95. Hạn mức chi trả của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
  Điều 96. Thủ tục chi trả từ Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm
Chương VII — NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM LIÊN KẾT ĐẦU TƯ VÀ BẢO HIỂM HƯU TRÍ
  Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
    Điều 97. Nguyên tắc chung
    Điều 98. Phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư, hợp đồng bảo hiểm hưu trí
    Điều 99. Các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm
    Điều 100. Công ty quản lý quỹ
  Mục 2 — Nghiệp vụ Bảo hiểm liên kết đầu tư
    Điều 101. Đặc điểm của nghiệp vụ liên kết đầu tư
    Điều 102. Quyền lợi của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư
    Điều 103. Tên gọi và thiết kế sản phẩm bảo hiểm liên kết chung
    Điều 104. Thành lập và quản lý quỹ liên kết chung
    Điều 105. Tên gọi và thiết kế sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
    Điều 106. Thành lập quỹ liên kết đơn vị
    Điều 107. Mục tiêu đầu tư của các quỹ liên kết đơn vị
    Điều 108. Hạn mức đầu tư của quỹ liên kết đơn vị
    Điều 109. Định giá quỹ liên kết đơn vị
    Điều 110. Xác định giá bán và giá mua các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
    Điều 111. Mua và bán các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị
    Điều 112. Hội đồng đầu tư quý liên kết đơn vị
    Điều 113. Ngân hàng giám sát đối với quỹ liên kết đơn vị
  Mục 3 — BẢO HIỂM HƯU TRÍ
    Điều 114. Đặc điểm nghiệp vụ bảo hiểm hưu trí
    Điều 115. Quyền lợi bảo hiểm cơ bản của hợp đồng bảo hiểmưu trí
    Điều 116. Thiết lập và quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
    Điều 117. Hạn mức đầu tư của quỹ hưu trí tự nguyện
    Điều 118. Tài khoản bảo hiểm hưu trí
    Điều 119. Rút trước tài khoản bảo hiểm hưu trí
    Điều 120. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí
    Điều 121. Tạm thời đóng tài khoản bảo hiểm hưu trí
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 122. Hiệu lực thi hành
  Điều 123. Trách nhiệm thi hành
  Điều 1. Thành lập doanh nghiệp bảo hiểm/chỉ nhánh nước ngoài tại Việt Nam/doanh nghiệp tái bảo hiểm/doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  Điều 2. Vấn
  Điều 3. Lĩnh vực, nội dung, phạm vi và địa bàn hoạt động
  Điều 4. Thời hạn hoạt động
  Điều 5. Điều kiện hoạt động
  Điều 6. Hiệu lực của Giấy phép
  Điều 7. Cấp Giấy phép
  Điều 1. Cho phép [tên doanh nghiệp bảo hiểm/doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có chi nhánh tại Việt Nam/doanh nghiệp tái bảo hiểm/doanh nghiệp tái bảo hiểm nướcngoài có chi nhánh tại Việt Nam/doanh nghiệp môi giới bảo hiểm] được sửa đổi/bổ sung/điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động số [ ], ngày [ ] tháng [ ] năm [ ] của Bộ trưởng Bộ Tài chính với nội dung như sau:
  Điều 2. Giấy phép điều chỉnh này là bộ phận không tách rời của Giấy phép thành lập và hoạt động số [ ], ngày [ ] tháng [ ] năm [ ] của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
  Điều 3. Giấy phép điều chỉnh này được lập thành 8 bản chính: 1 bản cấp cho [tên doanh nghiệp bảo hiểm/doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có chi nhánh tại Việt Nam/doanh nghiệp tái bảo hiểm/doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài có chi nhánh tại Việt Nam/doanh nghiệp môi giới bảo hiểm]; 4 bản lưu tại Bộ Tài chính; 1 bản gửi cho Ủy ban nhân dân tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính; 1 bản gửi cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư và 1 bản gửi cho cơ quan đăng ký kinh doanh.
Phụ lục VII — (Kèm theo Nghị định số 46/2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2023 của Chính phủ)
Phụ lục X — (Kèm theo Nghị định số 46/2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2023 của Chính phủ)
Phụ lục XI — (Kèm theo Nghị định số 46/2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2023 của Chính phủ)
Phụ lục XII — (Kèm theo Nghị định số 46/2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2023 của Chính phủ)
Phụ lục XIII — (Kèm theo Nghị định số 46/2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2023 của Chính phủ)
  Điều 1. Thành lập văn phòng đại diện
  Điều 2. Tên chính thức của Văn phòng đại diện
  Điều 3. Số lượng nhân viên của Văn phòng đại diện
  Điều 4. Nội dung hoạt động
  Điều 5. Thời hạn hoạt động
  Điều 6. Cấp Giấy phép
  Điều 1. Cho phép [tên doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm/tập đoàn tài chính, bảo hiểm nước ngoài] được sửa đổi/bổ sung/điều chỉnh Giấy phép đặt văn phòng đại diện số [ ], ngày [ ] tháng [ ] năm [ ] của Bộ trưởng Bộ Tài chính với nội dung như sau:
  Điều 2. Giấy phép điều chỉnh này là bộ phận không tách rời của Giấy phép đặt văn phòng đại diện số [ ], ngày [ ] tháng [ ] năm [ ] của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
  Điều 3. Giấy phép điều chỉnh này được lập thành 5 bản chính: 1 bản cấp cho [tên của doanh nghiệp bảo hiểm/doanh nghiệp tái bảo hiểm/doanh nghiệp môi giới bảo hiểm/tập đoàn tài chính, bảo hiểm nước ngoài]; 3 bản lưu tại Bộ Tài chính; 1 bản gửi cho Sở Công Thương nơi văn phòng đại diện đặt trụ sở chính.

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.