Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 46/2024/NQ-HĐND
Quy định chi thu nhập tăng thêm cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp công lập được ngân sách nhà nước bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên thuộc thành phố Hà Nội quản lý (Thực hiện khoản 3, khoản 4 Điều 15 và khoản 1 Điều 35 Luật Thủ đô)
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 10/12/2024
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (14)
- 126/2024/NĐ-CP — quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội (08/10/2024)
- 39/2024/QH15 — Thủ đô (28/06/2024)
- 48/2023/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 về đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức (17/07/2023)
- 60/2021/NĐ-CP — Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập (21/06/2021)
- 90/2020/NĐ-CP — về đánh giá, xếp loại cán bộ, công chức, viên chức (13/08/2020)
- 63/2020/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (18/06/2020)
- 52/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức (25/11/2019)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 163/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước (21/12/2016)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 58/2010/QH12 — Viên chức (15/11/2010)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
Bố cục (11 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc áp dụng Điều 4. Thẩm quyền xử phạt Chương II — MỨC TIỀN PHẠT MỘT SỐ HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH Điều 5. Vi phạm quy định về điều kiện chung bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (Theo hành vi quy định tại Điều 9 Nghị định 115/2018/NĐ-CP) Điều 6. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong vận chuyển thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (Theo hành vi quy định tại Điều 10 Nghị định 115/2018/NĐ-CP) Điều 7. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc loại hình cơ sở chế biến suất ăn sẵn, căng tin kinh doanh ăn uống, bếp ăn tập thể; bếp ăn, nhà hàng ăn uống, nhà hàng ăn uống của khách sạn, khu nghỉ dưỡng; cửa hàng ăn uống, cửa hàng, quầy hàng kinh doanh thức ăn ngay, thực phẩm chín và các loại hình khác thực hiện việc chế biến, cung cấp thực phẩm (Theo hành vi quy định tại Điều 15 Nghị định 115/2018/NĐ-CP) Điều 8. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong kinh doanh thức ăn đường phố (Theo hành vi quy định tại Điều 16 Nghị định 115/2018/NĐ-CP) Điều 9. Vi phạm quy định về Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (Theo hành vi quy định tại Điều 18 Nghị định 115/2018/NĐ-CP) Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Điều 11. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.