Luật · Quốc hội
Luật 39/2024/QH15
Luật Thủ đô số 39/2024/QH15
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 28/06/2024
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2025
- Hết hiệu lực
- 01/07/2026
Hết hiệu lực từ 01/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của 02/2026/QH16: “Luật Thủ đô số 39/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 47/2024/QH15, Luật số 55/2024/QH15, Luật số 57/2024/QH15, Luật số 58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số 72/2025/QH15 và Luật số 95/2025/QH15 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 58/2024/QH15 — Luật Đầu tư công (29/11/2024)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 58/2024/QH15 — Luật Đầu tư công (29/11/2024)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 02/2026/QH16 (01/07/2026)
- 65/2025/QH15 — Luật tổ chức chính quyền địa phương (19/02/2025)
Được hướng dẫn bởi (131)
- 23/2026/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 của UBND thành phố Hà Nội Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của UBND thành phố Hà Nội) (09/02/2026)
- 22/2026/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô (08/02/2026)
- 20/2026/QĐ-UBND — Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội cho vay đối với người nghèo, các đối tượng chính sách khác và đối tượng đặc thù của thành phố Hà Nội (06/02/2026)
- 21/2026/QĐ-UBND — Ban hành “quy chế phối hợp giữa ban quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố hà nội với các sở, ngành, cơ quan, đơn vị của thành phố và UBND các xã, phường có khu công nghệ cao và khu công nghiệp trên địa bàn” (06/02/2026)
- 92/2026/NQ-HĐND — Ban hành quy định về cơ chể, chính sách thu hút, trọng dụng người có tài năng của thành phố Hà Nội (27/01/2026)
- 11/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định về quản lý đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và đối tượng khác thành phố Hà Nội (19/01/2026)
- 85/2025/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu và cơ sở dữ liệu thành phố Hà Nội (27/12/2025)
- 83/2025/QĐ-UBND — Quy định quản lý, đảm bảo an toàn điện trên địa bàn thành phố Hà Nội (23/12/2025)
- 81/2025/QĐ-UBND — Về việc phân cấp Sở Nội vụ thực hiện giải quyết thủ tục hành chính và nhiệm vụ quản lý nhà nước liên quan đến người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn thành phố Hà Nội (15/12/2025)
- 89/2025/NQ-HĐND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 69/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định một số chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thực hiện các dự án cải tạo, chỉnh trang đô thị; cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội (14/12/2025)
- 88/2025/NQ-HĐND — Sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về định mức phân bổ ngân sách và tỷ lệ phần trăm (%) đối với các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách thành phố Hà Nội (13/12/2025)
- 79/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, người thực hiện chế độ hợp đồng trong tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (09/12/2025)
- 76/2025/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực du lịch thành phố Hà Nội (07/12/2025)
- 74/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định về phân cấp một số nội dung thuộc lĩnh vực xây dựng, giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội (04/12/2025)
- 78/2025/NQ-HĐND — Quy định nội dung chi, mức chi đối với công tác xây dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Hà Nội (27/11/2025)
- 68/2025/NQ-HĐND — Quy định chi tiết một số nội dung thực hiện dự án cải tạo, chỉnh trang đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội (Thực hiện các khoản 2, 3, 4, 5, 7 và một số nội dung khoản 6 Điều 20 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15) (27/11/2025)
- 70/2025/NQ-HĐND — Quy định một số nội dung về sử dụng ngân sách để đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khung, hạ tầng xã hội thiết yếu trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội độc lập trên địa bàn thành phố Hà Nội (thực hiện điểm b khoản 2 Điều 29 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15) (27/11/2025)
- 71/2025/NQ-HĐND — Ban hành quy định chi tiết về việc lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia, đường sắt địa phương và phương án tuyến công trình, vị trí công trình, tổng mặt bằng tuyến đối với đường sắt địa phương (27/11/2025)
- 80/2025/NQ-HĐND — Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ lực lượng công an cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội (27/11/2025)
- 76/2025/NQ-HĐND — Quy định mức tiền phạt đối với một số hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy trên địa bàn thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 1 Điều 33 Luật Thủ đô (27/11/2025)
- 69/2025/NQ-HĐND — Quy định một số chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thực hiện các dự án cải tạo, chỉnh trang đô thị; cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội (Thực hiện khoản 6 và điểm c khoản 9 Điều 20; khoản 3 Điều 29 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15) (27/11/2025)
- 60/2025/NQ-HĐND — Quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập (không bao gồm các cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao) của thành phố Hà Nội (27/11/2025)
- 77/2025/NQ-HĐND — Quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (27/11/2025)
- 61/2025/NQ-HĐND — Quy định mức giá dịch vụ cấp cứu ngoại viện và tỷ lệ đồng chi trả của người bệnh khi sử dụng dịch vụ cấp cứu ngoại viện của thành phố Hà Nội (27/11/2025)
- 83/2025/NQ-HĐND — Về xét tặng danh hiệu “công dân danh dự thủ đô” (27/11/2025)
- 59/2025/NQ-HĐND — Quy định cơ chế tài chính áp dụng đối với cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao của thành phố Hà Nội (27/11/2025)
- 73/2025/NQ-HĐND — Quy định cơ chế, chính sách, biện pháp ưu đãi, hỗ trợ thu hút nguồn nhân lực công nghệ cao làm việc tại khu công nghệ cao và thúc đẩy hoạt động đổi mới sáng tạo tại khu công nghệ cao (27/11/2025)
- 64/2025/NQ-HĐND — Quy định một số nội dung, mức chi trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật của thành phố Hà Nội (27/11/2025)
- 81/2025/NQ-HĐND — Quy định chi thu nhập tăng thêm cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, mặt trận tổ quốc việt nam, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp công lập được ngân sách nhà nước bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên thuộc thành phố Hà Nội quản lý (27/11/2025)
- 65/2025/NQ-HĐND — Quy định một số nội dung, mức chi trong lĩnh vực thể thao thành tích cao của thành phố Hà Nội (27/11/2025)
- … và 101 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 160/2021/QH14 — Thí điểm bố trí chức danh đại biểu hoạt động chuyên trách của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội (08/04/2021)
- 115/2020/QH14 — Về thí điểm một số cơ chế, chính sách tài chính - ngân sách đặc thù đối với Thành phố Hà Nội (19/06/2020)
- 97/2019/QH14 — Thí điểm tổ chức mô hình chính quyền đô thị tại thành phố Hà Nội (27/11/2019)
- 25/2012/QH13 — Thủ đô (21/11/2012)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (54 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Vị trí, vai trò của Thủ đô Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Áp dụng Luật Thủ đô Điều 5. Trách nhiệm xây dựng, phát triển, quản lý và bảo vệ Thủ đô Điều 6. Biểu tượng của Thủ đô Điều 7. Danh hiệu Công dân danh dự Thủ đô Chương II — TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐÔ THỊ Điều 8. Tổ chức chính quyền đô thị Điều 9. Hội đồng nhân dân Thành phố Điều 10. Ủy ban nhân dân Thành phố Điều 11. Hội đồng nhân dân quận, thị xã, thành phố thuộc Thành phố Điều 12. Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, thị xã, thành phố thuộc Thành phố Điều 13. Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Điều 14. Phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân và cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân Điều 15. Tuyển dụng, quản lý, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức Điều 16. Thu hút, trọng dụng người có tài năng và phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao Chương III — XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN, QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ THỦ ĐÔ Điều 17. Quy hoạch xây dựng, phát triển Thủ đô Điều 18. Biện pháp bảo đảm thực hiện quy hoạch Điều 19. Quản lý, sử dụng không gian ngầm Điều 20. Cải tạo, chỉnh trang đô thị Điều 21. Phát triển văn hóa, thể thao, du lịch Điều 22. Phát triển giáo dục và đào tạo Điều 23. Phát triển khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số Điều 24. Phát triển các khu công nghệ cao Điều 25. Thử nghiệm có kiểm soát Điều 26. Phát triển y tế và chăm sóc sức khỏe nhân dân Điều 27. Chính sách xã hội, an sinh xã hội, phúc lợi xã hội Điều 28. Bảo vệ môi trường Điều 29. Phát triển nhà ở Điều 30. Phát triển hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng giao thông Điều 31. Phát triển đô thị theo định hướng giao thông công cộng Điều 32. Phát triển nông nghiệp, nông thôn Điều 33. Biện pháp bảo đảm trật tự, an toàn xã hội Chương IV — TÀI CHÍNH, NGÂN SÁCH VÀ HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC PHÁT TRIỂN THỦ ĐÔ Điều 34. Huy động nguồn lực tài chính, ngân sách cho phát triển Thủ đô Điều 35. Sử dụng nguồn lực tài chính, ngân sách cho phát triển Thủ đô Điều 36. Đầu tư mạo hiểm có sử dụng ngân sách nhà nước Điều 37. Thẩm quyền về đầu tư Điều 38. Tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành dự án độc lập Điều 39. Thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư Điều 40. Thực hiện hợp đồng xây dựng - chuyển giao Điều 41. Quản lý, sử dụng tài sản công và khai thác công trình hạ tầng Điều 42. Thu hút nhà đầu tư chiến lược Điều 43. Ưu đãi đầu tư Chương V — LIÊN KẾT, PHÁT TRIỂN VÙNG Điều 44. Mục tiêu, nguyên tắc liên kết, phát triển vùng Điều 45. Chương trình, dự án liên kết, phát triển vùng Điều 46. Nguồn vốn đầu tư chương trình, dự án liên kết, phát triển vùng Điều 47. Trách nhiệm của Bộ, ngành và các địa phương tham gia vào chương trình, dự án liên kết, phát triển vùng Chương VI — GIÁM SÁT, KIỂM TRA, THANH TRA VÀ TRÁCH NHIỆM XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN, QUẢN LÝ, BẢO VỆ THỦ ĐÔ Điều 48. Trách nhiệm của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội và đại biểu Quốc hội Điều 49. Trách nhiệm của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ Điều 50. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Điều 51. Trách nhiệm của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có hoạt động liên kết, phát triển vùng với Thủ đô Điều 52. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và Nhân dân Thủ đô Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 53. Hiệu lực thi hành Điều 54. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.