Quyết định · UBND
Quyết định 50/2017/QĐ-UBND
Về việc ban hành Quy chế thu thập,quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Hà Nam
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 19/12/2017
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (12)
- 73/2017/NĐ-CP — Về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (14/06/2017)
- 07/2016/TT-BTNMT — Quy định các bộ dữ liệu, chuẩn dữ liệu và xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia (16/05/2016)
- 90/2015/QH13 — Khí tượng thủy văn (23/11/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 45/2015/NĐ-CP — Về hoạt động đo đạc và bản đồ (06/05/2015)
- 34/2014/TT-BTNMT — Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai (30/06/2014)
- 55/2014/QH13 — Bảo vệ môi trường (23/06/2014)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 34/2013/TT-BTNMT — Quy định về giao nộp, thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp dữ liệu môi trường (30/10/2013)
- 17/2012/QH13 — Tài nguyên nước (21/06/2012)
- 01/2011/QH13 — Lưu trữ (11/11/2011)
- 60/2010/QH12 — Khoáng sản (17/11/2010)
Bố cục (16 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Hà Nam. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tinh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư,: Nông nghiệp và Phát triên nông thôn, Xây dựng, Công thương, Giao thông Vận tải, Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Văn hóa Thể thao và Du- lịch, Tư pháp, Thanh tra, Công an tỉnh; Chủ tịch Uy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Điều 4. Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Điều 5. Các hành vi nghiêm cấm Chương II — THU THẬP, CUNG CẤP, KHAI THÁC THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Điều 6. Giao nộp dữ liệu về tài nguyên và môi trường Điều 7. Kiểm tra, đánh giá, xử lý, cập nhật dữ liệu Điều 8. Bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Điều 9. Thẩm quyền cung cấp, phạm vi, mức độ, đối tượng được phép khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Điều 11. Xử lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường đã được điều tra, xây dựng trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành Điều 12. Kinh phí thu thập, xử lý, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Điều 13. Tổ chức thực hiện Phụ lục — DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH HÀ NAM
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.