Nghị định · Chính phủ
Nghị định 53/2007/NĐ-CP
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 04/04/2007
- Ngày có hiệu lực
- 22/05/2007
- Hết hiệu lực
- 01/01/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (13)
- 45/2013/QĐ-UBND — V/v ban hành Quy chế phối hợp quản lý đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam (30/08/2013)
- 21/2013/QĐ-UBND — Ban hành quy chế phối hợp quản lý đối với doanh nghiệp và hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Long An (01/07/2013)
- 501/2013/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy chế quản lý doanh nghiệp và hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (11/04/2013)
- 29/2012/QĐ-UBND — Về ban hành Quy chế quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và hộ kinh doanh trên địa bàn Thành phố Hà Nội (30/10/2012)
- 193/2012/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (29/06/2012)
- 44/2011/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác hậu kiểm đối với doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh sau đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (14/07/2011)
- 2017/2010/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký kinh doanh (07/07/2010)
- 07/2010/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định (22/03/2010)
- 12/2009/QĐ-UBND — Quyết định 12/2009/QĐ-UBND về Quy trình thực hiện đầu tư - xây dựng cơ bản đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành (23/07/2009)
- 01/2009/QĐ-UBND — Ban hành quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định (06/01/2009)
- 15/2008/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp sau Đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cà Mau (02/07/2008)
- 83/2007/QĐ-UBND — Về việc ban hành khung theo dõi và đánh giá dựa trên kết quả tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006 – 2010 (20/07/2007)
- 83/2007/QĐ-UB — Về việc ban hành khung theo dõi và đánh giá dựa trên kết quả tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006 – 2010 (20/07/2007)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 37/2003/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính về đăng ký kinh doanh (10/04/2003)
- 06/2003/QĐ-UB — Về việc phê duyệt Qui hoạch phát triển Giáo dục - Đào tạo Thủ đô Hà Nội đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 (10/01/2003)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 59/2005/QH11 — Đầu tư (29/11/2005)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 61/2005/QH11 — Đấu thầu (29/11/2005)
- 18/2003/QH11 — Hợp tác xã (26/11/2003)
- 44/2002/PL-UBTVQH10 — Xử lý vi phạm hành chính (02/07/2002)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (62 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư
Điều 4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư
Điều 5. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và các biện pháp khắc phục hậu quả trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư
Chương II — HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT CÁC HÀNH VI
Mục 1 — HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT CÁC HÀNH VI
Điều 6. Hành vi vi phạm quy định về công tác kế hoạch
Điều 7. Hành vi vi phạm quy định về quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội
Mục 2 — HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT CÁC HÀNH VI
Điều 8. Hành vi vi phạm các quy định về Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (báo cáo đầu tư xây dựng công trình), Báo cáo nghiên cứu khả thi (dự án đầu tư xây dựng công trình), Báo cáo đầu tư (báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình)
Điều 9. Hành vi vi phạm các quy định về khảo sát, lập thiết kế, dự toán, tổng dự toán
Điều 10. Hành vi vi phạm các quy định về báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 11. Hành vi vi phạm các quy định về kế hoạch đấu thầu
Điều 12. Hành vi vi phạm các quy định về hồ sơ mời thầu
Điều 13. Hành vi vi phạm các quy định về tổ chức đấu thầu, lựa chọn nhà thầu, quản lý nhà thầu
Điều 14. Hành vi vi phạm các quy định về đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 15. Hành vi vi phạm các quy định về ký kết và quản lý hợp đồng
Điều 16. Hành vi vi phạm các quy định về thời gian trong đấu thầu
Điều 17. Hành vi vi phạm các quy định về đấu thầu của nhà thầu
Điều 18. Hành vi vi phạm các quy định về bảo đảm thông tin trong đấu thầu
Điều 19. Hành vi vi phạm các quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
Điều 20. Hành vi vi phạm các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Điều 21. Hành vi vi phạm các quy định về nghiệm thu, thanh toán khối lượng hoàn thành và quyết toán vốn đầu tư
Mục 3 — HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT CÁC HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Điều 22. Hành vi vi phạm các quy định về đầu tư tại Việt Nam
Điều 23. Hành vi vi phạm các quy định về sử dụng vốn nhà nước để đầu tư, kinh doanh
Điều 24. Hành vi vi phạm các quy định về đầu tư ra nước ngoài
Điều 25. Hành vi vi phạm các quy định về ưu đãi đầu tư
Điều 26. Hành vi vi phạm các quy định về thành lập, quản lý doanh nghiệp
Điều 27. Hành vi vi phạm các quy định về thành lập, quản lý hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 28. Hành vi vi phạm các quy định về thành lập, quản lý hộ kinh doanh
Điều 29. Hành vi vi phạm các quy định về đăng ký trụ sở của doanh nghiệp
Điều 30. Hành vi vi phạm các quy định về đăng ký trụ sở của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 31. Hành vi vi phạm các quy định về đăng ký trụ sở của hộ kinh doanh
Điều 32. Hành vi vi phạm các quy định về đăng ký góp vốn của doanh nghiệp
Điều 33. Hành vi vi phạm các quy định về đăng ký góp vốn của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 34. Hành vi vi phạm các quy định về đăng ký thay đổi nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp
Điều 35. Hành vi vi phạm các quy định về đăng ký thay đổi nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 36. Hành vi vi phạm các quy định về đăng ký thay đổi nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh
Điều 37. Hành vi vi phạm các quy định về treo biển hiệu của doanh nghiệp
Điều 38. Hành vi vi phạm các quy định về công khai thông tin của doanh nghiệp
Điều 39. Hành vi vi phạm các quy định về công khai thông tin của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 40. Hành vi vi phạm các quy định về ngành, nghề kinh doanh có chứng chỉ hành nghề của doanh nghiệp
Điều 41. Hành vi vi phạm các quy định về ngành, nghề kinh doanh có chứng chỉ hành nghề của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 42. Hành vi vi phạm các quy định về tổ chức lại doanh nghiệp
Điều 43. Hành vi vi phạm các quy định về tổ chức lại hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 44. Hành vi vi phạm các quy định về đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp
Điều 45. Hành vi vi phạm các quy định về đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều 46. Hành vi vi phạm về sử dụng Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
Mục 4 — HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT CÁC HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Điều 47. Hành vi vi phạm các quy định về thanh tra, kiểm tra kế hoạch và đầu tư
Chương III — THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Mục 1 — THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Điều 48. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 49. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra Kế hoạch và Đầu tư
Điều 50. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra chuyên ngành
Điều 51. Thẩm quyền xử phạt của các cơ quan khác
Điều 52. Ủy quyền xử phạt vi phạm hành chính về kế hoạch và đầu tư
Điều 53. Nguyên tắc xác định thẩm quyền
Mục 2 — THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Điều 54. Đình chỉ hành vi vi phạm
Điều 55. Xử phạt theo thủ tục đơn giản
Điều 56. Thời hạn ra quyết định xử phạt
Điều 57. Lập biên bản về vi phạm hành chính
Điều 58. Chấp hành quyết định xử phạt và cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt
Chương IV — KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 59. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Điều 60. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 61. Hiệu lực thi hành
Điều 62. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.