Quyết định · UBND

Quyết định 53/2025/QĐ-UBND

Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27/6/2024 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
04/09/2025
Ngày có hiệu lực
15/09/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Hướng dẫn thi hành (8)

Bố cục (26 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27/6/2024 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 09 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  Mục 1 — HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ VÀ TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ; THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA XE VỆ SINH MÔI TRƯỜNG, XE Ô TÔ CHỞ VẬT LIỆU XÂY DỰNG, PHẾ THẢI RỜI TRONG ĐÔ THỊ
    Điều 4. Yêu cầu đối với đơn vị kinh doanh vận tải và phương tiện hoạt động vận tải trong đô thị
    Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
    Điều 6. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô
    Điều 7. Hoạt động vận tải khách du lịch, vận tải hành khách theo hợp đồng; hoạt động vận tải hành khách bằng xe trung chuyển
    Điều 8. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi
    Điều 9. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
    Điều 10. Hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe bốn bánh có gắn động cơ vận chuyển hành khách và xe bốn bánh có gắn động cơ vận chuyển hàng hóa
    Điều 11. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường và xe ô tô chở phế thải rời, xe ô tô chở vật liệu xây dựng cho các công trường xây dựng trong đô thị.
    Điều 12. Thời gian và phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe
    Điều 13. Quy định về phương tiện để người khuyết tật tiếp cận sử dụng
    Điều 14. Quy định về tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị
    Điều 15. Trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
    Điều 16. Quyền và trách nhiệm của hành khách
  Mục 2 — SỬ DỤNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY, XE THÔ SƠ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA
    Điều 17. Người điều khiển phương tiện
    Điều 18. Phương tiện vận chuyển
    Điều 19. Hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa
    Điều 20. Phạm vi và thời gian hoạt động vận chuyển
  Mục 3 — PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA XE THÔ SƠ, XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ, XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ; THỜI GIAN VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ VÀ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
    Điều 21. Phạm vi hoạt động của xe thô sơ
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 24. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan
  Điều 25. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.