Luật · Quốc hội
Luật 59/2014/QH13
Luật Căn cước công dân số 59/2014/QH13
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 20/11/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 68/2020/QH14 — Cư trú (13/11/2020)
- 68/2020/QH14 — Cư trú (13/11/2020)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 26/2023/QH15 — Căn cước (27/11/2023)
Được hướng dẫn bởi (32)
- 11/2016/TT-BCA — Quy định về trình tự cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân (04/03/2016)
- 137/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Căn cước công dân (31/12/2015)
- 61/2015/TT-BCA — Quy định về mẫu thẻ Căn cước công dân (16/11/2015)
- 13/2024/TT-BQP — Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng liên quan đến việc kê khai thông tin cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính (18/03/2024)
- 43/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, phương tiện vận tải và hỗ trợ giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh. (30/11/2023)
- 79/2022/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm do Bộ Tài chính ban hành (30/12/2022)
- 46/2022/TT-BCA — Quy định về việc kết nối, chia sẻ và khai thác thông tin giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư với cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và hệ thống thông tin khác (04/11/2022)
- 48/2022/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (03/08/2022)
- 08/2022/TT-BCA — Quy định danh mục sản phẩm khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (27/01/2022)
- 02/2022/QĐ-UBND — Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh lộ trình 2019-2022 (12/01/2022)
- 144/2021/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ; phòng, chống bạo lực gia đình (31/12/2021)
- 34/2021/QĐ-TTg — Quy định về định danh và xác thực điện tử trên nền tảng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu Căn cước công dân và Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh (08/11/2021)
- 56/2021/NQ-HĐND — Bãi bỏ Nghị quyết số 101/2016/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp (17/08/2021)
- 60/2021/TT-BCA — Quy định trình tự cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân (15/05/2021)
- 59/2021/TT-BCA — Quy định chi tiết thi hành Luật Căn cước công dân vàNghị định số 137/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Căn cước công dân đã được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị định số 37/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 (15/05/2021)
- 37/2021/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 137/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Căn cước công dân (29/03/2021)
- 06/2021/TT-BCA — Quy định về mẫu thẻ Căn cước công dân (23/01/2021)
- 104/2020/TT-BCA — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2015/TT-BCA ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về biểu mẫu sử dụng trong công tác cấp, quản lý thẻ Căn cước công dân, tàng thư căn cước công dân và Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư đã được sửa đổi, bổ sung bằng Thông tư số 41/2019/TT-BCA ngày 01 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công an (30/09/2020)
- 48/2019/TT-BCA — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2016/TT-BCA ngày 04 tháng 3 năm 2016 của Bộ Công an quy định về trình tự cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân (15/10/2019)
- 40/2019/TT-BCA — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2016/TT-BCA ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Căn cước công dân và Nghị định số 137/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Căn cước công dân (01/10/2019)
- 41/2019/TT-BCA — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2015/TT-BCA ngày 15 tháng 12 năm 2015 quy định về biểu mẫu sử dụng trong công tác cấp, quản lý thẻ Căn cước công dân, tàng thư căn cước công dân và Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (01/10/2019)
- 39/2019/TT-BCA — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2016/TT-BCA ngày 03 tháng 3 năm 2016 quy định về công tác tàng thư căn cước công dân (01/10/2019)
- 33/2018/TT-BCA — Sửa đổi một số điều của Thông tư số 61/2015/TT-BCA ngày 16 tháng 11 năm 2015 quy định về mẫu thẻ Căn cước công dân (10/10/2018)
- 25/2017/NQ-HĐND — Ban hành Quy định mức thu, quản lý lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Phú Yên (21/09/2017)
- 02/2017/TT-BTTTT — Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu công dân trao đổi với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư" (04/04/2017)
- 331/2016/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 256/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp căn cước công dân (26/12/2016)
- 56/2016/QĐ-UBND — Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (15/09/2016)
- 07/2016/NQ-HĐND — Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (22/04/2016)
- 11/2016/TT-BCA — Quy định về trình tự cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân (04/03/2016)
- 10/2016/TT-BCA — Quy định về công tác tàng thư căn cước công dân (03/03/2016)
- … và 2 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (39 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc quản lý căn cước công dân, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu căn cước công dân Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của công dân về căn cước công dân, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu căn cước công dân Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan quản lý căn cước công dân Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm Mục 1 — CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ DÂN CƯ Điều 8. Yêu cầu xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư Điều 9. Thông tin về công dân được thu thập, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư Điều 10. Quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư Điều 11. Mối quan hệ giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư với các cơ sở dữ liệu chuyên ngành Điều 12. Số định danh cá nhân Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, cung cấp và cập nhật thông tin, tài liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư Mục 2 — CƠ SỞ DỮ LIỆU CĂN CƯỚC CÔNG DÂN Điều 14. Yêu cầu xây dựng và quản lý Cơ sở dữ liệu căn cước công dân Điều 15. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu căn cước công dân Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, cung cấp, cập nhật thông tin, tài liệu vào Cơ sở dữ liệu căn cước công dân Điều 17. Khai thác, cung cấp, trao đổi, sử dụng dữ liệu căn cước công dân Mục 1 — THẺ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN Điều 18. Nội dung thể hiện trên thẻ Căn cước công dân Điều 19. Người được cấp thẻ Căn cước công dân và số thẻ Căn cước công dân Điều 20. Giá trị sử dụng của thẻ Căn cước công dân Điều 21. Độ tuổi đổi thẻ Căn cước công dân Mục 2 — CẤP, ĐỔI, CẤP LẠI, THU HỒI, TẠM GIỮ Điều 22. Trình tự, thủ tục cấp thẻ Căn cước công dân Điều 23. Các trường hợp đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân Điều 24. Trình tự, thủ tục đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân Điều 25. Thời hạn cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân Điều 26. Nơi làm thủ tục cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân Điều 27. Thẩm quyền cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân Điều 28. Thu hồi, tạm giữ thẻ Căn cước công dân Điều 29. Bảo đảm cơ sở hạ tầng thông tin Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu căn cước công dân Điều 30. Người làm công tác quản lý căn cước công dân, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu căn cước công dân Điều 31. Bảo đảm kinh phí và cơ sở vật chất phục vụ hoạt động quản lý căn cước công dân, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu căn cước công dân Điều 32. Phí khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và lệ phí cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân Điều 33. Bảo vệ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu căn cước công dân Điều 34. Trách nhiệm quản lý nhà nước về căn cước công dân, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và Cơ sở dữ liệu căn cước công dân Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Công an Điều 36. Trách nhiệm của các bộ, ngành Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Điều 38. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp Điều 39. Quy định chi tiết
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.