Nghị định · Chính phủ
Nghị định 59/2017/NĐ-CP
Về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 12/04/2017
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 43/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (26/01/2026)
- 22/2023/NĐ-CP (1) — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lính vực tài nguyên và môi trường (12/05/2023)
- 43/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (26/01/2026)
- 22/2023/NĐ-CP (1) — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lính vực tài nguyên và môi trường (12/05/2023)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 43/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (26/01/2026)
Được hướng dẫn bởi (3)
- 10/2020/TT-BTNMT — Quy định về báo cáo tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen (29/09/2020)
- 07/2020/TT-BNNPTNT — Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (22/05/2020)
- 15/2019/TT-BTNMT — Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại (11/09/2019)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 105/2016/QH13 — Dược (06/04/2016)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 20/2008/QH12 — Đa dạng sinh học (13/11/2008)
Bố cục (51 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc trong quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen Điều 5. Cơ quan đầu mối quốc gia thực hiện Nghị định thư Nagoya Chương II — CẤP, GIA HẠN VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP TIẾP CẬN NGUỒN GEN Điều 6. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, gia hạn và thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen Điều 7. Đối tượng đăng ký và đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen Điều 8. Yêu cầu đối với đối tượng đăng ký và đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen Điều 9. Đăng ký tiếp cận nguồn gen Điều 10. Thỏa thuận, ký Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích Điều 11. Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích Điều 12. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen Điều 13. Thẩm định và cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen Điều 14. Thay đổi mục đích tiếp cận nguồn gen; chuyển giao nguồn gen, dẫn xuất của nguồn gen cho bên thứ ba và đăng ký quyền sở hữu trí tuệ đối với kết quả sáng tạo từ sử dụng nguồn gen Điều 15. Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích Điều 16. Nội dung và thời hạn của Giấy phép tiếp cận nguồn gen Điều 17. Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen Điều 18. Thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen Điều 19. Phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen Điều 20. Yêu cầu đối với học sinh, sinh viên, nghiên cứu sinh, tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam đưa nguồn gen ra nước ngoài Chương III — CHIA SẺ LỢI ÍCH TỪ VIỆC SỬ DỤNG NGUỒN GEN Điều 21. Các loại hình lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen Điều 22. Cách thức chia sẻ lợi ích bằng tiền Điều 23. Chia sẻ lợi ích không bằng tiền Chương IV — THÔNG TIN VÀ BÁO CÁO Điều 24. Đăng tải Chứng nhận tuân thủ quốc tế về tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích Điều 25. Báo cáo kết quả việc thực hiện tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 26. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen Điều 27. Quy định chuyển tiếp Điều 28. Hiệu lực thi hành Phụ lục — (Kèm theo Nghị định số 59/2017/NĐ-CP Điều 1. Bên cung cấp và Bên tiếp cận thống nhất việc cung cấp và sử dụng nguồn gen với các thông tin cụ thể sau đây: Điều 2. Chia sẻ lợi ích thu được từ việc sử dụng nguồn gen Điều 3. Nghĩa vụ của Bên tiếp cận Điều 4. Nghĩa vụ của Bên cung cấp Điều 5. Phương thức giải quyết tranh chấp Điều 6. Chế độ sổ sách kế toán Điều 1. Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen cho: Điều 2. Phạm vi tiếp cận, sử dụng nguồn gen: Điều 3. Trách nhiệm của (tên tổ chức, cá nhân) được cấp phép: Điều 4. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký đến đến ngày ... tháng ... năm ... Điều 5. Thủ trưởng (tên cơ quan thường trực thẩm định), .... và ... (tên tổ chức, cá nhân) ... chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. Điều 1. Gia hạn thời gian tiếp cận nguồn gen tại Quyết định số ... /QĐ-…. ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ .... về việc cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen từ ngày... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ... Điều 2. Các nội dung không điều chỉnh tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số ... /QĐ-…. ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ .... về việc cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đến ngày ... tháng ... năm ... Điều 4. Thủ trưởng (tên cơ quan thường trực thẩm định), .... và... (tên tổ chức, cá nhân) ... chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. Điều 1. Thu hồi Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng Bộ… về việc cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều 3. Thủ trưởng (tên cơ quan thường trực thẩm định), .... và ... (tên tổ chức, cá nhân) ... chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. Điều 1. Thông tin về tổ chức khoa học và công nghệ/cá nhân được cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập/nghiên cứu không vì mục đích thương mại: Điều 2. Thông tin về nguồn gen được cho phép đưa ra khỏi lãnh thổ Điều 3. Trách nhiệm của (tên tổ chức khoa học và công nghệ/cá nhân) được cấp phép: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều 5. Thủ trưởng (tên cơ quan thường trực thẩm định), ...và (tên tổ chức khoa học và công nghệ/cá nhân)... chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.