Luật · Quốc hội
Luật 105/2016/QH13
Luật Dược số 105/2016/QH13
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 06/04/2016
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (6)
- 143/2025/QH15 — Đầu tư (11/12/2025)
- 44/2024/QH15 — Luật Dược sửa đổi 2024 (21/11/2024)
- 28/2018/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch (15/06/2018)
- 143/2025/QH15 — Đầu tư (11/12/2025)
- 44/2024/QH15 — Luật Dược sửa đổi 2024 (21/11/2024)
- 28/2018/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch (15/06/2018)
Được hướng dẫn bởi (116)
- 55/2025/TT-BYT — quy định về kê đơn thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu và kê đơn kết hợp thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu với thuốc hóa dược trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (31/12/2025)
- 39/2025/TT-BYT — quy định việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực dược thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (20/09/2025)
- 32/2025/TT-BYT — quy định quản lý về chất lượng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (01/07/2025)
- 30/2025/TT-BYT — hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn chất lượng, kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc và thu hồi, xử lý thuốc vi phạm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (01/07/2025)
- 31/2025/TT-BYT — hướng dẫn Luật Dược và Nghị định 163/2025/NĐ-CP hướng dẫn và biện pháp để tổ chức, thi hành Luật Dược do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (01/07/2025)
- 29/2025/TT-BYT — quy định về đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (01/07/2025)
- 26/2025/TT-BYT — quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (30/06/2025)
- 163/2025/NĐ-CP — hướng dẫn và biện pháp để tổ chức, thi hành Luật Dược (29/06/2025)
- Thông tư 55/2024/TT-BYT — sửa đổi gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Thông tư 08/2022/TT-BYT quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (31/12/2024)
- Thông tư 45/2024/TT-BYT — sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành07/02/2025 (24/12/2024)
- Thông tư 43/2024/TT-BYT — quy định việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (12/12/2024)
- 27/2024/TT-BYT — Thông tư 27/2024/TT-BYT sửa đổi Thông tư 20/2017/TT-BYT hướng dẫn Luật Dược và Nghị định 54/2017/NĐ-CP về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (01/11/2024)
- 14/2024/TT-BYT — Thông tư 14/2024/TT-BYT hướng dẫn phương pháp chế biến dược liệu và vị thuốc cổ truyền do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (06/09/2024)
- 13/2024/TT-BYT — Thông tư 13/2024/TT-BYT về Danh mục dược liệu độc làm thuốc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (26/08/2024)
- 88/2023/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược và Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế. (11/12/2023)
- 44/2018/TT-BYT — Quy định về kê đơn thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu và kết hợp thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu, với thuốc hóa dược (28/12/2018)
- 36/2018/TT-BYT — Quy định về Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc (22/11/2018)
- 35/2018/TT-BYT — Quy định về Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc. (22/11/2018)
- 31/2018/TT-BYT — Quy định thực hiện chương trình hỗ trợ thuốc miễn phí cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để điều trị cho người bệnh (30/10/2018)
- 29/2018/TT-BYT — Ban hành Thông tư quy định về thử thuốc trên lâm sàng. (29/10/2018)
- 43/2017/TT-BYT — Quy định tỷ lệ hao hụt đối với vị thuốc cổ truyền và việc thanh toán chi phí hao hụt tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (16/11/2017)
- 30/2017/TT-BYT — hướng dẫn phương pháp chế biến các vị thuốc cổ truyền (11/07/2017)
- 65/2017/NĐ-CP — Chính sách đặc thù về giống, vốn và công nghệ trong phát triển nuôi trồng, khai thác dược liệu (19/05/2017)
- 02/2026/NQ-HĐND — Ban hành quy định chính sách thu hút, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực y tế tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2026-2030 (04/02/2026)
- 10/2026/QĐ-UBND — Phân cấp giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực dược phẩm thuộc thẩm quyền của UBND thành phố (27/01/2026)
- 06/2026/QĐ-UBND — Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực Dược thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu (15/01/2026)
- 38/2025/QĐ-TTg — sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động của Cảng quốc tế Cam Ranh - Bộ Quốc phòng ban hành kèm theo Quyết định số 25/2016/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 29/2019/QĐ-TTg ngày 03 tháng 10 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ (13/10/2025)
- 123/2025/QĐ-UBND — Quyết định Ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực dược phẩm, bà mẹ và trẻ em trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (19/09/2025)
- '07/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (10/09/2025)
- 80/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hải Phòng trực thuộc Sở Y tế thành phố Hải Phòng (29/07/2025)
- … và 86 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 34/2005/QH11 — Dược (14/06/2005)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (109 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ÐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Dự trữ quốc gia về thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Điều 4. Cơ quan quản lý nhà nước về dược
Điều 5. Hội về dược
Điều 6. Những hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — CHÍNH SÁCH CỦA NHÀ NƯỚC VỀ DƯỢC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP DƯỢC
Điều 7. Chính sách của Nhà nước về dược
Điều 8. Lĩnh vực ưu tiên trong phát triển công nghiệp dược
Điều 9. Quy hoạch phát triển công nghiệp dược
Điều 10. Trách nhiệm trong phát triển công nghiệp dược
Chương III — HÀNH NGHỀ DƯỢC
Mục 1 — CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DƯỢC
Điều 11. Vị trí công việc phải có Chứng chỉ hành nghề dược
Điều 12. Cấp, cấp lại, điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược
Điều 13. Điều kiện cấp Chứng chỉ hành nghề dược
Điều 14. Điều kiện cấp Chứng chỉ hành nghề dược tại Việt Nam đối với người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài
Điều 15. Điều kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược và người phụ trách về bảo đảm chất lượng của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Điều 16. Điều kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Điều 17. Điều kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Điều 18. Điều kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ thuốc
Điều 19. Điều kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Điều 20. Điều kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng, thử tương đương sinh học của thuốc
Điều 21. Điều kiện đối với người phụ trách công tác dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Điều 22. Điều kiện đối với người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Điều 23. Thẩm quyền cấp, cấp lại, điều chỉnh nội dung, thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược
Điều 24. Hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dược
Điều 25. Hồ sơ đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược
Điều 26. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược
Điều 27. Thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược
Điều 29. Quản lý Chứng chỉ hành nghề dược
Mục 2 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ DƯỢC
Điều 30. Quyền của người hành nghề dược
Điều 31. Nghĩa vụ của người hành nghề dược
Chương IV — KINH DOANH DƯỢC
Mục 1 — CƠ SỞ KINH DOANH DƯỢC VÀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DƯỢC
Điều 32. Hoạt động kinh doanh dược và cơ sở kinh doanh dược
Điều 33. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Điều 34. Điều kiện kinh doanh đối với thuốc phải kiểm soát đặc biệt và thuốc thuộc danh mục hạn chế bán lẻ
Điều 35. Cơ sở có hoạt động dược không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Điều 36. Cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Điều 37. Thẩm quyền cấp, cấp lại, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Điều 38. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Điều 39. Thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Điều 40. Các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Điều 41. Quản lý Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Mục 3 — QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ SỞ KINH DOANH DƯỢC
Điều 42. Quyền và trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dược
Điều 43. Quyền và trách nhiệm của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Điều 44. Quyền và trách nhiệm của cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Điều 45. Quyền và trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Điều 46. Quyền và trách nhiệm của cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Điều 51. Quyền và trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Điều 52. Quyền và trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng
Điều 53. Quyền và trách nhiệm của cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc
Chương V — ĐĂNG KÝ, LƯU HÀNH, THU HỒI THUỐC VÀ NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC
Mục 1 — ĐĂNG KÝ THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC
Điều 54. Đối tượng và yêu cầu đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Điều 55. Hình thức đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Điều 56. Thẩm quyền, hồ sơ, thủ tục, thời hạn cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Điều 57. Quyền và trách nhiệm của cơ sở đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Điều 58. Thu hồi giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Mục 2 — LƯU HÀNH THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC
Điều 59. Quy định về lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Điều 60. Thuốc, nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu, xuất khẩu
Mục 3 — THU HỒI THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC
Điều 62. Các trường hợp thu hồi thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Điều 63. Hình thức thu hồi, mức độ vi phạm, phạm vi và thời gian thu hồi và xử lý thuốc bị thu hồi
Điều 64. Trách nhiệm thu hồi thuốc
Điều 65. Thẩm quyền ra quyết định thu hồi thuốc, thủ tục thu hồi thuốc
Chương VI — DƯỢC LIỆU VÀ THUỐC CỔ TRUYỀN
Mục 1 — DƯỢC LIỆU
Điều 66. Nuôi trồng, thu hái, khai thác, chế biến dược liệu
Điều 67. Bảo quản dược liệu
Điều 68. Chất lượng của dược liệu
Mục 2 — THUỐC CỔ TRUYỀN
Điều 69. Kinh doanh thuốc cổ truyền
Điều 70. Cung ứng, chế biến, bào chế và sử dụng thuốc cổ truyền trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Điều 71. Đăng ký, lưu hành, thu hồi thuốc cổ truyền
Điều 72. Thử thuốc cổ truyền trên lâm sàng trước khi đăng ký lưu hành
Điều 73. Chất lượng thuốc cổ truyền
Chương VII — ĐƠN THUỐC VÀ SỬ DỤNG THUỐC
Điều 74. Đơn thuốc
Điều 75. Sử dụng thuốc
Chương VIII — THÔNG TIN THUỐC, CẢNH GIÁC DƯỢC VÀ QUẢNG CÁO THUỐC
Điều 76. Nội dung và trách nhiệm thông tin thuốc
Điều 77. Cảnh giác dược
Điều 78. Tổ chức hoạt động thông tin thuốc và cảnh giác dược
Điều 79. Quảng cáo thuốc
Chương IX — DƯỢC LÂM SÀNG
Điều 80. Nội dung hoạt động dược lâm sàng
Điều 81. Triển khai hoạt động dược lâm sàng
Điều 83. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động dược lâm sàng
Chương X — QUẢN LÝ THUỐC TRONG CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Điều 84. Cung ứng, bảo quản, cấp phát và sử dụng thuốc
Điều 85. Sản xuất, pha chế thuốc trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Chương XI — THỬ THUỐC TRÊN LÂM SÀNG, THỬ TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC CỦA THUỐC
Mục 1 — THỬ THUỐC TRÊN LÂM SÀNG
Điều 86. Các giai đoạn thử thuốc trên lâm sàng
Điều 87. Thử thuốc trên lâm sàng để đăng ký lưu hành thuốc
Điều 88. Yêu cầu đối với thuốc thử lâm sàng
Điều 89. Thuốc phải thử lâm sàng, thuốc miễn thử lâm sàng hoặc miễn một số giai đoạn thử lâm sàng khi đăng ký lưu hành thuốc
Điều 90. Điều kiện của người tham gia thử thuốc trên lâm sàng
Điều 91. Quyền và nghĩa vụ của người tham gia thử thuốc trên lâm sàng
Điều 92. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có thuốc thử lâm sàng
Điều 93. Quyền và trách nhiệm của cơ sở nhận thử thuốc trên lâm sàng
Điều 94. Nguyên tắc và thẩm quyền phê duyệt thử thuốc trên lâm sàng
Điều 95. Hồ sơ, quy trình thử thuốc trên lâm sàng
Mục 2 — THỬ TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC CỦA THUỐC
Điều 96. Các giai đoạn thử tương đương sinh học của thuốc và thuốc phải thử tương đương sinh học
Điều 97. Điều kiện, quyền và nghĩa vụ của người tham gia thử tương đương sinh học của thuốc
Điều 98. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có thuốc thử tương đương sinh học
Điều 99. Quyền và trách nhiệm của cơ sở nhận thử tương đương sinh học của thuốc
Điều 100. Nguyên tắc phê duyệt việc thử tương đương sinh học của thuốc
Điều 101. Hồ sơ, quy trình thử tương đương sinh học của thuốc
Chương XII — QUY CHUẨN, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG VÀ VIỆC KIỂM NGHIỆM THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC, BAO BÌ TIẾP XÚC TRỰC TIẾP VỚI THUỐC
Điều 102. Quy chuẩn, tiêu chuẩn chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc
Điều 103. Kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc
Điều 104. Cơ sở kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Điều 105. Giải quyết khiếu nại về kết luận chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc
Chương XIII — QUẢN LÝ GIÁ THUỐC
Điều 106. Nguyên tắc quản lý nhà nước về giá thuốc
Điều 107. Các biện pháp quản lý giá thuốc
Điều 108. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giá thuốc
Điều 109. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giá thuốc của Bộ Y tế
Điều 110. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giá thuốc của Bộ Tài chính
Điều 111. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giá thuốc của Bộ Công Thương
Điều 112. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giá thuốc của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 113. Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam trong quản lý giá thuốc
Điều 114. Trách nhiệm của các cơ sở thực hiện đầu thầu thuốc
Chương XIV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 115. Ðiều khoản chuyển tiếp
Điều 116. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.