Quyết định · UBND
Quyết định 61/2021/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 04/10/2021
- Ngày có hiệu lực
- 15/10/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (10)
- 39/2019/TT-BGTVT — Quy định trách nhiệm của chủ phương tiện, thuyền viên, người lái phương tiện, đảm nhiệm chức danh thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy nội địa (15/10/2019)
- 48/2019/NĐ-CP — Quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước (05/06/2019)
- 128/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường thủy nội địa (24/09/2018)
- 42/2017/TT-BGTVT — Quy định điều kiện của người điều khiển phương tiện, nhân viên phục vụ, trang thiết bị, chất lượng dịch vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch (15/11/2017)
- 110/2014/NĐ-CP — Quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa (20/11/2014)
- 50/2014/TT-BGTVT — Quy định về quản lý cảng, bến thủy nội địa (17/10/2014)
- 55/2014/QH13 — Bảo vệ môi trường (23/06/2014)
- 48/2014/QH13 — Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa (17/06/2014)
- 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL — Quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa (26/06/2012)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
Bố cục (43 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Những hành vi bị cấm
Chương II — QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH BẰNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Mục 1 — QUY ĐỊNH VỀ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH VÀ PHƯƠNG TIỆN CHUYỂN TẢI
Điều 4. Quy định chung đối với phương tiện vận tải khách du lịch
Điều 5. Quy định đối với tàu, thuyền du lịch
Điều 6. Quy định đối với nhà hàng nổi
Điều 7. Quy định đối với tàu, thuyền lưu trú du lịch và khách sạn nổi
Điều 8. Quy định về phương tiện chuyển tải
Điều 9. Quy định cấp biển hiệu thuyền du lịch
Mục 2 — THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ
Điều 10. Quy định đối với thuyền viên, người lái phương tiện
Điều 11. Quy định đối với nhân viên phục vụ trên phương tiện
Điều 12. Trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ
Mục 3 — ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI, CHỦ PHƯƠNG TIỆN VÀ KHÁCH DU LỊCH
Điều 13. Điều kiện hoạt động của đơn vị kinh doanh vận tải
Điều 14. Vé hành khách, hợp đồng vận tải và danh sách hành khách
Điều 15. Trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ phương tiện, người thuê phương tiện
Điều 16. Trách nhiệm của khách du lịch
Mục 4 — CẢNG, BẾN THUYỀN DU LỊCH VÀ KHU VỰC NEO ĐẬU
Điều 17. Quy định về cảng, bến thuyền du lịch và khu vực neo đậu
Điều 18. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban quản lý cảng, bến thuyền du lịch
Điều 19. Quy định phương tiện vào và rời cảng, bến đón, trả khách
Chương III — QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG PHƯƠNG TIỆN PHỤC VỤ VUI CHƠI, GIẢI TRÍ DƯỚI NƯỚC
Điều 20. Điều kiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
Điều 21. Quy định về vùng hoạt động
Điều 22. Quy định về đăng ký phương tiện
Điều 23. Quy định vè đăng kiểm phương tiện
Điều 24. Quy định đối với phương tiện không đăng ký, đăng kiểm
Điều 25. Quy định về người lái phương tiện
Điều 26. Quy định về cảng, bến, khu vực neo đậu
Điều 27. Quy định về thời gian hoạt động
Điều 28. Điều kiện đối với đơn vị kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí dưới nước
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 29. Sở Giao thông Vận tải
Điều 30. Sở Du lịch
Điều 31. Sở Văn hóa - Thể thao
Điều 32. Công an tỉnh
Điều 33. Ban Quản lý cảng, bến thuyền du lịch
Điều 34. Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 35. Sở Y tế
Điều 36. Sở Tài chính
Điều 37. Cục Thuế tỉnh
Điều 38. UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế
Điều 39. Điều khoản thi hành
Điều 40. Điều khoản chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.