Nghị định · Chính phủ
Nghị định 63/1998/NĐ-CP
Về quản lý ngoại hối
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 17/08/1998
- Ngày có hiệu lực
- 02/09/1998
- Hết hiệu lực
- 27/01/2007
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 131/2005/NĐ-CP — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/1998/NĐ-CP ngày 17 tháng 08 năm 1998 của Chính phủ về quản lý ngoại hối (18/10/2005)
- 05/2001/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/1998/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 1998 của Chính phủ về quản lý ngoại hối (17/01/2001)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (22)
- 921/2005/QĐ-NHNN — Về việc sửa đổi khoản a và b Điều 1 Quyết định số 337/1998/QĐ-NHNN7 ngày 10/10/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc mang ngoại tệ bằng tiền mặt và đồng Việt Nam bằng tiền mặt khi xuất nhập cảnh (27/06/2005)
- 966/2003/QĐ-NHNN — Về cho vay bằng ngoại tệ của tổ chức tín dụng đối với khách hàng vay là người cư trú (22/08/2003)
- 951/2003/QĐ-NHNN — Ban hành quy chế về thành lập và hoạt động công ty kiều hối trực thuộc ngân hàng thương mại cổ phần của Nhà nước và nhân dân (18/08/2003)
- 08/2003/TT-NHNN — Hướng dẫn thi hành về nghĩa vụ bán và quyền mua ngoại tệ đối với giao dịch vãng lai của Người cư trú là tổ chức. (21/05/2003)
- 343/2003/QĐ-NHNN — Về viêc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 418/2000/QĐ-NHNN7 ngày 21/09/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về đối tượng cho vay bằng ngoại tệ của các tổ chức tín dụng (10/04/2003)
- 46/2003/QĐ-TTg — Về tỷ lệ bắt buộc phải bán ngoại tệ đối với nguồn thu vãng lai của người cư trú là tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội (02/04/2003)
- 1081/2002/QĐ-NHNN — Về trạng thái ngoại tệ của các tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối (07/10/2002)
- 78/2002/QĐ-TTg — Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 170/1999/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 1999 về việc khuyến khích Người Việt Nam ở nước ngoài chuyển tiền về nước (17/06/2002)
- 120/2001/QĐ-BTC — Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi (26/11/2001)
- 1437/2001/QĐ-NHNN — Về việc ban hành Quy định về mua, chuyển, mang ngoại tệ ra nước ngoài của Người cư trú là công dân Việt Nam (19/11/2001)
- 1165/2001/QĐ-NHNN — Về việc mang vàng của cá nhân khi xuất cảnh, nhập cảnh (12/09/2001)
- 61/2001/QĐ-TTg — Về nghĩa vụ bán và quyền mua ngoại tệ của người cư trú là tổ chức (25/04/2001)
- 140/2000/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế quản lý tiền của nước có chung biên giới tại Khu vực biên giới và Khu vực kinh tế cửa khẩu Việt Nam (08/12/2000)
- 418/2000/QĐ-NHNN7 — Về đối tượng cho vay bằng ngoại tệ của các Tổ chức tín dụng (21/09/2000)
- 258/2000/QĐ-NHNN7 — Về việc ban hành Quy chế hoạt động của bàn đổi ngoại tệ (14/08/2000)
- 206/2000/QĐ-NHNN13 — Về việc sửa đổi Khoản 2 Điều 9 "Quy chế tổ chức và hoạt động của Thị trường ngoại tệ liên ngân hàng" ban hành kèm theo Quyết định số 101/1999/QĐ-NHNN13 ngày 26/3/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (11/07/2000)
- 92/2000/QĐ-NHNN7 — Về việc mang ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam bằng tiền mặt đối với cá nhân xuất nhập cảnh bằng giấy thông hành xuất nhập cảnh hoặc giấy chứng minh biên giới (17/03/2000)
- 39/2000/QĐ-NNNN — Về chế độ tiết kiệm bằng ngoại tệ. (24/01/2000)
- 170/1999/QĐ-TTg — Về việc khuyến khích Người Việt Nam ở nước ngoài chuyển tiền về nước. (18/08/1999)
- 28/1999/CT-UB — Về việc niêm yết giá, nhận thanh toán hàng hóa và dịch vụ bằng đồng Việt Nam (13/07/1999)
- 173/1998/QĐ-TTg — Về nghĩa vụ bán và quyền mua ngoại tệ của người cư trú là tổ chức (12/09/1998)
- 65/1998/CT-UB — V/v thực hiện Nghị định số 63/1998/NĐ-CP ngày 17-8-1998 của Chính phủ về quản lý ngoại hối (11/09/1998)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 161-HĐBT — Ban hành Điều lệ quản lý ngoại hối của Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (18/10/1988)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Tổ chức Chính phủ (30/09/1992)
Bố cục (45 điều)
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Điều 2. Quản lý nhà nước về ngoại hối Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế, tập quán quốc tế và pháp luật nước ngoài trong hoạt động ngoại hối với nước ngoài Điều 4. Giải thích từ ngữ Điều 5. Mở tài khoản ngoại tệ ở trong nước và sử dụng ngoại tệ trên tài khoản của Người cư trú Điều 6. Mở tài khoản ngoại tệ ở trong nước và sử dụng ngoại tệ trên tài khoản của Người không cư trú Điều 7. Quyền sử dụng ngoại tệ của cá nhân Điều 8. Mở tài khoản đồng Việt Nam ở trong nước và sử dụng đồng Việt Nam trên tài khoản của Người không cư trú Điều 9. Mở và sử dụng tài khoản ở nước ngoài của Người cư trú Điều 10. Quản lý việc mở và sử dụng tài khoản ở trong nước và ở nước ngoài Điều 11. Chuyển ngoại tệ về Việt Nam từ các nguồn thu vãng lai. Người cư trú là tổ chức có ngoại tệ từ các nguồn thu vãng lai ở nước ngoài phải chuyển toàn bộ ngoại tệ về Việt Nam theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và gửi vào tài khoản ngoại tệ mở tại Ngân hàng được phép. Điều 12. Nghĩa vụ bán ngoại tệ của Người cư trú là tổ chức Điều 13. Quyền mua ngoại tệ của tổ chức Điều 14. Mua và chuyển ngoại tệ của cá nhân Điều 15. Mang ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam bằng tiền mặt và vàng tiêu chuẩn quốc tế khi xuất, nhập cảnh Điều 16. Chuyển ngoại tệ về Việt Nam của các giao dịch vốn. Người cư trú là các tổ chức có ngoại tệ thu được từ các giao dịch vốn ở nước ngoài phải chuyển toàn bộ về Việt Nam và gửi vào tài khoản ngoại tệ mở tại các ngân hàng được phép, trường hợp để ở nước ngoài phải thực hiện theo quy định của pháp luật Việt Nam. Việc bán ngoại tệ thu được từ các giao dịch vốn cho các ngân hàng được phép được thực hiện trên cơ sở thỏa thuận. Điều 17. Quản lý vay và trả nợ, cho vay và thu hồi nợ nước ngoài Điều 18. Đầu tư trực tiếp Điều 19. Đầu tư vào các giấy tờ có giá Điều 20. Quản lý ngoại hối trong trường hợp định cư Điều 21. Cấp giấy phép hoạt động ngoại hối Điều 22. Phạm vi hoạt động ngoại hối Điều 23. Điều kiện để được phép hoạt động ngoại hối Điều 24. Cho vay và thu hồi nợ trong nước bằng ngoại tệ Điều 25. Phát hành giấy tờ có giá bằng ngoại tệ Điều 26. Xuất nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt và các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ Điều 27. Duy trì trạng thái ngoại hối và đồng Việt Nam Điều 28. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng hoạt động ngoại hối trong việc niêm yết tỷ giá và mua bán ngoại tệ Điều 29. Kiểm tra chứng từ Điều 30. Thanh tra, giám sát và báo cáo Điều 31. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước về quản lý vàng tiêu chuẩn quốc tế Điều 32. Sử dụng vàng tiêu chuẩn quốc tế Điều 33. Quản lý vàng không phải là vàng tiêu chuẩn quốc tế Điều 34. Nguyên tắc xác định tỷ giá Điều 35. Xác định và công bố tỷ giá Điều 36. Cung cấp thông tin của tổ chức và cá nhân Điều 37. Quyền hạn và trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng Điều 38. Khen thưởng Điều 39. Các hành vi vi phạm về ngoại hối và hoạt động ngoại hối Điều 40. Hình thức xử lý vi phạm Điều 41. Thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính về ngoại hối của thanh tra Ngân hàng Nhà nước Điều 42. Khiếu nại, khiếu kiện về quyết định xử lý vi phạm hành chính Điều 43. Xử lý ngoại hối tạm giữ Điều 44. Hiệu lực thi hành Điều 45. Thi hành Nghị định
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.