Nghị định · Chính phủ
Nghị định 66/2019/NĐ-CP
Về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 29/07/2019
- Ngày có hiệu lực
- 15/09/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 43/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (26/01/2026)
- 43/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (26/01/2026)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 43/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (26/01/2026)
Được hướng dẫn bởi (4)
- 83/2025/TT-BNNMT — Quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường (31/12/2025)
- 18/2025/QĐ-UBND — Quyết định ban hanh Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của khu bảo tồn thiên nhiên - Văn hóa đồng nai (08/07/2025)
- 25/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý, bảo tồn và sử dụng bền vững vùng đất ngập nước nội địa và các đảo trên hồ Trị An (23/05/2022)
- 07/2020/TT-BTNMT — Quy định chi tiết các nội dung tại điểm c khoản 1 Điều 31 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29/7/2019 của Chính phủ về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước (31/08/2020)
Bố cục (33 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước
Điều 4. Quản lý nhà nước về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước
Điều 5. Các hoạt động khuyến khích trên vùng đất ngập nước
Chương II — THỐNG KÊ, KIỂM KÊ, ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ QUAN TRẮC CÁC VÙNG ĐẤT NGẬP NƯỚC
Điều 6. Thống kê, kiểm kê các vùng đất ngập nước
Điều 7. Điều tra, đánh giá các vùng đất ngập nước
Điều 8. Tiêu chí xác định vùng đất ngập nước quan trọng
Điều 9. Danh mục các vùng đất ngập nước quan trọng
Điều 10. Quan trắc vùng đất ngập nước quan trọng
Điều 11. Cơ sở dữ liệu về các vùng đất ngập nước
Chương III — QUẢN LÝ CÁC VÙNG ĐẤT NGẬP NƯỚC QUAN TRỌNG
Mục 1 — THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN ĐẤT NGẬP NƯỚC
Điều 12. Điều kiện thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
Điều 13. Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia
Điều 14. Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp tỉnh
Mục 2 — QUẢN LÝ KHU BẢO TỒN ĐẤT NGẬP NƯỚC
Điều 15. Tổ chức quản lý khu bảo tồn đất ngập nước
Điều 16. Xác lập và quản lý các hoạt động trong phân khu chức năng của khu bảo tồn đất ngập nước
Điều 17. Kế hoạch quản lý khu bảo tồn đất ngập nước
Điều 18. Quy chế quản lý khu bảo tồn đất ngập nước
Điều 19. Quản lý vùng đệm của khu bảo tồn đất ngập nước
Điều 20. Chuyển đổi, chuyển hạng, chuyển cấp khu bảo tồn đất ngập nước
Điều 21. Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn đất ngập nước
Điều 22. Quy định về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước quan trọng thuộc rừng đặc dụng và khu bảo tồn biển
Điều 23. Quản lý các khu Ramsar
Mục 3 — QUẢN LÝ CÁC VÙNG ĐẤT NGẬP NƯỚC QUAN TRỌNG NẰM NGOÀI KHU BẢO TỒN
Điều 24. Tổ chức quản lý vùng đất ngập nước quan trọng nằm ngoài khu bảo tồn
Điều 25. Quy định về bảo tồn và sử dụng bền vững vùng đất ngập nước quan trọng nằm ngoài khu bảo tồn
Điều 26. Chia sẻ lợi ích từ dịch vụ hệ sinh thái của vùng đất ngập nước quan trọng
Chương IV — NGUỒN LỰC BẢO TỒN VÀ SỬ DỤNG BỀN VỮNG CÁC VÙNG ĐẤT
Điều 27. Tài chính cho quản lý, bảo tồn và sử dụng bền vững đất ngập nước
Điều 28. Chính sách đầu tư cho bảo tồn và sử dụng bền vững vùng đất ngập nước quan trọng
Điều 29. Phát triển nguồn nhân lực và huy động sự tham gia của cộng đồng trong bảo tồn, sử dụng bền vững vùng đất ngập nước
Điều 30. Nguồn lực thực hiện Công ước Ramsar và hợp tác quốc tế về bảo tồn, sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 31. Trách nhiệm của các cơ quan cấp bộ
Điều 32. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 33. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.