Nghị định · Chính phủ
Nghị định 67/2023/NĐ-CP
Quy định về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 06/09/2023
- Ngày có hiệu lực
- 06/09/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 105/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (15/05/2025)
- 105/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (15/05/2025)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 105/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (15/05/2025)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 03/2021/NĐ-CP — Về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới (15/01/2021)
- 23/2018/NĐ-CP — Quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (23/02/2018)
- 119/2015/NĐ-CP — Quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng (13/11/2015)
Bố cục (78 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc chung
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ BẢO HIỂM BÁT BUỘC TRÁCH NHIỆM DÂN SƯ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI
Điều 5. Đối tượng bảo hiểm
Điều 6. Giới hạn trách nhiệm bảo hiểm
Điều 7. Phạm vi bảo hiểm và loại trừ trách nhiệm bảo hiểm
Điều 8. Mức phí bảo hiểm
Điều 9. Thời hạn bảo hiểm
Điều 10. Giấy chứng nhận bảo hiểm
Điều 11. Chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm và hậu quả pháp lý của việc chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm
Điều 12. Nguyên tắc bồi thường bảo hiểm
Điều 13. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm
Mục 2 — CƠ CHẾ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG QUỸ BẢO HIỂM XE CƠ GIỚI
Điều 14. Nguyên tắc quản lý, sử dụng Quỹ bảo hiểm xe cơ giới
Điều 15. Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm xe cơ giới
Điều 16. Đóng góp Quỹ bảo hiểm xe cơ giới
Điều 17. Nội dung và tỷ lệ chi của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới
Điều 18. Quản trị, điều hành hoạt động của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới
Điều 19. Cơ cấu tổ chức, quản trị điều hành của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới
Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức, bộ máy Quỹ bảo hiểm xe cơ giới
Điều 21. Công tác lập dự toán, kế toán, quyết toán của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới
Điều 22. Thành lập Hội đồng quản lý Quỹ bảo hiểm xe cơ giới, thay đổi thành viên Hội đồng quản lý Quỹ bảo hiểm xe cơ giới
Chương III — QUY ĐỊNH VỀ BẢO HIỂM CHÁY, NÓ BẮT BUỘC
Điều 23. Đối tượng bảo hiểm
Điều 24. Số tiền bảo hiểm tối thiểu
Điều 25. Phạm vi bảo hiểm và loại trừ trách nhiệm bảo hiểm
Điều 26. Mức phí bảo hiểm và mức khấu trừ bảo hiểm
Điều 27. Giấy chứng nhận bảo hiểm
Điều 28. Nguyên tắc hồi thường bảo hiểm
Điều 29. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm
Mục 2 — MỨC THU, CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NGUỒN THU TỪ BẢO HIỂM CHÁY, NỔ BẮT BUỘC CHO HOẠT ĐỘNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
Điều 30. Mức thu, nộp từ bảo hiểm cháy, nỗ bắt buộc cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy
Điều 31. Chế độ quản lý, sử dụng nguồn thu từ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc
Chương IV — QUY ĐỊNH VỀ BẢO HIỂM BẤT BUỘC TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Mục 1 — ĐIỀU KIỆN BẢO HIỂM, MỨC PHÍ BẢO HIỂM,
Điều 32. Đối tượng bảo hiểm
Điều 33. Số tiền bảo hiểm tối thiểu
Điều 34. Phạm vi bảo hiểm và loại trừ trách nhiệm bảo hiểm
Điều 35. Chấm dứt hợp đồng bảo hiểm
Điều 36. Thời hạn bảo hiểm
Điều 37. Mức phí bảo hiểm và mức khấu trừ bảo hiểm
Điều 38. Trách nhiệm mua bảo hiểm
Điều 39. Nguyên tắc bồi thường bảo hiểm
Điều 40. Mô sơ bồi thường bảo hiểm
Mục 2 — ĐIỀU KIỆN BẢO HIỂM, MỨC PHÍ BẢO HIỂM, GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM ĐỐI VỚI BẢO HIỂM BẮT BUỘC TRÁCH NHIỆM NGHÈ NGHIỆP TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 41. Đối tượng bảo hiểm
Điều 42. Giới hạn trách nhiệm bảo hiểm
Điều 43. Phạm vi bảo hiểm và loại trừ trách nhiệm bảo hiểm
Điều 44. Thời hạn bảo hiểm
Điều 45. Mức phí bảo hiểm và mức khẩn trừ bảo hiểm
Điều 46. Nguyên tắc bồi thường bảo hiểm
Điều 47. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm
Mục 3 — ĐIỀU KIỆN BẢO HIỂM, MỨC PHÍ BẢO HIỂM, GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM BẮT BUỘC ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG THI CÔNG TRÊN CÔNG TRƯỜNG
Điều 48. Đối tượng bảo hiểm
Điều 49. Phạm vi bảo hiểm và loại trừ trách nhiệm bảo hiểm
Điều 50. Thời hạn bảo hiểm
Điều 51. Mức phí bảo hiểm
Điều 52. Nguyên tắc hồi thường bảo hiểm
Điều 53. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm
Mục 4 — ĐIỀU KIỆN BẢO HIỂM, MỨC PHÍ BẢO HIỂM, GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM ĐỐI VỚI BẢO HIỂM BẮT BUỘC TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ ĐỐI VỚI NGƯỜI THỨ BA
Điều 54. Đối tượng bảo hiểm
Điều 55. Giới hạn trách nhiệm bảo hiểm
Điều 56. Phạm vi bảo hiểm và loại trừ trách nhiệm bảo hiểm
Điều 57. Thời hạn bảo hiểm
Điều 58. Mức phí bảo hiểm và mức khấu trừ bảo hiểm
Điều 59. Nguyên tắc bồi thường bảo hiểm
Điều 60. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 61. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 62. Trách nhiệm của Bộ Công an
Điều 63. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
Điều 64. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
Điều 65. Trách nhiệm của Bộ Y tế
Điều 66. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông
Điều 67. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
Điều 68. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 69. Trách nhiệm của Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng
Điều 70. Trách nhiệm của Ủy ban An toàn Giao thông Quốc gia
Điều 71. Trách nhiệm của Cơ quan Quốc gia Việt Nam thực hiện Nghị định thư số 5 về Chương trình bảo hiểm bắt buộc xe cơ giới ASEAN
Điều 72. Trách nhiệm của Hiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam
Điều 73. Trách nhiệm của Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam
Điều 74. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân có cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ
Điều 75. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 77. Hiệu lực thi hành
Điều 78. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.