Nghị định · Chính phủ

Nghị định 67/2023/NĐ-CP

Quy định về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
06/09/2023
Ngày có hiệu lực
06/09/2023
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (3)

Bố cục (78 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc chung
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ BẢO HIỂM BÁT BUỘC TRÁCH NHIỆM DÂN SƯ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI
  Điều 5. Đối tượng bảo hiểm
  Điều 6. Giới hạn trách nhiệm bảo hiểm
  Điều 7. Phạm vi bảo hiểm và loại trừ trách nhiệm bảo hiểm
  Điều 8. Mức phí bảo hiểm
  Điều 9. Thời hạn bảo hiểm
  Điều 10. Giấy chứng nhận bảo hiểm
  Điều 11. Chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm và hậu quả pháp lý của việc chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm
  Điều 12. Nguyên tắc bồi thường bảo hiểm
  Điều 13. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm
  Mục 2 — CƠ CHẾ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG QUỸ BẢO HIỂM XE CƠ GIỚI
    Điều 14. Nguyên tắc quản lý, sử dụng Quỹ bảo hiểm xe cơ giới
    Điều 15. Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm xe cơ giới
    Điều 16. Đóng góp Quỹ bảo hiểm xe cơ giới
    Điều 17. Nội dung và tỷ lệ chi của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới
    Điều 18. Quản trị, điều hành hoạt động của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới
    Điều 19. Cơ cấu tổ chức, quản trị điều hành của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới
    Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức, bộ máy Quỹ bảo hiểm xe cơ giới
    Điều 21. Công tác lập dự toán, kế toán, quyết toán của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới
    Điều 22. Thành lập Hội đồng quản lý Quỹ bảo hiểm xe cơ giới, thay đổi thành viên Hội đồng quản lý Quỹ bảo hiểm xe cơ giới
Chương III — QUY ĐỊNH VỀ BẢO HIỂM CHÁY, NÓ BẮT BUỘC
  Điều 23. Đối tượng bảo hiểm
  Điều 24. Số tiền bảo hiểm tối thiểu
  Điều 25. Phạm vi bảo hiểm và loại trừ trách nhiệm bảo hiểm
  Điều 26. Mức phí bảo hiểm và mức khấu trừ bảo hiểm
  Điều 27. Giấy chứng nhận bảo hiểm
  Điều 28. Nguyên tắc hồi thường bảo hiểm
  Điều 29. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm
  Mục 2 — MỨC THU, CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NGUỒN THU TỪ BẢO HIỂM CHÁY, NỔ BẮT BUỘC CHO HOẠT ĐỘNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
    Điều 30. Mức thu, nộp từ bảo hiểm cháy, nỗ bắt buộc cho hoạt động phòng cháy và chữa cháy
    Điều 31. Chế độ quản lý, sử dụng nguồn thu từ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc
Chương IV — QUY ĐỊNH VỀ BẢO HIỂM BẤT BUỘC TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
  Mục 1 — ĐIỀU KIỆN BẢO HIỂM, MỨC PHÍ BẢO HIỂM,
    Điều 32. Đối tượng bảo hiểm
    Điều 33. Số tiền bảo hiểm tối thiểu
    Điều 34. Phạm vi bảo hiểm và loại trừ trách nhiệm bảo hiểm
    Điều 35. Chấm dứt hợp đồng bảo hiểm
    Điều 36. Thời hạn bảo hiểm
    Điều 37. Mức phí bảo hiểm và mức khấu trừ bảo hiểm
    Điều 38. Trách nhiệm mua bảo hiểm
    Điều 39. Nguyên tắc bồi thường bảo hiểm
    Điều 40. Mô sơ bồi thường bảo hiểm
  Mục 2 — ĐIỀU KIỆN BẢO HIỂM, MỨC PHÍ BẢO HIỂM, GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM ĐỐI VỚI BẢO HIỂM BẮT BUỘC TRÁCH NHIỆM NGHÈ NGHIỆP TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
    Điều 41. Đối tượng bảo hiểm
    Điều 42. Giới hạn trách nhiệm bảo hiểm
    Điều 43. Phạm vi bảo hiểm và loại trừ trách nhiệm bảo hiểm
    Điều 44. Thời hạn bảo hiểm
    Điều 45. Mức phí bảo hiểm và mức khẩn trừ bảo hiểm
    Điều 46. Nguyên tắc bồi thường bảo hiểm
    Điều 47. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm
  Mục 3 — ĐIỀU KIỆN BẢO HIỂM, MỨC PHÍ BẢO HIỂM, GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM BẮT BUỘC ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG THI CÔNG TRÊN CÔNG TRƯỜNG
    Điều 48. Đối tượng bảo hiểm
    Điều 49. Phạm vi bảo hiểm và loại trừ trách nhiệm bảo hiểm
    Điều 50. Thời hạn bảo hiểm
    Điều 51. Mức phí bảo hiểm
    Điều 52. Nguyên tắc hồi thường bảo hiểm
    Điều 53. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm
  Mục 4 — ĐIỀU KIỆN BẢO HIỂM, MỨC PHÍ BẢO HIỂM, GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM ĐỐI VỚI BẢO HIỂM BẮT BUỘC TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ ĐỐI VỚI NGƯỜI THỨ BA
    Điều 54. Đối tượng bảo hiểm
    Điều 55. Giới hạn trách nhiệm bảo hiểm
    Điều 56. Phạm vi bảo hiểm và loại trừ trách nhiệm bảo hiểm
    Điều 57. Thời hạn bảo hiểm
    Điều 58. Mức phí bảo hiểm và mức khấu trừ bảo hiểm
    Điều 59. Nguyên tắc bồi thường bảo hiểm
    Điều 60. Hồ sơ bồi thường bảo hiểm
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 61. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  Điều 62. Trách nhiệm của Bộ Công an
  Điều 63. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
  Điều 64. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
  Điều 65. Trách nhiệm của Bộ Y tế
  Điều 66. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông
  Điều 67. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
  Điều 68. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  Điều 69. Trách nhiệm của Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng
  Điều 70. Trách nhiệm của Ủy ban An toàn Giao thông Quốc gia
  Điều 71. Trách nhiệm của Cơ quan Quốc gia Việt Nam thực hiện Nghị định thư số 5 về Chương trình bảo hiểm bắt buộc xe cơ giới ASEAN
  Điều 72. Trách nhiệm của Hiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam
  Điều 73. Trách nhiệm của Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam
  Điều 74. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân có cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ
  Điều 75. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 77. Hiệu lực thi hành
  Điều 78. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.