Nghị định · Chính phủ
Nghị định 68/2016/NĐ-CP
Quy định về điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 01/07/2016
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (2)
- 84/2017/TT-BTC — Hướng dẫn chi tiết một số điều của Nghị định số 68/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 của Chính phủ (15/08/2017)
- 84/2017/TT-BTC — Hướng dẫn chi tiết một số điều của Nghị định số 68/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 của Chính phủ (15/08/2017)
Sửa đổi, bổ sung (1)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 54/2014/QH13 — LUẬT HẢI QUAN (23/06/2014)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 54/2014/QH13 — LUẬT HẢI QUAN (23/06/2014)
Bố cục (40 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — KINH DOANH HÀNG MIỄN THUẾ
Điều 4. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế
Điều 5. Hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế
Điều 6. Trình tự cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế
Điều 7. Tạm dừng hoạt động kinh doanh hàng miễn thuế
Điều 8. Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế
Điều 9. Mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu cửa hàng miễn thuế
Mục 2 — KHO NGOẠI QUAN
Điều 10. Điều kiện công nhận kho ngoại quan
Điều 11. Hồ sơ công nhận kho ngoại quan
Điều 12. Trình tự công nhận kho ngoại quan
Điều 13. Mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu kho ngoại quan
Điều 14. Tạm dừng hoạt động kho ngoại quan
Điều 15. Chấm dứt hoạt động kho ngoại quan
Mục 3 — KHO BẢO THUẾ
Điều 16. Điều kiện công nhận kho bảo thuế
Điều 17. Hồ sơ đề nghị công nhận kho bảo thuế
Điều 18. Trình tự công nhận kho bảo thuế
Mục 4 — ĐỊA ĐIỂM THU GOM HÀNG LẺ
Điều 19. Điều kiện công nhận địa điểm thu gom hàng lẻ
Điều 20. Hồ sơ công nhận địa điểm thu gom hàng lẻ
Điều 21. Trình tự công nhận, mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu, tạm dừng, chấm dứt hoạt động địa điểm thu gom hàng lẻ
Mục 5 — KHO XĂNG DẦU
Điều 22. Xác nhận kho xăng dầu đủ điều kiện kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan
Điều 23. Hồ sơ xác nhận đủ điều kiện kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan
Điều 24. Trình tự xác nhận kho xăng dầu đủ điều kiện kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan
Mục 6 — KHO HÀNG KHÔNG KÉO DÀI
Điều 25. Điều kiện công nhận kho hàng không kéo dài
Điều 26. Hồ sơ công nhận kho hàng không kéo dài
Điều 27. Trình tự công nhận kho hàng không kéo dài
Điều 28. Mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu kho hàng không kéo dài
Điều 29. Tạm dừng hoạt động kho hàng không kéo dài
Điều 30. Chấm dứt hoạt động kho hàng không kéo dài
Chương III — ĐỊA ĐIỂM LÀM THỦ TỤC, TẬP KẾT, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN
Mục 1 — ĐỊA ĐIỂM LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN TẠI CẢNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA ĐƯỢC THÀNH LẬP TRONG NỘI ĐỊA (CẢNG CẠN)
Điều 31. Điều kiện công nhận địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng cạn
Điều 32. Hồ sơ công nhận địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng cạn
Điều 33. Trình tự công nhận địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng cạn
Điều 34. Mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu, tạm dừng hoạt động địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng cạn
Điều 35. Chấm dứt hoạt động địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng cạn
Mục 2 — ĐỊA ĐIỂM TẬP KẾT, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU TẬP TRUNG; ĐỊA ĐIỂM CHUYỂN PHÁT NHANH, HÀNG BƯU CHÍNH
Điều 36. Điều kiện công nhận địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tập trung; địa điểm chuyển phát nhanh, hàng bưu chính
Điều 37. Hồ sơ công nhận địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tập trung; địa điểm chuyển phát nhanh, hàng bưu chính
Điều 38. Trình tự công nhận, mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu, tạm dừng, chấm dứt hoạt động địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tập trung; địa điểm chuyển phát nhanh, hàng bưu chính
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 39. Hiệu lực thi hành
Điều 40. Trách nhiệm thi hành Nghị định
Phụ lục — MẪU QUẢN LÝ HẢI QUAN ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HÀNG MIỄN THUẾ, KHO BÃI, ĐỊA ĐIỂM LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN, TẬP KẾT, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.