Quyết định · UBND
Quyết định 68/2016/QĐ-UBND
Ban hành Quy định công tác giám sát dự án đầu tư và xử lý sau giám sát đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 28/09/2016
- Ngày có hiệu lực
- 08/10/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 133/2017/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giám sát dự án đầu tư và xử lý sau giám sát đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 28/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận (11/12/2017)
- 133/2017/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giám sát dự án đầu tư và xử lý sau giám sát đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 28/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận (11/12/2017)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 118/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (12/11/2015)
- 84/2015/NĐ-CP — Về giám sát và đánh giá đầu tư (30/09/2015)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 59/2015/NĐ-CP — Về quản lý dự án đầu tư xây dựng (18/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
Bố cục (23 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giám sát dự án đầu tư và xử lý sau giám sát đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 4 Chương 21 Điều. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Nguyên tắc thực hiện Chương II — GIÁM SÁT DỰ ÁN ĐẦU TƯ Điều 4. Nội dung giám sát dự án đầu tư của Nhà đầu tư Điều 5. Nội dung giám sát dự án đầu tư của cơ quan quản lý Nhà nước Điều 6. Cách thức thực hiện giám sát dự án đầu tư Điều 7. Chế độ, thời hạn báo cáo giám sát dự án đầu tư Điều 8. Chi phí và nguồn vốn thực hiện giám sát dự án đầu tư Chương III — XỬ LÝ SAU GIÁM SÁT ĐẦU TƯ Điều 9. Xử lý sau giám sát Điều 10. Trình tự, xử lý vi phạm tiến độ, chấm dứt hoạt động của dự án, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: Điều 11. Hồ sơ hủy chủ trương đầu tư, chấm dứt hoạt động dự án Điều 12. Xử lý vi phạm trong giám sát dự án đầu tư Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 13. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 14. Thanh tra tỉnh Điều 15. Sở Kế hoạch và Đầu tư Điều 16. Ban quản lý các khu công nghiệp Điều 17. Sở Tài nguyên và Môi trường Điều 18. Sở Xây dựng Điều 19. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 20. Nhà đầu tư có trách nhiệm Điều 21. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.