Luật · Quốc hội

Luật 69/2020/QH14

Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
13/11/2020
Ngày có hiệu lực
01/01/2022
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (23)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (1)

Bố cục (95 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Chính sách của Nhà nước về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
  Điều 5. Các hình thức người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
  Điều 6. Quyền, nghĩa vụ của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
  Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Chương II — DOANH NGHIỆP, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI
  Mục 1 — DOANH NGHIỆP VIỆT NAM HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
    Điều 8. Hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
    Điều 9. Nội dung hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
    Điều 10. Điều kiện cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
    Điều 11. Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
    Điều 12. Hồ sơ, thủ tục và lệ phí cấp Giấy phép
    Điều 13. Điều chỉnh thông tin Giấy phép
    Điều 14. Cấp lại Giấy phép
    Điều 15. Công bố, niêm yết Giấy phép
    Điều 16. Nộp lại Giấy phép, thu hồi Giấy phép
    Điều 17. Chi nhánh được giao nhiệm vụ hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
    Điều 18. Chuẩn bị nguồn lao động
    Điều 19. Hợp đồng cung ứng lao động
    Điều 20. Đăng ký hợp đồng cung ứng lao động
    Điều 21. Hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài
    Điều 22. Hợp đồng môi giới và thù lao theo hợp đồng môi giới
    Điều 23. Tiền dịch vụ
    Điều 24. Tiền ký quỹ của doanh nghiệp dịch vụ
    Điều 25. Tiền ký quỹ của người lao động
    Điều 26. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp dịch vụ
    Điều 27. Trách nhiệm của doanh nghiệp dịch vụ trong trường hợp nộp lại Giấy phép hoặc bị thu hồi Giấy phép
    Điều 28. Trách nhiệm của doanh nghiệp dịch vụ trong trường hợp giải thể
    Điều 29. Trách nhiệm của doanh nghiệp dịch vụ trong trường hợp phá sản
  Mục 2 — DOANH NGHIỆP VIỆT NAM TRÚNG THẦU, NHẬN THẦU CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN Ở NƯỚC NGOÀI ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI
    Điều 30. Điều kiện của doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài
    Điều 31. Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài
    Điều 32. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài
  Mục 3 — TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI
    Điều 33. Điều kiện của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài
    Điều 34. Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài
    Điều 35. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đầu tư ra nước ngoài đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài
  Mục 4 — DOANH NGHIỆP VIỆT NAM ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI ĐÀO TẠO, NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ, KỸ NĂNG NGHỀ Ở NƯỚC NGOÀI
    Điều 36. Điều kiện của doanh nghiệp Việt Nam đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài
    Điều 37. Hợp đồng nhận lao động thực tập
    Điều 38. Hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài
    Điều 39. Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập
    Điều 40. Hồ sơ đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập
    Điều 41. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp Việt Nam đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài
  Mục 5 — ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
    Điều 42. Điều kiện của đơn vị sự nghiệp đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
    Điều 43. Quyền, nghĩa vụ của đơn vị sự nghiệp đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Chương III — NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
  Mục 1 — NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG VỚI DOANH NGHIỆP, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
    Điều 44. Điều kiện của người lao động do doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài đưa đi làm việc ở nước ngoài
    Điều 45. Hồ sơ của người lao động đi làm việc ở nước ngoài
    Điều 46. Quyền, nghĩa vụ của người lao động do doanh nghiệp dịch vụ đưa đi làm việc ở nước ngoài
    Điều 47. Quyền, nghĩa vụ của người lao động do doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài hoặc tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài đưa đi làm việc ở nước ngoài
    Điều 48. Quyền, nghĩa vụ của người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài
    Điều 49. Quyền, nghĩa vụ của người lao động do đơn vị sự nghiệp đưa đi làm việc ở nước ngoài
  Mục 2 — NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP GIAO KẾT
    Điều 50. Điều kiện của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
    Điều 51. Quyền, nghĩa vụ của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
    Điều 52. Hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
    Điều 53. Đăng ký hợp đồng lao động
    Điều 54. Giao kết hợp đồng lao động sau khi xuất cảnh
  Mục 3 — BẢO LÃNH CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
    Điều 55. Điều kiện của bên bảo lãnh
    Điều 56. Trường hợp, phạm vi bảo lãnh
    Điều 57. Thời hạn thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
    Điều 58. Hợp đồng bảo lãnh
    Điều 59. Biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
  Mục 4 — HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG SAU KHI VỀ NƯỚC
    Điều 60. Hỗ trợ tạo việc làm và khởi nghiệp
    Điều 61. Hỗ trợ hòa nhập xã hội
Chương IV — BỒI DƯỠNG KỸ NĂNG NGHỀ, NGOẠI NGỮ, GIÁO DỤC ĐỊNH HƯỚNG CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG
  Điều 62. Mục đích bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ, giáo dục định hướng
  Điều 63. Bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ
  Điều 64. Hỗ trợ đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp
  Điều 65. Giáo dục định hướng
Chương V — QUỸ HỖ TRỢ VIỆC LÀM NGOÀI NƯỚC
  Điều 66. Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước
  Điều 67. Nhiệm vụ của Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước
  Điều 68. Nguồn hình thành Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước
Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
  Điều 69. Nội dung quản lý nhà nước về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
  Điều 70. Trách nhiệm quản lý nhà nước về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
  Điều 71. Trách nhiệm của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Chương VII — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
  Điều 72. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 73. Hiệu lực thi hành
  Điều 74. Quy định chuyển tiếp
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Tai nạn lao động
  Điều 4. Phân loại tai nạn lao động
Chương II — KHAI BÁO, ĐIỀU TRA, THỐNG KÊ VÀ BÁO CÁO TAI NẠN LAO ĐỘNG
  Điều 5. Thời gian, nội dung khai báo tai nạn lao động
  Điều 6. Quyết định thành lập Đoàn điều tra tai nạn lao động
  Điều 7. Nhiệm vụ của thành viên đoàn điều tra tai nạn lao động
  Điều 8. Quy trình, thủ tục điều tra tai nạn lao động cấp cơ sở
  Điều 9. Quy trình, thủ tục điều tra tai nạn lao động cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng
  Điều 10. Quy trình, thủ tục điều tra tai nạn lao động cấp Bộ Quốc phòng
  Điều 11. Thời hạn điều tra tai nạn lao động
  Điều 12. Hồ sơ vụ tai nạn lao động
  Điều 13. Điều tra lại tai nạn lao động khi có khiếu nại, tố cáo
  Điều 14. Trách nhiệm của chỉ huy đơn vị xảy ra tai nạn lao động
  Điều 15. Phối hợp giữa điều tra tai nạn lao động chết người và tai nạn lao động khác có dấu hiệu tội phạm
  Điều 16. Điều tra tai nạn lao động làm bị thương người lao động chuyển thành tai nạn lao động chết người
  Điều 17. Điều tra tai nạn giao thông liên quan đến tai nạn lao động
  Điều 18. Chi phí điều tra tai nạn lao động
  Điều 19. Thống kê và báo cáo tai nạn lao động
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 20. Hiệu lực thi hành
  Điều 21. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.