Luật · Quốc hội
Luật 69/2020/QH14
Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 13/11/2020
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2022
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (23)
- 03/2026/QĐ-UBND — Quyết định Triển khai Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay một số đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (14/01/2026)
- 372/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. (31/12/2025)
- 54/2025/NQ-HĐND — Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ cho người lao động trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (22/12/2025)
- 22/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết Quy định chính sách hỗ trợ vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay một số đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (10/12/2025)
- 26/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ đưa lao động của tỉnh Lào Cai đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2026-2030 (09/12/2025)
- 34/2025/QĐ-TTg — về Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước (15/09/2025)
- 53/2025/QĐ-UBND — Quy định mức hỗ trợ giải quyết việc làm cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Sơn La (06/06/2025)
- 19/2024/NQ-HĐND — Quy định về hỗ trợ lao động tỉnh Hà Giang đi làm việc ở nước ngoài và đi làm việc ngoài tỉnh (14/11/2024)
- 37/2024/QĐ-UBDN — về việc áp dụng định mức kinh tế-kỹ thuật về đào tạo ngoại ngữ cho người lao động ở Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (25/09/2024)
- 45/2024/NQ-HĐND — Nghị quyết Quy định một số chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài và học sinh, sinh viên tham gia chương trình hợp tác đào tạo giữa các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh với các trường cao đẳng, đại học nước ngoài, giai đoạn 2024 -2026 trên địa bàn tỉnh Yên Bái (11/07/2024)
- 02/2024/TT-BLĐTBXH — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (23/02/2024)
- 35/2023/NQ-HĐND — Quy định cho vay vốn đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng đối với người lao động tỉnh Phú Yên bằng nguồn vốn địa phương (09/12/2023)
- 119/2023/NQ-HĐND — Về chính sách hỗ trợ người tham gia làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và hỗ trợ lao động hết hạn hợp đồng trở về nước có giao kết hợp đồng lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đối với người dân tộc thiểu số; người lao động thuộc hộ nghèo, cận nghèo; lực lượng vũ trang xuất ngũ; thân nhân người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2024 - 2026 (07/12/2023)
- 09/2023/TT-BLĐTBXH — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo ngoại ngữ cho người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (29/09/2023)
- 16/2023/QĐ-TTg — Về thực hiện hỗ trợ cho vay để ký quỹ tại Ngân hàng Chính sách xã hội đối với người lao động thuộc đối tượng chính sách đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm cho lao động nước ngoài của Hàn Quốc (01/06/2023)
- 216/2022/NQ-UBND — Quy định chính sách hỗ trợ vay vốn đối với người lao động trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, giai đonạ 2023 - 2026 (09/12/2022)
- 12/2022/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lao động, bảo hiểm xã hội, người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (17/01/2022)
- 85/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ cho người lao động tỉnh Bình Định đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (27/12/2021)
- 21/2021/TT-BLĐTBXH — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020 (sau đây gọi tắt là Luật 69/2020/QH14) (15/12/2021)
- 20/2021/TT-BLĐTBXH — Quy định về Hệ thống cơ sở dữ liệu về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (15/12/2021)
- 34/2021/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ cho người lao động tỉnh Bình Định đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (11/12/2021)
- 112/2021/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (10/12/2021)
- 09/2021/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ việc làm và khởi nghiệp đối với người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng sau khi về nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai (10/12/2021)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (95 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Chính sách của Nhà nước về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Điều 5. Các hình thức người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Điều 6. Quyền, nghĩa vụ của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Chương II — DOANH NGHIỆP, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI
Mục 1 — DOANH NGHIỆP VIỆT NAM HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
Điều 8. Hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Điều 9. Nội dung hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Điều 10. Điều kiện cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Điều 11. Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Điều 12. Hồ sơ, thủ tục và lệ phí cấp Giấy phép
Điều 13. Điều chỉnh thông tin Giấy phép
Điều 14. Cấp lại Giấy phép
Điều 15. Công bố, niêm yết Giấy phép
Điều 16. Nộp lại Giấy phép, thu hồi Giấy phép
Điều 17. Chi nhánh được giao nhiệm vụ hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Điều 18. Chuẩn bị nguồn lao động
Điều 19. Hợp đồng cung ứng lao động
Điều 20. Đăng ký hợp đồng cung ứng lao động
Điều 21. Hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài
Điều 22. Hợp đồng môi giới và thù lao theo hợp đồng môi giới
Điều 23. Tiền dịch vụ
Điều 24. Tiền ký quỹ của doanh nghiệp dịch vụ
Điều 25. Tiền ký quỹ của người lao động
Điều 26. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp dịch vụ
Điều 27. Trách nhiệm của doanh nghiệp dịch vụ trong trường hợp nộp lại Giấy phép hoặc bị thu hồi Giấy phép
Điều 28. Trách nhiệm của doanh nghiệp dịch vụ trong trường hợp giải thể
Điều 29. Trách nhiệm của doanh nghiệp dịch vụ trong trường hợp phá sản
Mục 2 — DOANH NGHIỆP VIỆT NAM TRÚNG THẦU, NHẬN THẦU CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN Ở NƯỚC NGOÀI ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI
Điều 30. Điều kiện của doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài
Điều 31. Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài
Điều 32. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài
Mục 3 — TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI
Điều 33. Điều kiện của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài
Điều 34. Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài
Điều 35. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đầu tư ra nước ngoài đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài
Mục 4 — DOANH NGHIỆP VIỆT NAM ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI ĐÀO TẠO, NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ, KỸ NĂNG NGHỀ Ở NƯỚC NGOÀI
Điều 36. Điều kiện của doanh nghiệp Việt Nam đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài
Điều 37. Hợp đồng nhận lao động thực tập
Điều 38. Hợp đồng đào tạo nghề ở nước ngoài
Điều 39. Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập
Điều 40. Hồ sơ đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập
Điều 41. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp Việt Nam đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài
Mục 5 — ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
Điều 42. Điều kiện của đơn vị sự nghiệp đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Điều 43. Quyền, nghĩa vụ của đơn vị sự nghiệp đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Chương III — NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
Mục 1 — NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG VỚI DOANH NGHIỆP, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Điều 44. Điều kiện của người lao động do doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài đưa đi làm việc ở nước ngoài
Điều 45. Hồ sơ của người lao động đi làm việc ở nước ngoài
Điều 46. Quyền, nghĩa vụ của người lao động do doanh nghiệp dịch vụ đưa đi làm việc ở nước ngoài
Điều 47. Quyền, nghĩa vụ của người lao động do doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài hoặc tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài đưa đi làm việc ở nước ngoài
Điều 48. Quyền, nghĩa vụ của người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài
Điều 49. Quyền, nghĩa vụ của người lao động do đơn vị sự nghiệp đưa đi làm việc ở nước ngoài
Mục 2 — NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP GIAO KẾT
Điều 50. Điều kiện của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
Điều 51. Quyền, nghĩa vụ của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
Điều 52. Hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
Điều 53. Đăng ký hợp đồng lao động
Điều 54. Giao kết hợp đồng lao động sau khi xuất cảnh
Mục 3 — BẢO LÃNH CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
Điều 55. Điều kiện của bên bảo lãnh
Điều 56. Trường hợp, phạm vi bảo lãnh
Điều 57. Thời hạn thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
Điều 58. Hợp đồng bảo lãnh
Điều 59. Biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
Mục 4 — HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG SAU KHI VỀ NƯỚC
Điều 60. Hỗ trợ tạo việc làm và khởi nghiệp
Điều 61. Hỗ trợ hòa nhập xã hội
Chương IV — BỒI DƯỠNG KỸ NĂNG NGHỀ, NGOẠI NGỮ, GIÁO DỤC ĐỊNH HƯỚNG CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG
Điều 62. Mục đích bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ, giáo dục định hướng
Điều 63. Bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ
Điều 64. Hỗ trợ đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp
Điều 65. Giáo dục định hướng
Chương V — QUỸ HỖ TRỢ VIỆC LÀM NGOÀI NƯỚC
Điều 66. Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước
Điều 67. Nhiệm vụ của Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước
Điều 68. Nguồn hình thành Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước
Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
Điều 69. Nội dung quản lý nhà nước về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Điều 70. Trách nhiệm quản lý nhà nước về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Điều 71. Trách nhiệm của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Chương VII — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Điều 72. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 73. Hiệu lực thi hành
Điều 74. Quy định chuyển tiếp
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Tai nạn lao động
Điều 4. Phân loại tai nạn lao động
Chương II — KHAI BÁO, ĐIỀU TRA, THỐNG KÊ VÀ BÁO CÁO TAI NẠN LAO ĐỘNG
Điều 5. Thời gian, nội dung khai báo tai nạn lao động
Điều 6. Quyết định thành lập Đoàn điều tra tai nạn lao động
Điều 7. Nhiệm vụ của thành viên đoàn điều tra tai nạn lao động
Điều 8. Quy trình, thủ tục điều tra tai nạn lao động cấp cơ sở
Điều 9. Quy trình, thủ tục điều tra tai nạn lao động cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng
Điều 10. Quy trình, thủ tục điều tra tai nạn lao động cấp Bộ Quốc phòng
Điều 11. Thời hạn điều tra tai nạn lao động
Điều 12. Hồ sơ vụ tai nạn lao động
Điều 13. Điều tra lại tai nạn lao động khi có khiếu nại, tố cáo
Điều 14. Trách nhiệm của chỉ huy đơn vị xảy ra tai nạn lao động
Điều 15. Phối hợp giữa điều tra tai nạn lao động chết người và tai nạn lao động khác có dấu hiệu tội phạm
Điều 16. Điều tra tai nạn lao động làm bị thương người lao động chuyển thành tai nạn lao động chết người
Điều 17. Điều tra tai nạn giao thông liên quan đến tai nạn lao động
Điều 18. Chi phí điều tra tai nạn lao động
Điều 19. Thống kê và báo cáo tai nạn lao động
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 20. Hiệu lực thi hành
Điều 21. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.