Luật · Quốc hội

Luật 16/2023/QH15

Luật Giá số 16/2023/QH15

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
19/06/2023
Ngày có hiệu lực
01/07/2024
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (6)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (510)

Sửa đổi, bổ sung (2)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (1)

Bố cục (75 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Áp dụng Luật Giá và pháp luật có liên quan
  Điều 4. Giải thích từ ngữ
  Điều 5. Nguyên tắc quản lý, điều tiết giá của Nhà nước
  Điều 6. Công khai thông tin về giá, thẩm định giá
  Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực giá, thẩm định giá
Chương II — QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KINH DOANH HÀNG HÓA, DỊCH VỤ VÀ NGƯỜI TIÊU DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIÁ
  Điều 8. Quyền của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
  Điều 9. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
  Điều 10. Quyền của người tiêu dùng
  Điều 11. Nghĩa vụ của người tiêu dùng
Chương III — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
  Điều 12. Nội dung quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá
  Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ
  Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính
  Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
  Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương IV — HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ, ĐIỀU TIẾT GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
  Mục 1 — BÌNH ỔN GIÁ
    Điều 17. Hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá
    Điều 18. Nguyên tắc và các trường hợp bình ổn giá
    Điều 19. Các biện pháp bình ổn giá
    Điều 20. Tổ chức thực hiện bình ổn giá
  Mục 2 — ĐỊNH GIÁ
    Điều 21. Hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá
    Điều 22. Nguyên tắc và căn cứ định giá của Nhà nước
    Điều 23. Phương pháp định giá
    Điều 24. Ban hành văn bản định giá hoặc điều chỉnh mức giá; văn bản quy định cơ chế, chính sách về giá
  Mục 3 — HIỆP THƯƠNG GIÁ
    Điều 25. Tiêu chí hàng hóa, dịch vụ hiệp thương giá
    Điều 26. Nguyên tắc, thẩm quyền và trách nhiệm hiệp thương giá
    Điều 27. Tổ chức hiệp thương giá
  Mục 4 — KÊ KHAI GIÁ, NIÊM YẾT GIÁ, GIÁ THAM CHIẾU
    Điều 28. Kê khai giá
    Điều 29. Niêm yết giá
    Điều 30. Giá tham chiếu
  Mục 5 — KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
    Điều 31. Mục đích, yêu cầu kiểm tra yếu tố hình thành giá
    Điều 32. Thẩm quyền, trách nhiệm kiểm tra yếu tố hình thành giá
    Điều 33. Thực hiện kiểm tra yếu tố hình thành giá
Chương V — TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH, DỰ BÁO GIÁ THỊ TRƯỜNG,
  Điều 34. Hoạt động tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường
  Điều 35. Nguyên tắc tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường
  Điều 36. Báo cáo tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường
  Điều 37. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường
  Điều 38. Cơ sở dữ liệu về giá
  Điều 39. Kinh phí bảo đảm cho công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và cơ sở dữ liệu về giá
Chương VI — THẨM ĐỊNH GIÁ
  Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
    Điều 40. Hoạt động thẩm định giá
    Điều 41. Nguyên tắc hoạt động thẩm định giá
    Điều 42. Chuẩn mực thẩm định giá Việt Nam
    Điều 43. Hội nghề nghiệp về thẩm định giá
  Mục 2 — DỊCH VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ
    Điều 44. Thẻ thẩm định viên về giá
    Điều 45. Đăng ký hành nghề thẩm định giá
    Điều 46. Thẩm định viên về giá
    Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của thẩm định viên về giá
    Điều 48. Doanh nghiệp thẩm định giá
    Điều 49. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
    Điều 50. Chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá
    Điều 51. Người đại diện theo pháp luật, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của doanh nghiệp thẩm định giá, người đứng đầu chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá
    Điều 52. Điều kiện hoạt động của doanh nghiệp và chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá
    Điều 53. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp thẩm định giá
    Điều 54. Đình chỉ kinh doanh dịch vụ thẩm định giá và thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
    Điều 55. Chứng thư thẩm định giá và báo cáo thẩm định giá
    Điều 56. Quyền, nghĩa vụ của khách hàng thẩm định giá và tổ chức, cá nhân có liên quan được ghi trong hợp đồng thẩm định giá
    Điều 57. Xác định giá dịch vụ thẩm định giá
    Điều 58. Phương thức giải quyết tranh chấp về hợp đồng thẩm định giá
  Mục 3 — THẨM ĐỊNH GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
    Điều 59. Hoạt động thẩm định giá của Nhà nước
    Điều 60. Hội đồng thẩm định giá
    Điều 61. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền thành lập hội đồng thẩm định giá
    Điều 62. Quyền và nghĩa vụ của hội đồng thẩm định giá
    Điều 63. Quyền, nghĩa vụ của thành viên hội đồng thẩm định giá
    Điều 64. Thông báo kết quả thẩm định giá và báo cáo thẩm định giá
    Điều 65. Chi phí thẩm định giá
    Điều 66. Hồ sơ thẩm định giá của Nhà nước
Chương VII — THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ GIÁ, KIỂM TRA VIỆC
  Điều 67. Mục đích của thanh tra, kiểm tra
  Điều 68. Nguyên tắc thanh tra, kiểm tra
  Điều 69. Thời hạn thanh tra, kiểm tra
  Điều 70. Trách nhiệm thanh tra, kiểm tra
  Điều 71. Báo cáo kết quả thanh tra, kiểm tra và trách nhiệm xử lý
  Điều 72. Xử lý vi phạm pháp luật về giá, thẩm định giá
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 73. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số khoản, điều của các luật có liên quan
  Điều 74. Hiệu lực thi hành
  Điều 75. Quy định chuyển tiếp

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.