Nghị định · Chính phủ
Nghị định 85/2010/NĐ-CP
Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 02/08/2010
- Ngày có hiệu lực
- 20/09/2010
- Hết hiệu lực
- 15/11/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 108/2013/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán (23/09/2013)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 37/2011/TT-BTC — Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 85/2010/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán (16/03/2011)
- 37/2011/TT-BTC — Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 85/2010/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán (16/03/2011)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 36/2007/NĐ-CP — Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán (08/03/2007)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 04/2008/PL-UBTVQH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính (02/04/2008)
- 31/2007/PL-UBTVQH11 — Sửa đổi một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính (08/03/2007)
- 70/2006/QH11 — Chứng khoán (29/06/2006)
- 44/2002/PL-UBTVQH10 — Xử lý vi phạm hành chính (02/07/2002)
- 04/2008/PL-UBTVQH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính (02/04/2008)
- 31/2007/PL-UBTVQH11 — Sửa đổi một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính (08/03/2007)
- 70/2006/QH11 — Chứng khoán (29/06/2006)
- 44/2002/PL-UBTVQH10 — Xử lý vi phạm hành chính (02/07/2002)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (54 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính Điều 4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính Điều 5. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính Điều 6. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT Điều 7. Vi phạm quy định về hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng Điều 8. Vi phạm quy định về thực hiện chào bán chứng khoán ra công chúng Điều 9. Vi phạm quy định về hồ sơ đăng ký công ty đại chúng Điều 10. Vi phạm quy định về nghĩa vụ công ty đại chúng Điều 11. Vi phạm quy định về niêm yết chứng khoán tại Sở Giao dịch chứng khoán Điều 12. Vi phạm quy định về tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán Điều 13. Vi phạm quy định về quản lý niêm yết của Sở giao dịch chứng khoán Điều 14. Vi phạm quy định về quản lý thành viên của Sở giao dịch chứng khoán Điều 15. Vi phạm quy định về giao dịch, giám sát và công bố thông tin của Sở giao dịch chứng khoán Điều 16. Vi phạm quy định về đăng ký giao dịch chứng khoán Điều 17. Vi phạm quy định về Giấy phép thành lập và hoạt động Điều 18. Vi phạm quy định về hoạt động của công ty chứng khoán Điều 19. Vi phạm quy định về hoạt động của công ty quản lý quỹ Điều 20. Vi phạm quy định về văn phòng đại diện của tổ chức kinh doanh chứng khoán Điều 21. Vi phạm quy định về thành lập quỹ thành viên Điều 22. Vi phạm quy định về hành nghề chứng khoán Điều 23. Vi phạm quy định về giao dịch của cổ đông sáng lập, cổ đông nội bộ, cổ đông lớn, người được ủy quyền công bố thông tin, giao dịch chứng chỉ quỹ của các đối tượng có liên quan Điều 24. Vi phạm quy định về giao dịch, nắm giữ cổ phiếu của nhà đầu tư Điều 25. Các hành vi gian lận trong giao dịch chứng khoán Điều 26. Vi phạm quy định về giao dịch nội bộ trong giao dịch chứng khoán Điều 27. Các hành vi thao túng giá chứng khoán Điều 28. Vi phạm quy định về chào mua công khai Điều 29. Vi phạm các quy định về mua lại cổ phiếu, bán cổ phiếu quỹ Điều 30. Vi phạm quy định về đăng ký hoạt động lưu ký Điều 31. Vi phạm quy định về đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán Điều 32. Vi phạm quy định về trách nhiệm của ngân hàng giám sát, ngân hàng lưu ký Điều 33. Vi phạm quy định về công bố thông tin Điều 34. Vi phạm quy định về báo cáo Điều 35. Vi phạm quy định về kiểm toán tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán Điều 36. Hành vi cản trở việc thanh tra, kiểm tra Chương III — THẨM QUYỀN VÀ THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH Điều 37. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính Điều 38. Ủy quyền xử phạt vi phạm hành chính Điều 39. Đình chỉ hành vi vi phạm hành chính Điều 40. Lập biên bản vi phạm hành chính Điều 41. Quyết định xử phạt Điều 42. Thủ tục phạt tiền Điều 43. Thủ tục đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ hành nghề chứng khoán Điều 44. Thủ tục tịch thu khoản thu trái pháp luật Điều 45. Thủ tục buộc hủy bỏ niêm yết, hủy bỏ đăng ký giao dịch Điều 46. Thủ tục đình chỉ, hủy bỏ chào bán chứng khoán ra công chúng Điều 47. Quyết định buộc khắc phục hậu quả trong trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính Điều 48. Thẩm quyền ra quyết định cưỡng chế và tổ chức cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính Điều 49. Công khai các thông tin về xử phạt Điều 50. Ban hành mẫu biên bản, mẫu quyết định sử dụng trong xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán Chương IV — GIÁM SÁT, KIỂM TRA TRONG XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ VIỆC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHỨNG KHOÁN VÀ THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN Điều 51. Giám sát, kiểm tra trong xử phạt vi phạm hành chính Điều 52. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 53. Tổ chức thực hiện Điều 54. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.