Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 86/2014/TT-BGTVT
Quy định về điều kiện đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ và người điều khiển tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 31/12/2014
- Ngày có hiệu lực
- 15/03/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (8)
- 49/2023/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và xe đạp điện sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu (31/12/2023)
- 16/2022/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm (30/06/2022)
- 26/2020/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đăng kiểm (16/10/2020)
- 42/2018/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm (30/07/2018)
- 49/2023/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và xe đạp điện sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu (31/12/2023)
- 16/2022/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm (30/06/2022)
- 26/2020/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đăng kiểm (16/10/2020)
- 42/2018/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm (30/07/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (11)
- 32/2024/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tổ chức, quản lý các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre (05/09/2024)
- 27/2022/QĐ-UBND — Bổ sung một số tuyến đường hoạt động thí điểm đối với xe chở người bốn bánh chạy bằng năng lượng điện tại Khu du lịch biển Hải Tiến, huyện Hoằng Hóa (16/06/2022)
- 14/2021/QĐ-UBND — Quy định phạm vi, tuyến đường và thời gian hoạt động của xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang (07/12/2021)
- 10/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phạm vi, tuyến đường và thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (02/03/2021)
- 24/2020/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động của các phương tiện giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (02/10/2020)
- 53/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phạm vi, tuyến đường hoạt động, thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (19/12/2019)
- 18/2019/QĐ-UBND — Quy định về phạm vi, tuyến đường và thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Hà Giang (13/09/2019)
- 16/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phạm vi, tuyến đường và thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh chạy bằng năng lượng điện trên địa bàn huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang (09/05/2017)
- 12/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý xe điện bốn bánh thí điểm hoạt động trên một số tuyến đường của thành phố Đà Nẵng (29/03/2017)
- 2109/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tổ chức và quản lý hoạt động xe bốn bánh có gắn động cơ chạy bằng năng lượng điện (xe bốn bánh) vận chuyển khách tại Khu du lịch suối cá Cẩm Lương, huyện Cẩm Thủy và Khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến, huyện Hoằng Hóa (20/06/2016)
- 36/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý, phạm vi và thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (30/05/2016)
Hướng dẫn thi hành (11)
- 171/2013/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt (13/11/2013)
- 59/2010/QH12 — Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (17/11/2010)
- 132/2008/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (31/12/2008)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
- 171/2013/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt (13/11/2013)
- 107/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (20/12/2012)
- 59/2010/QH12 — Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (17/11/2010)
- 132/2008/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (31/12/2008)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
Bố cục (29 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT Điều 4. Kiểm tra, thử nghiệm mẫu Điều 5. Hồ sơ đăng ký chứng nhận chất Iượng kiểu loại Xe Điều 6. Đánh giá điều kiện đảm bảo chất lượng tại Cơ sở sản xuất Điều 7. Cấp giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại Điều 8. Kiểm tra trong quá trình sản xuất, lắp ráp Điều 9. Đánh giá hàng năm, đánh giá bổ sung Giấy chứng nhận Chương III — QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT Điều 10. Hồ sơ đăng ký kiểm tra Điều 11. Kiểm tra Xe Điều 12. Cấp giấy chứng nhận chất lượng nhập khẩu Chương IV — QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ Điều 13. Hồ sơ kiểm tra lưu hành Điều 14. Đơn vị đăng kiểm thực hiện kiểm tra lưu hành Điều 15. Trình tự, cách thức thực hiện khi kiểm tra lưu hành Điều 16. Giấy chứng nhận lưu hành, Tem lưu hành Điều 17. Báo cáo và lưu trữ hồ sơ Chương V — QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN THAM GIA GIAO THÔNG Điều 18. Điều kiện đối với người điều khiển Xe Điều 19. Điều kiện đối với Xe tham gia giao thông Điều 20. Chấp hành quy định khi tham gia giao thông Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 21. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam Điều 22. Trách nhiệm của Cơ sở thử nghiệm Điều 23. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Điều 24. Trách nhiệm của Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới Điều 25. Trách nhiệm của Cơ sở sản xuất, Cơ sở nhập khẩu Điều 26. Trách nhiệm của chủ xe Điều 27. Phí và lệ phí Điều 28. Hiệu lực thi hành Điều 29. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.