Quyết định · UBND
Quyết định 91/2024/QĐ-UBND
Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh công chức lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương thuộc các sở, ban, ngành, chi cục thuộc sở và Ủy ban nhân dân cấp huyện; viên chức quản lý các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 31/12/2024
- Ngày có hiệu lực
- 15/01/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (21)
- 116/2024/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2023 quy định về kiểm định chất lượng đầu vào công chức. (17/09/2024)
- 59/2024/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ (25/05/2024)
- 29/2024/NĐ-CP — Nghị định Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính nhà nước (06/03/2024)
- 85/2023/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức (07/12/2023)
- 89/2021/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (18/10/2021)
- 154/2020/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (31/12/2020)
- 138/2020/NĐ-CP — quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức (27/11/2020)
- 115/2020/NĐ-CP — quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức (25/09/2020)
- 108/2020/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (14/09/2020)
- 107/2020/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (14/09/2020)
- 63/2020/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (18/06/2020)
- 52/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức (25/11/2019)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 101/2017/NĐ-CP — Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (01/09/2017)
- 34/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (14/05/2016)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 37/2014/NĐ-CP — Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (05/05/2014)
- 24/2014/NĐ-CP — Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (04/04/2014)
- 58/2010/QH12 — Viên chức (15/11/2010)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
Bố cục (35 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh công chức lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương thuộc các sở, ban, ngành, chi cục thuộc sở và Ủy ban nhân dân cấp huyện; viên chức quản lý các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng trong các cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
Chương II — TIÊU CHUẨN CHUNG
Điều 4. Về chính trị tư tưởng
Điều 5. Về đạo đức, lời sống, ý thức tổ chức kỷ luật
Điều 6. Về trình độ
Điều 7. Về năng lực và uy tín
Điều 8. Về sức khỏe, độ tuổi, kinh nghiệm công tác
Điều 9. Về tiêu chuẩn chính trị
Điều 10. Về mức xếp loại cá nhân
Điều 11. Một số trường hợp đặc thù áp dụng tiêu chuẩn chức danh khi bổ nhiệm
Chương III — TIÊU CHUẨN CỤ THỂ
Mục 1 — ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC LÂNH ĐẠO, QUẢN LÝ
Điều 12. Tiêu chuẩn chức danh Chi cục trưởng, Trưởng phòng và tương đương thuộc các sở, ban, ngành tỉnh
Điều 13. Tiêu chuẩn chức danh Phó Chi cục trưởng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc các sở, ban, ngành tỉnh
Điều 14. Tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục thuộc Sở
Điều 15. Tiêu chuẩn chức danh Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Chi cục thuộc Sở
Điều 16. Tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng và tương đương thuộc Ủy ban nhân dân huyện
Điều 17. Tiêu chuẩn chức danh Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Ủy ban nhân dân huyện
Mục 2 — ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC QUẢN LÝ
Điều 18. Tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Trưởng phòng và tương đương đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 19. Tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Phó Trưởng phòng và tương đương đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 20. Tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Giám đốc đơn vị sự nghiệp công lập và tương đương trực thuộc đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 21. Tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Phó Giám đốc đơn vị sự nghiệp công lập và tương đương trực thuộc đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 22. Tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Giám đốc đơn vị sự nghiệp công lập và tương đương trực thuộc sở, ban, ngành
Điều 23. Tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Phó Giám đốc đơn vị sự nghiệp công lập và tương đương trực thuộc sở, ban, ngành
Điều 24. Tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Giám đốc và tương đương đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Chi cục thuộc sở, ban, ngành; Trưởng phòng và tương đương (Trưởng khoa, Tổ Trưởng và tương đương) đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở, ban, ngành; Trưởng Phòng và tương đương (Trưởng khoa, Tổ Trưởng và tương đương) đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Bộ môn, Trưởng Trạm và tương đương trực thuộc Khoa, Phòng thuộc đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 25. Tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Phó Giám đốc và tương đương đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Chi cục thuộc sở, ban, ngành; Phó Trưởng phòng và tương đương (Phó Trưởng khoa, Tổ Phó và tương đương) đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở, ban, ngành; Phó Trưởng phòng và tương đương (Phó Trưởng khoa, Tổ Phó và tương đương) đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Bộ môn, Trưởng Trạm và tương đương trực thuộc Khoa, Phòng thuộc đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 26. Tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Giám đốc và tương đương (Hiệu trưởng và tương đương) đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 27. Tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Phó Giám đốc và tương đương đơn vị sự nghiệp công lập (Phó Hiệu trưởng và tương đương) đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 28. Tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Trưởng phòng và tương đương (Trưởng khoa, Trạm trưởng, Tổ trưởng và tương đương) đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 29. Tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Phó Trưởng phòng và tương đương (Phó Trưởng khoa, Phó Trạm trưởng, Tổ Phó và tương đương) đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 30. Quy định chuyển tiếp
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 31. Trách nhiệm thi hành
Điều 32. Sửa đổi, bổ sung
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.