Nghị định · Chính phủ
Nghị định 93/2019/NĐ-CP
Về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 25/11/2019
- Ngày có hiệu lực
- 15/01/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 136/2024/NĐ-CP — sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện (23/10/2024)
- 136/2024/NĐ-CP — sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện (23/10/2024)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (26)
- 4/2020/TT-BNV — quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện (13/10/2020)
- 37/2025/QĐ-UBND — Về ban hành Quy định quản lý nhà nước về Hội - Quỹ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (31/12/2025)
- 92/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (31/12/2024)
- 31/2024/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (19/12/2024)
- 39/2024/QĐ-UBND — Bãi bỏ và sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2000/QĐ-UB ngày 03 tháng 3 năm 2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Quỹ Bảo trợ nạn nhân chất độc da cam do chiến tranh ở Việt Nam tỉnh Kon Tum (22/07/2024)
- 28/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (20/06/2024)
- 06/2024/QĐ-UBND — QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm; cán bộ, công chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ, kiểm soát viên và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp tỉnh Bắc Kạn (16/05/2024)
- 18/2023/TT-BNV — Thông tư bãi bỏ một phần Thông tư số 04/2020/TT-BNV ngày 13 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của NĐ số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện (08/12/2023)
- 11/2023/QĐ-UBND — Quyết định Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý (07/06/2023)
- 07/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai (22/03/2023)
- 08/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (13/01/2023)
- 45/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người quản lý doanh nghiệp thuộc tỉnh Điện Biên (17/11/2022)
- 51/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng thuộc thẩm quyền quản lý của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam (12/10/2022)
- 35/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp, quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế công chức và số lượng người làm việc trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Quảng Ngãi (11/10/2022)
- 48/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế và cán bộ, công chức tỉnh Thừa Thiên Huế (10/10/2022)
- 41/2022/TT-BTC — Hướng dẫn Chế độ kế toán áp dụng cho các hoạt động xã hội, từ thiện (05/07/2022)
- 19/2022/QĐ-UBND — Ban hành quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (10/06/2022)
- 08/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý (22/02/2022)
- 05/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai (18/01/2022)
- 11/2021/QĐ-UBND — Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Nội vụ (03/06/2021)
- 23/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai (20/04/2021)
- 18/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và người quản lý doanh nghiệp nhà nước, kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (15/04/2021)
- 04/2020/TT-BNV — Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện (13/10/2020)
- 4/2020/TT-BNV — quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện (13/10/2020)
- 44/2020/QĐ-UBND — QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; hội, quỹ cấp tỉnh và người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp do UBND tỉnh quản lý (10/09/2020)
- 44/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; hội, quỹ cấp tỉnh và người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp do UBND tỉnh quản lý (10/09/2020)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 91/2015/QH13 — Dân sự (24/11/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
Bố cục (49 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Mục đích tổ chức, hoạt động của quỹ Điều 4. Giải thích từ ngữ Điều 5. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của quỹ Điều 6. Chính sách của Nhà nước đối với quỹ Điều 7. Tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản, tên, biểu tượng và trụ sở của quỹ Điều 8. Quyền hạn và nghĩa vụ của quỹ Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm Chương II — ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP QUỸ Điều 10. Điều kiện cấp giấy phép thành lập quỹ Điều 11. Sáng lập viên thành lập quỹ Điều 12. Cá nhân, tổ chức nước ngoài góp tài sản vói công dân, tổ chức Việt Nam để thành lập quỹ Điều 13. Thành lập quỹ theo di chúc hoặc hiến, tặng tài sản Điều 14. Tài sản đóng góp thành lập quỹ Điều 15. Hồ sơ thành lập quỹ Điều 17. Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Điều 18. Thẩm quyền giải quyết các thủ tục về quỹ Điều 19. Thu hồi giấy phép thành lập và con dấu của quỹ Điều 20. Thủ tục, hồ sơ thay đổi hoặc cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Điều 21. Điều kiện, hồ sơ, trình tự mở rộng phạm vi hoạt động Điều 22. Công bố việc thành lập quỹ Điều 23. Chuyển quyền sở hữu tài sản đóng góp thành lập quỹ của sáng lập viên Điều 24. Điều kiện để quỹ được hoạt động Điều 25. Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ Chương III — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ Điều 26. Hội đồng quản lý quỹ Điều 27. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý quỹ Điều 28. Giám đốc quỹ Điều 29. Phụ trách kế toán của quỹ Điều 30. Ban Kiểm soát quỹ Điều 31. Thực hiện công tác kế toán, kiểm toán, thống kê Điều 32. Chỉ nhánh, văn phòng đại diện của quỹ Điều 33. Pháp nhân trực thuộc quỹ Chương IV — TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA QUỸ Điều 34. Tài sản, tài chính của quỹ Điều 35. Nguồn thu của quỹ Điều 36. Sử dụng quỹ Điều 37. Chi hoạt động quản lý quỹ Điều 38. Quản lý tài sản, tài chính quỹ Chương V — HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH, ĐỔI TÊN; ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN VÀ GIẢI THỂ QUỸ Điều 39. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên quỹ Điều 40. Đình chỉ có thời hạn hoạt động của quỹ Điều 41. Giải thể quỹ Điều 42. Xử lý tài sản khi hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đình chỉ có thời hạn và giải thể quỹ Điều 43. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý quỹ trong việc hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, giải thể; đổi tên quỹ Điều 44. Khiếu nại, tố cáo Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI QUỸ Điều 45. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ Điều 46. Trách nhiệm của Bộ Tài chính Điều 47. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ đối với quỹ hoạt động thuộc lĩnh vực do bộ, ngành quản lý Điều 48. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điều 49. Hiệu lực thi hành Điều 50. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.