Nghị định · Chính phủ
Nghị định 94/2018/NĐ-CP
Về nghiệp vụ quản lý nợ công
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/06/2018
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (3)
- 05/2024/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công (26/01/2024)
- 99/2021/TT-BTC — Hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ (01/06/2021)
- 109/2018/TT-BTC — Hướng dẫn chế độ kế toán áp dụng cho Quỹ Tích lũy trả nợ (15/11/2018)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 56/2012/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế quản lý và xử lý rủi ro đối với danh mục nợ công (21/12/2012)
- 79/2010/NĐ-CP — Về nghiệp vụ quản lý nợ công (14/07/2010)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 20/2017/QH14 — Quản lý nợ công (23/11/2017)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
Bố cục (30 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHỈ TIÊU AN TOÀN NỢ CÔNG
Điều 4. Chỉ tiêu an toàn nợ công
Điều 5. Căn cứ xây dựng chỉ tiêu an toàn nợ công
Điều 6. Xây dựng chỉ tiêu an toàn nợ công
Điều 7. Giám sát thực hiện chỉ tiêu an toàn nợ công
Chương III — XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ CÔNG
Mục 1 — KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ CÔNG 05 NĂM
Điều 8. Căn cứ lập kế hoạch vay, trả nợ công 05 năm
Điều 9. Trình tự lập kế hoạch vay, trả nợ công 05 năm
Điều 10. Thực hiện kế hoạch vay, trả nợ công 05 năm
Mục 2 — CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ NỢ CÔNG 03 NĂM
Điều 11. Căn cứ lập chương trình quản lý nợ công 03 năm
Điều 12. Trình tự lập chương trình quản lý nợ công 03 năm
Điều 13. Thực hiện chương trình quản lý nợ công 03 năm
Mục 3 — KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ CÔNG HẰNG NĂM
Điều 14. Nội dung kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm
Điều 15. Căn cứ xây dựng kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm
Điều 16. Trình tự lập, quyết định kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm
Điều 17. Xây dựng, điều hành chỉ tiêu nợ nước ngoài của quốc gia
Điều 18. Thực hiện kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm
Chương IV — QUẢN LÝ VIỆC HUY ĐỘNG, SỬ DỤNG VỐN VAY VÀ TRẢ NỢ
Điều 19. Quản lý việc huy động vốn vay
Điều 20. Quản lý việc sử dụng vốn vay
Điều 21. Tổ chức công tác trả nợ
Chương V — QUẢN LÝ RỦI RO ĐỐI VỚI NỢ CÔNG
Điều 22. Mục tiêu quản lý rủi ro
Điều 23. Nguyên tắc xử lý rủi ro
Điều 24. Nhận diện rủi ro
Điều 25. Đánh giá rủi ro
Điều 26. Các biện pháp phòng ngừa và xử lý rủi ro
Chương VI — BÁO CÁO VÀ CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ NỢ CÔNG
Điều 27. Báo cáo thông tin về nợ công
Điều 28. Công bố thông tin về nợ công
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 29. Hiệu lực thi hành
Điều 30. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.