Thông tư · Bộ Tài chính
Thông tư 99/2021/TT-BTC
Hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 01/06/2021
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2022
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (10)
- 93/2018/NĐ-CP — Quy định về quản lý nợ của chính quyền địa phương (30/06/2018)
- 94/2018/NĐ-CP — Về nghiệp vụ quản lý nợ công (30/06/2018)
- 97/2018/NĐ-CP — về cho vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ (30/06/2018)
- 91/2018/NĐ-CP — Về cấp và quản lý bảo lãnh chính phủ (26/06/2018)
- 20/2017/QH14 — Quản lý nợ công (23/11/2017)
- 87/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính (26/07/2017)
- 174/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán (30/12/2016)
- 163/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước (21/12/2016)
- 88/2015/QH13 — Kế toán (20/11/2015)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
Bố cục (42 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Đối tượng, nội dung của kế toán, thống kê và báo cáo nợ công
Điều 4. Tổ chức bộ phận nghiệp vụ, bộ máy kế toán của đơn vị
Điều 5. Nhiệm vụ của kế toán và tổng hợp báo cáo nợ công
Điều 6. Đơn vị tính
Điều 7. Chữ viết, chữ số sử dụng
Điều 8. Kỳ kế toán; kỳ và phương thức gửi, nhận báo cáo nợ công
Điều 9. Tài liệu kế toán và lưu trữ, bảo quản, tiêu hủy, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
Điều 10. Ứng dụng tin học vào công tác kế toán và tổng hợp báo cáo
Điều 11. Đối chiếu thống nhất số liệu
Chương II — KẾ TOÁN CÁC KHOẢN VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
Mục 1 — CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Điều 12. Nội dung của chứng từ kế toán
Điều 13. Mẫu chứng từ kế toán
Điều 14. Lập chứng từ kế toán
Điều 15. Quy định về ký chứng từ kế toán
Điều 16. Luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán
Điều 17. Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập chứng từ kế toán
Mục 2 — TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Điều 18. Tổ hợp tài khoản kế toán
Điều 19. Nguyên tắc, yêu cầu hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán
Điều 20. Mã tài khoản kế toán
Điều 21. Mã loại hình vay
Điều 22. Mã nhà tài trợ
Điều 23. Mã đơn vị quan hệ vay nợ
Điều 24. Mã khoản vay
Điều 25. Nội dung tài khoản và phương pháp hạch toán
Mục 3 — SỔ KẾ TOÁN
Điều 26. Sổ kế toán
Điều 27. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán
Điều 28. In sổ kế toán
Điều 29. Sửa chữa sổ kế toán
Điều 30. Danh mục, mẫu biểu và phương pháp lập sổ kế toán
Mục 4 — BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH
Điều 31. Nội dung của báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài
Điều 32. Báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài
Chương III — KẾ TOÁN VAY, TRẢ NỢ TRONG NƯỚC CỦA CHÍNH PHỦ,
Điều 33. Hạch toán vay, trả nợ trong nước trên TABMIS
Điều 34. Hạch toán vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ
Điều 35. Báo cáo tình hình vay, trả nợ trong nước của Chính phủ và chính quyền địa phương
Chương IV — THỐNG KÊ BẢO LÃNH CHÍNH PHỦ
Điều 36. Trách nhiệm nộp báo cáo của đơn vị được bảo lãnh
Điều 37. Trách nhiệm thống kê, tổng hợp báo cáo các khoản vay nợ được Chính phủ bảo lãnh
Chương V — THỐNG KÊ CÁC KHOẢN CHO VAY LẠI TỪ VỐN VAY ODA,
Điều 38. Trách nhiệm báo cáo của các đơn vị có liên quan
Điều 39. Trách nhiệm thống kê, tổng hợp báo cáo các khoản cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài
Chương VI — BÁO CÁO TỔNG HỢP NỢ CÔNG
Điều 40. Trách nhiệm lập báo cáo tổng hợp nợ công
Điều 41. Báo cáo tổng hợp nợ công
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 42. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
Phụ lục — số 01
Phụ lục — số 02
Phụ lục — số 03
Phụ lục — số 04
Phụ lục — số 05
Phụ lục — số 06
Phụ lục — số 07
Phụ lục — số 08
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.