Nghị định · Chính phủ
Nghị định 96/2014/NĐ-CP
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 17/10/2014
- Ngày có hiệu lực
- 12/12/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 88/2019/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng (14/11/2019)
Được hướng dẫn bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 95/2011/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 202/2004/NĐ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng (20/10/2011)
- 202/2004/NĐ-CP — Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng (10/12/2004)
Hướng dẫn thi hành (15)
- 06/2013/UBTVQH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối (18/03/2013)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
- 07/2012/QH13 — Phòng, chống rửa tiền (18/06/2012)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 28/2005/PL-UBTVQH11 — Pháp lệnh Ngoại hối (13/12/2005)
- 49/2005/QH11 — Các công cụ chuyển nhượng (29/11/2005)
- 06/2013/UBTVQH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối (18/03/2013)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
- 07/2012/QH13 — Phòng, chống rửa tiền (18/06/2012)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 28/2005/PL-UBTVQH11 — Pháp lệnh Ngoại hối (13/12/2005)
- 49/2005/QH11 — Các công cụ chuyển nhượng (29/11/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (55 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính
Điều 3. Hình thức xử phạt, mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền và biện pháp khắc phục hậu quả
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH,
Mục 1 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG GIẤY PHÉP
Điều 4. Vi phạm quy định về giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp
Điều 5. Vi phạm quy định về những thay đổi phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản
Mục 2 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH
Điều 6. Vi phạm quy định về quản trị, điều hành
Điều 7. Vi phạm quy định về ban hành quy định nội bộ
Điều 8. Vi phạm quy định về kiểm toán nội bộ, kiểm soát nội bộ, kiểm toán độc lập
Mục 3 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CỔ PHẦN, CỔ PHIẾU
Điều 9. Vi phạm quy định về cổ phần, cổ phiếu
Điều 10. Vi phạm quy định về góp vốn, mua cổ phần
Điều 11. Vi phạm quy định về chào bán, chuyển nhượng cổ phần
Mục 4 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ HUY ĐỘNG VỐN
Điều 12. Vi phạm quy định về nhận tiền gửi
Điều 13. Vi phạm quy định về phát hành giấy tờ có giá
Điều 14. Vi phạm quy định về lãi suất huy động vốn, phí cung ứng dịch vụ
Mục 5 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CẤP TÍN DỤNG, NHẬN ỦY THÁC,
Điều 15. Vi phạm quy định về cấp tín dụng
Điều 16. Vi phạm quy định về nhận ủy thác và ủy thác
Điều 17. Vi phạm quy định về mua trái phiếu doanh nghiệp
Điều 18. Vi phạm quy định trong hoạt động liên ngân hàng
Mục 6 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN TÍN DỤNG
Điều 19. Vi phạm quy định về điều kiện hoạt động thông tin tín dụng
Điều 20. Vi phạm quy định về thu thập, xử lý thông tin tín dụng
Điều 21. Vi phạm quy định về an toàn, lưu giữ thông tin tín dụng
Điều 22. Vi phạm quy định về khai thác, sử dụng sản phẩm, dịch vụ và trao đổi, cung cấp thông tin tín dụng
Điều 23. Vi phạm quy định về bảo vệ lợi ích hợp pháp của khách hàng vay
Mục 7 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI VÀ KINH DOANH VÀNG
Điều 24. Vi phạm quy định về hoạt động ngoại hối
Điều 25. Vi phạm quy định về hoạt động kinh doanh vàng
Mục 8 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ THANH TOÁN, QUẢN LÝ TIỀN TỆ VÀ KHO QUỸ
Điều 26. Vi phạm quy định về thanh toán liên ngân hàng
Điều 27. Vi phạm quy định về hoạt động thanh toán
Điều 28. Vi phạm quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
Điều 29. Vi phạm quy định về công cụ chuyển nhượng
Điều 30. Vi phạm quy định về quản lý tiền tệ và kho quỹ
Điều 31. Vi phạm quy định về bảo vệ tiền Việt Nam
Mục 9 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ MUA, ĐẦU TƯ VÀO TÀI SẢN
Điều 32. Vi phạm quy định về mua, đầu tư vào tài sản cố định
Điều 33. Vi phạm quy định về kinh doanh bất động sản
Mục 10 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Điều 34. Vi phạm quy định về duy trì dự trữ bắt buộc
Điều 35. Vi phạm quy định về tỷ lệ bảo đảm an toàn
Điều 36. Vi phạm quy định về phân loại tài sản có và dự phòng rủi ro
Điều 37. Vi phạm quy định về trích lập và sử dụng các quỹ
Mục 11 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ BẢO HIỂM TIỀN GỬI
Điều 38. Vi phạm quy định về bảo hiểm tiền gửi
Mục 12 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN
Điều 39. Vi phạm quy định về nhận biết và cập nhật thông tin khách hàng
Điều 40. Vi phạm quy định về quy trình quản lý rủi ro các giao dịch liên quan tới công nghệ mới
Điều 41. Vi phạm quy định về phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro
Điều 42. Vi phạm quy định về việc xác định khách hàng nước ngoài là cá nhân có ảnh hưởng chính trị
Điều 43. Vi phạm quy định về rà soát khách hàng và giao dịch, quan hệ ngân hàng đại lý
Điều 44. Vi phạm quy định về báo cáo giao dịch có giá trị lớn, giao dịch đáng ngờ, giao dịch chuyển tiền điện tử, báo cáo hành vi rửa tiền nhằm tài trợ khủng bố
Điều 45. Vi phạm quy định về trì hoãn giao dịch, phong tỏa tài khoản; niêm phong hoặc tạm giữ tài sản
Điều 46. Vi phạm quy định về các hành vi bị cấm trong phòng, chống rửa tiền
Mục 13 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 47. Vi phạm quy định về chế độ báo cáo, quản lý và cung cấp thông tin
Mục 14 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CẢN TRỞ VIỆC THANH TRA,
Điều 48. Vi phạm quy định về cản trở việc thanh tra, không thực hiện yêu cầu của người có thẩm quyền
Điều 49. Vi phạm quy định về nghĩa vụ của đối tượng thanh tra, giám sát ngân hàng
Chương III — THỦ TỤC, THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Điều 50. Trình tự, thủ tục, mẫu biên bản và quyết định xử phạt vi phạm hành chính
Điều 51. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
Điều 52. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 53. Hiệu lực thi hành
Điều 54. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 55. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.