Nghị định · Chính phủ
Nghị định 97/2018/NĐ-CP
về cho vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 30/06/2018
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 79/2021/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ (16/08/2021)
- 79/2021/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ (16/08/2021)
Được hướng dẫn bởi (12)
- 68/2022/QĐ-UBND — Về việc phê duyệt cơ chế phân bổ nguồn vốn, phương án vay lại vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) và kế hoạch trả nợ vay Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) (12/10/2022)
- 23/2022/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND ngày 22/7/2016 của HĐND tỉnh về việc chủ trương vay lại nguồn vốn vay Ngân hàng thế giới (WB), phương án trả nợ vay và chấp thuận dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) (07/09/2022)
- 99/2021/TT-BTC — Hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ (01/06/2021)
- 05/2021/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chủ trương vay vốn của Ngân hàng thế giới (WB) để thực hiện dự án: Phát triển tích hợp thích ứng - tỉnh Bình Định (19/03/2021)
- 31/2020/NQ-HĐND — Về chủ trương vay vốn của Ngân hàng thế giới (WB) để thực hiện dự án: Phát triển tích hợp thích ứng - tỉnh Bình Định (06/12/2020)
- 45/2020/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Chương I Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh (29/10/2020)
- 33/2020/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh (25/08/2020)
- 04/2020/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh (31/07/2020)
- 03/2020/NQ-HĐND — Về chủ trương vay vốn của Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB) để thực hiện Dự án: Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM) – dự án thành phần tỉnh Bình Định (17/07/2020)
- 23/2020/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2019 và Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm (2016 – 2020) nguồn vốn ngân sách tỉnh (22/06/2020)
- 02/2020/NQ — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 4 Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 và Điều 1 Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh (29/05/2020)
- 109/2018/TT-BTC — Hướng dẫn chế độ kế toán áp dụng cho Quỹ Tích lũy trả nợ (15/11/2018)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 52/2017/NĐ-CP — Về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ đối với Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (28/04/2017)
- 78/2010/NĐ-CP — Về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ (14/07/2010)
Bố cục (42 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Xây dựng hạn mức cho vay lại 05 năm Điều 5. Xây dựng kế hoạch cho vay lại và hạn mức cho vay lại hằng năm Điều 6. Đồng tiền cho vay lại và thu nợ cho vay lại Điều 7. Thời hạn trả nợ và thời gian ân hạn cho vay lại Điều 8. Lãi suất cho vay lại Điều 9. Các khoản phí và chi phí liên quan của bên cho vay nước ngoài và phí ngân hàng trong và ngoài nước Điều 10. Phí quản lý cho vay lại Điều 11. Dự phòng rủi ro cho vay lại Điều 12. Lãi phạt chậm trả Điều 13. Số ngày của một năm để tính lãi, phí, dự phòng rủi ro cho vay lại Điều 14. Nhận nợ Điều 15. Thứ tự ưu tiên khi thu hồi nợ Điều 16. Bảo đảm tiền vay Điều 17. Trả nợ khoản vay lại Điều 18. Trả nợ trước hạn Điều 19. Chuyển giao nghĩa vụ nợ Chương II — CHO VAY LẠI VỐN VAY ODA, VAY Ưu ĐÃI Điều 20. Điều kiện được vay lại Điều 21. Tỷ lệ cho vay lại Điều 22. Xác định cơ quan cho vay lại Điều 23. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan được ủy quyền cho vay lại Điều 24. Cơ quan thẩm định cho vay lại Điều 25. Nội dung thẩm định cho vay lại Điều 26. Quy trình thẩm định cho vay lại Điều 27. Hồ sơ thẩm định Điều 28. Ký Hợp đồng cho vay lại, Hợp đồng ủy quyền cho vay lại Chương III — QUẢN LÝ CHO VAY LẠI Điều 29. Quản lý sử dụng vốn vay lại Điều 30. Quản lý thu hồi nợ Điều 31. Quản lý tài sản bảo đảm tiền vay Điều 32. Báo cáo tình hình cho vay lại và tình hình tài chính của bên vay lại Điều 33. Kiểm tra và giám sát Chương IV — PHÂN LOẠI NỢ, QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RỦI RO CHO VAY LẠI Điều 34. Phân loại nợ Điều 35. Quản lý rủi ro Điều 36. Gia hạn thời hạn trả nợ Điều 37. Khoanh nợ Điều 38. Xóa một phần nự Điều 39. Xóa toàn bộ nợ trong trường hợp Bên vay lại là doanh nghiệp Điều 40. Nguồn xử lý nợ Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 41. Hiệu lực thi hành Điều 42. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.