Thông tư 11/2025/TT-BNG thay Thông tư 01/2012/TT-BNG từ 03/08/2025: 4 điều mới, 6 điều không còn, 4 điều đổi tên
Thông tư 11/2025/TT-BNG (biểu mẫu giấy tờ và hướng dẫn chi tiết một số quy định về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự) thay Thông tư 01/2012/TT-BNG từ 03/08/2025. Văn bản mới có 12 điều, văn bản cũ có 14 điều. Đối chiếu theo tên điều: 8 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 7 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 6 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 3 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 11/2025/TT-BNG. Văn bản cũ: Thông tư 01/2012/TT-BNG. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 11/2025/TT-BNG: … thi hành từ ngày 03 tháng 8 năm 2025 và thay thế Thông tư 01/2012/TT-BNG ngày 20 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về hướng dẫn thực hiện một …
Toàn văn: bản chính thức của 11/2025/TT-BNG; bản chính thức của 01/2012/TT-BNG.
4 điều không có trong Thông tư 01/2012/TT-BNG
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 8 | Giấy tờ, tài liệu không cần kèm theo bản dịch sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh |
| Điều 9 | Chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự đối với giấy tờ, tài liệu chỉ có con dấu hoặc chỉ có chữ ký và chức danh |
| Điều 11 | Quy định chuyển tiếp |
6 điều của Thông tư 01/2012/TT-BNG không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Ngôn ngữ chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự |
| Điều 4 | Giấy tờ, tài liệu không được chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự |
| Điều 9 | Hồ sơ đề nghị chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự |
| Điều 10 | Tiếp nhận hồ sơ đề nghị chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự |
| Điều 11 | Xử lý hồ sơ đề nghị chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự |
| Điều 12 | Thời hạn giải quyết |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 11/2025/TT-BNG. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 2 | Cơ quan được phân cấp thực hiện thẩm quyền chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự ở trong nước | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giấy tờ, tài liệu có thể được chứng nhận lãnh sự | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 12 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
4 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 2 | Cơ quan có thẩm quyền chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự ở trong nước → Cơ quan được phân cấp thực hiện thẩm quyền chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự ở trong nước |
| Điều 5 | Điều 4 | Giấy tờ, tài liệu có con dấu, chữ ký và chức danh không xác định được → Giấy tờ, tài liệu có con dấu, chữ ký và chức danh không thể xác định được |
| Điều 6 | Điều 5 | Gửi hồ sơ đề nghị chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự qua đường bưu điện → Gửi hồ sơ đề nghị chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự qua dịch vụ bưu chính |
| Điều 8 | Điều 7 | Lưu giữ mẫu con dấu, mẫu chữ ký và chức danh được giới thiệu chính thức → Lưu trữ mẫu con dấu, mẫu chữ ký và chức danh được giới thiệu chính thức |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| Điều 1 | Điều 2 | Cơ quan được phân cấp thực hiện thẩm quyền chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự ở trong nước | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giấy tờ, tài liệu có thể được chứng nhận lãnh sự | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 4 | Giấy tờ, tài liệu có con dấu, chữ ký và chức danh không thể xác định được | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 5 | Gửi hồ sơ đề nghị chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự qua dịch vụ bưu chính | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 6 | Giới thiệu mẫu con dấu, mẫu chữ ký và chức danh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 7 | Lưu trữ mẫu con dấu, mẫu chữ ký và chức danh được giới thiệu chính thức | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Giấy tờ, tài liệu không cần kèm theo bản dịch sang tiếng Việt hoặc tiếng Anh | điều mới |
| — | Điều 9 | Chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự đối với giấy tờ, tài liệu chỉ có con dấu hoặc chỉ có chữ ký và chức danh | điều mới |
| Điều 13 | Điều 10 | Biểu mẫu sử dụng trong chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 14 | Điều 12 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 2 | — | Ngôn ngữ chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Giấy tờ, tài liệu không được chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Hồ sơ đề nghị chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Tiếp nhận hồ sơ đề nghị chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Xử lý hồ sơ đề nghị chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Thời hạn giải quyết | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.