Thông tư 02/2025/TT-NHNN thay Thông tư 01/2021/TT-NHNN và 1 văn bản khác từ 16/06/2025: 6 điều mới, 8 điều không còn, 6 điều đổi tên

Thông tư 02/2025/TT-NHNN (phát hành chứng chỉ tiền gửi trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài) thay Thông tư 01/2021/TT-NHNN và 1 văn bản khác từ 16/06/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 01/2021/TT-NHNN. Văn bản mới có 19 điều, văn bản cũ có 21 điều. Đối chiếu theo tên điều: 13 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 12 điều đổi số thứ tự), 6 điều không có trong văn bản cũ, 8 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 8 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 02/2025/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 01/2021/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 02/2025/TT-NHNN: Thông tư này bãi bỏ: … a) Thông tư số 01/2021/TT-NHNN ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài;

Toàn văn: bản chính thức của 02/2025/TT-NHNN; bản chính thức của 01/2021/TT-NHNN.

6 điều không có trong Thông tư 01/2021/TT-NHNN

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Đối tượng mua chứng chỉ tiền gửi
Điều 8Mệnh giá của chứng chỉ tiền gửi
Điều 9Phương thức phát hành
Điều 10Nội dung của chứng chỉ tiền gửi
Điều 13Biện pháp tra cứu thông tin và biện pháp thông báo khi có thay đổi thông tin của chứng chỉ tiền gửi
Điều 16Phát hành và thanh toán chứng chỉ tiền gửi bằng phương tiện điện tử

Thông tư 02/2025/TT-NHNN còn thay 12/2021/TT-NHNN — một điều không có trong Thông tư 01/2021/TT-NHNN có thể đến từ văn bản đó.

8 điều của Thông tư 01/2021/TT-NHNN không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 4Đối tượng mua giấy tờ có giá
Điều 6Hình thức phát hành
Điều 8Mệnh giá của giấy tờ có giá
Điều 11Nguyên tắc phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi
Điều 12Nguyên tắc phát hành trái phiếu
Điều 13Yêu cầu của việc phát hành trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm theo chứng quyền
Điều 15Mua lại trái phiếu trước hạn, hoán đổi trái phiếu

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 02/2025/TT-NHNN. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

3 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 10Điều 7Thời hạn, ngày phát hành và ngày đến hạn thanh toán của chứng chỉ tiền gửiviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 20Điều 18Điều khoản thi hànhviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)

6 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 3Điều 2Đối tượng phát hành giấy tờ có giá → Đối tượng phát hành chứng chỉ tiền gửi
Điều 10Điều 7Thời hạn, ngày phát hành và ngày đến hạn thanh toán của giấy tờ có giá → Thời hạn, ngày phát hành và ngày đến hạn thanh toán của chứng chỉ tiền gửi
Điều 16Điều 11Sử dụng giấy tờ có giá làm tài sản bảo đảm → Sử dụng chứng chỉ tiền gửi làm tài sản bảo đảm
Điều 17Điều 12Chuyển quyền sở hữu giấy tờ có giá và xử lý các trường hợp rủi ro khác → Chuyển quyền sở hữu chứng chỉ tiền gửi và xử lý các trường hợp rủi ro khác
Điều 18Điều 14Thanh toán giấy tờ có giá → Thanh toán chứng chỉ tiền gửi
Điều 14Điều 15Quy trình phát hành và thanh toán giấy tờ có giá → Quy trình phát hành và thanh toán chứng chỉ tiền gửi

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 3Điều 2Đối tượng phát hành chứng chỉ tiền gửisửa một phần (giữ 63% cụm từ)
—Điều 3Đối tượng mua chứng chỉ tiền gửiđiều mới
Điều 5Điều 4Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 7Điều 5Đồng tiền phát hành và thanh toánsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 9Điều 6Lãi suấtsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 10Điều 7Thời hạn, ngày phát hành và ngày đến hạn thanh toán của chứng chỉ tiền gửiviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
—Điều 8Mệnh giá của chứng chỉ tiền gửiđiều mới
—Điều 9Phương thức phát hànhđiều mới
—Điều 10Nội dung của chứng chỉ tiền gửiđiều mới
Điều 16Điều 11Sử dụng chứng chỉ tiền gửi làm tài sản bảo đảmsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 17Điều 12Chuyển quyền sở hữu chứng chỉ tiền gửi và xử lý các trường hợp rủi ro khácsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
—Điều 13Biện pháp tra cứu thông tin và biện pháp thông báo khi có thay đổi thông tin của chứng chỉ tiền gửiđiều mới
Điều 18Điều 14Thanh toán chứng chỉ tiền gửisửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 14Điều 15Quy trình phát hành và thanh toán chứng chỉ tiền gửisửa một phần (giữ 71% cụm từ)
—Điều 16Phát hành và thanh toán chứng chỉ tiền gửi bằng phương tiện điện tửđiều mới
Điều 19Điều 17Quy định nội bộgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 20Điều 18Điều khoản thi hànhviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 21Điều 19Tổ chức thực hiệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 2—Đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 4—Đối tượng mua giấy tờ có giákhông có điều tương ứng
Điều 6—Hình thức phát hànhkhông có điều tương ứng
Điều 8—Mệnh giá của giấy tờ có giákhông có điều tương ứng
Điều 11—Nguyên tắc phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửikhông có điều tương ứng
Điều 12—Nguyên tắc phát hành trái phiếukhông có điều tương ứng
Điều 13—Yêu cầu của việc phát hành trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm theo chứng quyềnkhông có điều tương ứng
Điều 15—Mua lại trái phiếu trước hạn, hoán đổi trái phiếukhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.