Thông tư 01/2026/TT-BNG thay Thông tư 01/2024/TT-BNG từ 01/01/2026: 14 điều mới, 1 điều không còn, 1 điều đổi tên
Thông tư 01/2026/TT-BNG (quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng…) thay Thông tư 01/2024/TT-BNG từ 01/01/2026. Văn bản mới có 26 điều, văn bản cũ có 13 điều. Đối chiếu theo tên điều: 12 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 2 điều đổi số thứ tự), 14 điều không có trong văn bản cũ, 1 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 5 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 7 điều sửa một phần, 0 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 01/2026/TT-BNG. Văn bản cũ: Thông tư 01/2024/TT-BNG. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 01/2026/TT-BNG: Thông tư số 01/2024/TT-BNG ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về hướng dẫn thực hiện thi hành chi tiết một số điều của Luật Thi đua khen thưởng trong ngành Ngoại giao hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành./.
Toàn văn: bản chính thức của 01/2026/TT-BNG; bản chính thức của 01/2024/TT-BNG.
14 điều không có trong Thông tư 01/2024/TT-BNG
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 11 | Tiêu chuẩn xét tặng Tuyên dương của Chủ nhiệm Ủy ban |
| Điều 12 | Quy định chung |
| Điều 13 | Công nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân, tập thể thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Ngoại giao |
| Điều 14 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua “Chiến sĩ thi đua Bộ Ngoại giao”, “Chiến sĩ thi đua cơ sở” và danh hiệu thi đua khác thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao và Thủ trưởng các đơn vị có tư cách pháp nhân |
| Điều 15 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Ngoại giao Việt Nam” |
| Điều 16 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng Bằng khen của Bộ trưởng, Tuyên dương của Bộ trưởng |
| Điều 17 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng Giấy khen, Tuyên dương |
| Điều 18 | Thời hạn thẩm định hồ sơ và thời gian thông báo kết quả khen thưởng |
| Điều 19 | Hồ sơ, thủ tục cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Ngoại giao, Thủ trưởng các đơn vị |
| Điều 20 | Hồ sơ, thủ tục hủy bỏ Quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Ngoại giao, Thủ trưởng các đơn vị có tư cách pháp nhân, Chủ nhiệm Ủy ban |
| Điều 21 | Tổ chức của Hội đồng thi đua khen thưởng Bộ Ngoại giao |
| Điều 22 | Tổ chức của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tại đơn vị có tư cách pháp nhân |
| Điều 23 | Hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Ngoại giao |
| Điều 24 | Hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tại đơn vị có tư cách pháp nhân |
1 điều của Thông tư 01/2024/TT-BNG không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 11 | Số lượng hồ sơ đề nghị xét tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Ngoại giao |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 01/2026/TT-BNG. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
1 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 10 | Điều 10 | Tiêu chuẩn xét tặng Giấy khen của Thủ trưởng các đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc, trực thuộc Bộ Ngoại giao → Tiêu chuẩn xét tặng Giấy khen của Thủ trưởng các đơn vị có tư cách pháp nhân |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến” | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Ngoại giao” | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Tên, đối tượng, tiêu chuẩn tặng Kỷ niệm chương | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Tiêu chuẩn xét tặng hoặc truy tặng Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Tiêu chuẩn xét tặng Tuyên dương của Bộ trưởng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Tiêu chuẩn xét tặng Giấy khen của Thủ trưởng các đơn vị có tư cách pháp nhân | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Tiêu chuẩn xét tặng Tuyên dương của Chủ nhiệm Ủy ban | điều mới |
| — | Điều 12 | Quy định chung | điều mới |
| — | Điều 13 | Công nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân, tập thể thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Ngoại giao | điều mới |
| — | Điều 14 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua “Chiến sĩ thi đua Bộ Ngoại giao”, “Chiến sĩ thi đua cơ sở” và danh hiệu thi đua khác thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao và Thủ trưởng các đơn vị có tư cách pháp nhân | điều mới |
| — | Điều 15 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Ngoại giao Việt Nam” | điều mới |
| — | Điều 16 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng Bằng khen của Bộ trưởng, Tuyên dương của Bộ trưởng | điều mới |
| — | Điều 17 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng Giấy khen, Tuyên dương | điều mới |
| — | Điều 18 | Thời hạn thẩm định hồ sơ và thời gian thông báo kết quả khen thưởng | điều mới |
| — | Điều 19 | Hồ sơ, thủ tục cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Ngoại giao, Thủ trưởng các đơn vị | điều mới |
| — | Điều 20 | Hồ sơ, thủ tục hủy bỏ Quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Ngoại giao, Thủ trưởng các đơn vị có tư cách pháp nhân, Chủ nhiệm Ủy ban | điều mới |
| — | Điều 21 | Tổ chức của Hội đồng thi đua khen thưởng Bộ Ngoại giao | điều mới |
| — | Điều 22 | Tổ chức của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tại đơn vị có tư cách pháp nhân | điều mới |
| — | Điều 23 | Hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Ngoại giao | điều mới |
| — | Điều 24 | Hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tại đơn vị có tư cách pháp nhân | điều mới |
| Điều 12 | Điều 25 | Trách nhiệm thi hành | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 26 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 11 | — | Số lượng hồ sơ đề nghị xét tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Ngoại giao | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.