Thông tư 54/2026/TT-BGDĐT thay Thông tư 02/2022/TT-BGDĐT từ 30/06/2026: 24 điều mới, 13 điều không còn, 1 điều đổi tên
Thông tư 54/2026/TT-BGDĐT (chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học) thay Thông tư 02/2022/TT-BGDĐT từ 30/06/2026. Văn bản mới có 26 điều, văn bản cũ có 15 điều. Đối chiếu theo tên điều: 2 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 0 điều đổi số thứ tự), 24 điều không có trong văn bản cũ, 13 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 54/2026/TT-BGDĐT. Văn bản cũ: Thông tư 02/2022/TT-BGDĐT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 54/2026/TT-BGDĐT: Thông tư này thay thế: … c) Thông tư số 02/2022/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về điều …
Toàn văn: bản chính thức của 54/2026/TT-BGDĐT; bản chính thức của 02/2022/TT-BGDĐT.
24 điều không có trong Thông tư 02/2022/TT-BGDĐT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Chuẩn chương trình đào tạo và nguyên tắc xây dựng, áp dụng chuẩn |
| Điều 4 | Nguyên tắc xây dựng chương trình đào tạo |
| Điều 5 | Mục tiêu đào tạo |
| Điều 6 | Yêu cầu đầu vào |
| Điều 7 | Chuẩn đầu ra |
| Điều 8 | Khối lượng học tập tối thiểu |
| Điều 9 | Yêu cầu về cấu trúc chương trình đào tạo |
| Điều 10 | Phương pháp giảng dạy và kiểm tra, đánh giá |
| Điều 11 | Yêu cầu về giảng viên và nhân sự hỗ trợ |
| Điều 12 | Cơ sở vật chất, học liệu và môi trường học tập |
| Điều 13 | Chuẩn chương trình đào tạo theo ngành, nhóm ngành và lĩnh vực đào tạo |
| Điều 14 | Quy trình xây dựng, ban hành, cập nhật chuẩn chương trình đào tạo theo ngành, nhóm ngành và lĩnh vực đào tạo |
| Điều 15 | Quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình đào tạo |
| Điều 16 | Rà soát, đánh giá năng lực bảo đảm tổ chức thực hiện chương trình đào tạo |
| Điều 17 | Phê duyệt tổ chức thực hiện chương trình đào tạo thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Điều 18 | Phê duyệt tổ chức thực hiện chương trình đào tạo thuộc thẩm quyền của Hiệu trưởng cơ sở đào tạo |
| Điều 19 | Tổ chức thực hiện chương trình đào tạo |
| Điều 20 | Duy trì, tự đánh giá và cải tiến chương trình đào tạo |
| Điều 21 | Giám sát việc tổ chức thực hiện chương trình đào tạo |
| Điều 22 | Đình chỉ tuyển sinh, đình chỉ hoạt động đào tạo và chấm dứt thực hiện chương trình đào tạo |
| Điều 23 | Chế độ báo cáo, công khai, trách nhiệm giải trình |
| Điều 24 | Hiệu lực thi hành |
| Điều 25 | Điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 26 | Trách nhiệm thi hành |
13 điều của Thông tư 02/2022/TT-BGDĐT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Điều kiện chung |
| Điều 4 | Điều kiện mở ngành đào tạo trình độ đại học |
| Điều 5 | Điều kiện mở ngành đào tạo trình độ thạc sĩ |
| Điều 6 | Điều kiện mở ngành đào tạo trình độ tiến sĩ |
| Điều 7 | Xây dựng, đề xuất và phê duyệt chủ trương mở ngành đào tạo |
| Điều 8 | Xây dựng đề án, chuẩn bị điều kiện mở ngành đào tạo |
| Điều 9 | Thẩm định đề án mở ngành đào tạo |
| Điều 10 | Hồ sơ mở ngành đào tạo |
| Điều 11 | Phê duyệt đề án và quyết định mở ngành đào tạo |
| Điều 12 | Đình chỉ hoạt động của ngành đào tạo |
| Điều 13 | Xây dựng và thực hiện quy định của cơ sở đào tạo |
| Điều 14 | Chế độ báo cáo, lưu trữ và công khai thông tin |
| Điều 15 | Điều khoản thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 54/2026/TT-BGDĐT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
1 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng → Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Chuẩn chương trình đào tạo và nguyên tắc xây dựng, áp dụng chuẩn | điều mới |
| — | Điều 4 | Nguyên tắc xây dựng chương trình đào tạo | điều mới |
| — | Điều 5 | Mục tiêu đào tạo | điều mới |
| — | Điều 6 | Yêu cầu đầu vào | điều mới |
| — | Điều 7 | Chuẩn đầu ra | điều mới |
| — | Điều 8 | Khối lượng học tập tối thiểu | điều mới |
| — | Điều 9 | Yêu cầu về cấu trúc chương trình đào tạo | điều mới |
| — | Điều 10 | Phương pháp giảng dạy và kiểm tra, đánh giá | điều mới |
| — | Điều 11 | Yêu cầu về giảng viên và nhân sự hỗ trợ | điều mới |
| — | Điều 12 | Cơ sở vật chất, học liệu và môi trường học tập | điều mới |
| — | Điều 13 | Chuẩn chương trình đào tạo theo ngành, nhóm ngành và lĩnh vực đào tạo | điều mới |
| — | Điều 14 | Quy trình xây dựng, ban hành, cập nhật chuẩn chương trình đào tạo theo ngành, nhóm ngành và lĩnh vực đào tạo | điều mới |
| — | Điều 15 | Quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình đào tạo | điều mới |
| — | Điều 16 | Rà soát, đánh giá năng lực bảo đảm tổ chức thực hiện chương trình đào tạo | điều mới |
| — | Điều 17 | Phê duyệt tổ chức thực hiện chương trình đào tạo thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | điều mới |
| — | Điều 18 | Phê duyệt tổ chức thực hiện chương trình đào tạo thuộc thẩm quyền của Hiệu trưởng cơ sở đào tạo | điều mới |
| — | Điều 19 | Tổ chức thực hiện chương trình đào tạo | điều mới |
| — | Điều 20 | Duy trì, tự đánh giá và cải tiến chương trình đào tạo | điều mới |
| — | Điều 21 | Giám sát việc tổ chức thực hiện chương trình đào tạo | điều mới |
| — | Điều 22 | Đình chỉ tuyển sinh, đình chỉ hoạt động đào tạo và chấm dứt thực hiện chương trình đào tạo | điều mới |
| — | Điều 23 | Chế độ báo cáo, công khai, trách nhiệm giải trình | điều mới |
| — | Điều 24 | Hiệu lực thi hành | điều mới |
| — | Điều 25 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| — | Điều 26 | Trách nhiệm thi hành | điều mới |
| Điều 3 | — | Điều kiện chung | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Điều kiện mở ngành đào tạo trình độ đại học | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Điều kiện mở ngành đào tạo trình độ thạc sĩ | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Điều kiện mở ngành đào tạo trình độ tiến sĩ | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Xây dựng, đề xuất và phê duyệt chủ trương mở ngành đào tạo | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Xây dựng đề án, chuẩn bị điều kiện mở ngành đào tạo | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Thẩm định đề án mở ngành đào tạo | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Hồ sơ mở ngành đào tạo | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Phê duyệt đề án và quyết định mở ngành đào tạo | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Đình chỉ hoạt động của ngành đào tạo | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Xây dựng và thực hiện quy định của cơ sở đào tạo | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Chế độ báo cáo, lưu trữ và công khai thông tin | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Điều khoản thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.