Thông tư 19/2024/TT-BKHĐT thay Thông tư 03/2017/TT-BKHĐT từ 16/10/2024: 13 điều mới, 8 điều không còn, 4 điều đổi tên
Thông tư 19/2024/TT-BKHĐT (lập, thẩm định, giao, điều chỉnh, theo dõi, đánh giá kế hoạch, chương trình, nhiệm vụ, dự án đầu tư công trên…) thay Thông tư 03/2017/TT-BKHĐT từ 16/10/2024. Văn bản mới có 24 điều, văn bản cũ có 19 điều. Đối chiếu theo tên điều: 11 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 8 điều đổi số thứ tự), 13 điều không có trong văn bản cũ, 8 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 8 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 19/2024/TT-BKHĐT. Văn bản cũ: Thông tư 03/2017/TT-BKHĐT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 19/2024/TT-BKHĐT: Thông tư số 03/2017/TT-BKHĐT ngày 25 tháng 4 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành quy định chế độ báo cáo việc lập, theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công hết hiệu lực kể từ thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 19/2024/TT-BKHĐT; bản chính thức của 03/2017/TT-BKHĐT.
13 điều không có trong Thông tư 03/2017/TT-BKHĐT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Cấp tài khoản, phân quyền và xác thực thông tin, dữ liệu |
| Điều 5 | Thông tin, dữ liệu của chương trình, nhiệm vụ, dự án |
| Điều 6 | Lập, thẩm định, giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương |
| Điều 8 | Giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công sử dụng nguồn dự phòng, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư và các nguồn vốn khác của ngân sách trung ương cho chi đầu tư phát triển |
| Điều 9 | Giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm của các Chương trình mục tiêu quốc gia |
| Điều 10 | Lập, thẩm định, giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, kéo dài, ứng trước vốn ngân sách địa phương |
| Điều 11 | Giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công sử dụng nguồn dự phòng, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư và các nguồn vốn khác của ngân sách địa phương cho chi đầu tư phát triển |
| Điều 12 | Báo cáo kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư |
| Điều 14 | Báo cáo kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước |
| Điều 15 | Báo cáo kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ngân sách nhà nước |
| Điều 16 | Báo cáo kế hoạch đầu tư các nguồn vốn khác của ngân sách nhà nước cho chi đầu tư phát triển và báo cáo chuyên đề, đột xuất |
| Điều 17 | Chia sẻ và đồng bộ dữ liệu với Hệ thống TABMIS hoặc các hệ thống ứng dụng khác của Bộ Tài chính |
| Điều 18 | Nội dung công khai |
8 điều của Thông tư 03/2017/TT-BKHĐT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Hình thức báo cáo |
| Điều 5 | Lập, giao kế hoạch đầu tư công trung hạn, hàng năm |
| Điều 7 | Nội dung, biểu mẫu và thời gian báo cáo |
| Điều 8 | Nội dung và biểu mẫu báo cáo |
| Điều 9 | Thời hạn báo cáo |
| Điều 11 | Báo cáo tình hình triển khai thực hiện các dự án đầu tư công |
| Điều 14 | Trách nhiệm của chủ chương trình |
| Điều 17 | Điều khoản chuyển tiếp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 19/2024/TT-BKHĐT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
8 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 7 | Lập, giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công hằng năm, kéo dài, ứng trước vốn ngân sách trung ương | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 13 | Nội dung báo cáo tình hình triển khai thực hiện chương trình, nhiệm vụ, dự án | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 19 | Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 22 | Xử lý vi phạm | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 23 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
4 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 7 | Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn, hàng năm, ứng trước vốn kế hoạch → Lập, giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công hằng năm, kéo dài, ứng trước vốn ngân sách trung ương |
| Điều 10 | Điều 13 | Báo cáo tình hình triển khai thực hiện các chương trình đầu tư công → Nội dung báo cáo tình hình triển khai thực hiện chương trình, nhiệm vụ, dự án |
| Điều 13 | Điều 20 | Trách nhiệm của bộ, ngành trung ương và địa phương → Trách nhiệm của Bộ, cơ quan trung ương và địa phương |
| Điều 15 | Điều 21 | Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ dự án thành phần → Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ dự án thành phần, chủ chương trình |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Cấp tài khoản, phân quyền và xác thực thông tin, dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 5 | Thông tin, dữ liệu của chương trình, nhiệm vụ, dự án | điều mới |
| — | Điều 6 | Lập, thẩm định, giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương | điều mới |
| Điều 6 | Điều 7 | Lập, giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công hằng năm, kéo dài, ứng trước vốn ngân sách trung ương | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công sử dụng nguồn dự phòng, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư và các nguồn vốn khác của ngân sách trung ương cho chi đầu tư phát triển | điều mới |
| — | Điều 9 | Giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm của các Chương trình mục tiêu quốc gia | điều mới |
| — | Điều 10 | Lập, thẩm định, giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, kéo dài, ứng trước vốn ngân sách địa phương | điều mới |
| — | Điều 11 | Giao, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công sử dụng nguồn dự phòng, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư và các nguồn vốn khác của ngân sách địa phương cho chi đầu tư phát triển | điều mới |
| — | Điều 12 | Báo cáo kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư | điều mới |
| Điều 10 | Điều 13 | Nội dung báo cáo tình hình triển khai thực hiện chương trình, nhiệm vụ, dự án | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| — | Điều 14 | Báo cáo kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước | điều mới |
| — | Điều 15 | Báo cáo kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ngân sách nhà nước | điều mới |
| — | Điều 16 | Báo cáo kế hoạch đầu tư các nguồn vốn khác của ngân sách nhà nước cho chi đầu tư phát triển và báo cáo chuyên đề, đột xuất | điều mới |
| — | Điều 17 | Chia sẻ và đồng bộ dữ liệu với Hệ thống TABMIS hoặc các hệ thống ứng dụng khác của Bộ Tài chính | điều mới |
| — | Điều 18 | Nội dung công khai | điều mới |
| Điều 12 | Điều 19 | Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 20 | Trách nhiệm của Bộ, cơ quan trung ương và địa phương | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 21 | Trách nhiệm của chủ đầu tư, chủ dự án thành phần, chủ chương trình | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 22 | Xử lý vi phạm | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 23 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 24 | Tổ chức thực hiện | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Hình thức báo cáo | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Lập, giao kế hoạch đầu tư công trung hạn, hàng năm | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Nội dung, biểu mẫu và thời gian báo cáo | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Nội dung và biểu mẫu báo cáo | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Thời hạn báo cáo | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Báo cáo tình hình triển khai thực hiện các dự án đầu tư công | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Trách nhiệm của chủ chương trình | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Điều khoản chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.