Thông tư 06/2025/TT-BXD thay Thông tư 03/2021/TT-BGTVT từ 30/06/2025: 2 điều mới, 9 điều không còn, 8 điều đổi tên
Thông tư 06/2025/TT-BXD (quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia) thay Thông tư 03/2021/TT-BGTVT từ 30/06/2025. Văn bản mới có 18 điều, văn bản cũ có 25 điều. Đối chiếu theo tên điều: 16 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 16 điều đổi số thứ tự), 2 điều không có trong văn bản cũ, 9 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 4 điều sửa một phần, 12 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 06/2025/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 03/2021/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 06/2025/TT-BXD: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2025 và thay thế Thông tư số 03/2021/TT-BGTVT ngày 08 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.
Toàn văn: bản chính thức của 06/2025/TT-BXD; bản chính thức của 03/2021/TT-BGTVT.
2 điều không có trong Thông tư 03/2021/TT-BGTVT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 6 | Hồ sơ quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt, bảo trì công trình đường sắt |
| Điều 16 | Nguồn kinh phí, nội dung chi phí quản lý kết cấu hạ tầng, bảo trì công trình đường sắt |
9 điều của Thông tư 03/2021/TT-BGTVT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi Điều chỉnh |
| Điều 6 | Hồ sơ quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt |
| Điều 7 | Yêu cầu đối với công tác bảo trì công trình đường sắt |
| Điều 9 | Hồ sơ bảo trì công trình đường sắt |
| Điều 12 | Xử lý đối với công trình đường sắt hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp |
| Điều 17 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường sắt |
| Điều 21 | Nguồn kinh phí bảo trì công trình đường sắt |
| Điều 22 | Chi phí bảo trì công trình đường sắt |
| Điều 25 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 06/2025/TT-BXD. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
12 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 3 | Nội dung công tác quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 4 | Nội dung công tác bảo trì công trình đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 5 | Yêu cầu đối với công tác quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt và bảo trì công trình đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 8 | Xử lý đối với công trình đường sắt có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 9 | Quan trắc, kiểm định chất lượng công trình, bộ phận công trình đường sắt trong quá trình khai thác, sử dụng | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 10 | Áp dụng tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác bảo trì công trình đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 11 | Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch quản lý, bảo trì công trình đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 12 | Thực hiện kế hoạch quản lý, bảo trì công trình đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 13 | Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 14 | Báo cáo định kỳ trong quá trình quản lý kết cấu hạ tầng, bảo trì công trình đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 15 | Trách nhiệm quản lý kết cấu hạ tầng, bảo trì công trình đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 17 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
8 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 1 | Đối tượng áp dụng → Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 4 | Điều 5 | Yêu cầu đối với công tác quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt → Yêu cầu đối với công tác quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt và bảo trì công trình đường sắt |
| Điều 10 | Điều 7 | Đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình đường sắt trong quá trình khai thác, sử dụng → Đánh giá an toàn công trình đường sắt trong quá trình khai thác, sử dụng |
| Điều 13 | Điều 9 | Quan trắc công trình, bộ phận công trình đường sắt trong quá trình khai thác, sử dụng → Quan trắc, kiểm định chất lượng công trình, bộ phận công trình đường sắt trong quá trình khai thác, sử dụng |
| Điều 14 | Điều 10 | Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác bảo trì công trình đường sắt → Áp dụng tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác bảo trì công trình đường sắt |
| Điều 15 | Điều 11 | Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường sắt quốc gia → Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch quản lý, bảo trì công trình đường sắt |
| Điều 16 | Điều 12 | Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường sắt → Thực hiện kế hoạch quản lý, bảo trì công trình đường sắt |
| Điều 19 | Điều 14 | Báo cáo định kỳ trong quá trình quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt → Báo cáo định kỳ trong quá trình quản lý kết cấu hạ tầng, bảo trì công trình đường sắt |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 3 | Nội dung công tác quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 4 | Nội dung công tác bảo trì công trình đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 5 | Yêu cầu đối với công tác quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt và bảo trì công trình đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Hồ sơ quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt, bảo trì công trình đường sắt | điều mới |
| Điều 10 | Điều 7 | Đánh giá an toàn công trình đường sắt trong quá trình khai thác, sử dụng | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 8 | Xử lý đối với công trình đường sắt có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 9 | Quan trắc, kiểm định chất lượng công trình, bộ phận công trình đường sắt trong quá trình khai thác, sử dụng | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 10 | Áp dụng tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác bảo trì công trình đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 11 | Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch quản lý, bảo trì công trình đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 12 | Thực hiện kế hoạch quản lý, bảo trì công trình đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 13 | Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 14 | Báo cáo định kỳ trong quá trình quản lý kết cấu hạ tầng, bảo trì công trình đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 15 | Trách nhiệm quản lý kết cấu hạ tầng, bảo trì công trình đường sắt | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| — | Điều 16 | Nguồn kinh phí, nội dung chi phí quản lý kết cấu hạ tầng, bảo trì công trình đường sắt | điều mới |
| Điều 23 | Điều 17 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 18 | Quy định chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Phạm vi Điều chỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Hồ sơ quản lý kết cấu hạ tầng đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Yêu cầu đối với công tác bảo trì công trình đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Hồ sơ bảo trì công trình đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Xử lý đối với công trình đường sắt hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và đánh giá sự an toàn công trình đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Nguồn kinh phí bảo trì công trình đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Chi phí bảo trì công trình đường sắt | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.