Thông tư 04/2025/TT-BVHTTDL thay Thông tư 04/2010/TT-BVHTTDL từ 01/07/2025: 26 điều mới, 7 điều không còn, 5 điều đổi tên
Thông tư 04/2025/TT-BVHTTDL (kiểm kê di sản văn hóa, công bố Danh mục kiểm kê di sản văn hóa) thay Thông tư 04/2010/TT-BVHTTDL từ 01/07/2025. Văn bản mới có 33 điều, văn bản cũ có 14 điều. Đối chiếu theo tên điều: 7 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 6 điều đổi số thứ tự), 26 điều không có trong văn bản cũ, 7 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 4 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 04/2025/TT-BVHTTDL. Văn bản cũ: Thông tư 04/2010/TT-BVHTTDL. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 04/2025/TT-BVHTTDL: Thông tư này thay thế Thông tư số 04/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định việc kiểm …
Toàn văn: bản chính thức của 04/2025/TT-BVHTTDL; bản chính thức của 04/2010/TT-BVHTTDL.
26 điều không có trong Thông tư 04/2010/TT-BVHTTDL
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Đối tượng kiểm kê di sản văn hóa |
| Điều 5 | Nguyên tắc kiểm kê di sản văn hóa |
| Điều 6 | Trình tự kiểm kê di sản văn hóa, rà soát, cập nhật, đưa ra khỏi Danh mục kiểm kê di sản văn hóa |
| Điều 8 | Phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê di sản văn hóa, Danh mục kiểm kê di sản văn hóa |
| Điều 11 | Nội dung kiểm kê di tích, rà soát, cập nhật, đưa ra khỏi Danh mục kiểm kê di tích |
| Điều 12 | Hồ sơ kiểm kê di tích, rà soát, cập nhật, đưa ra khỏi Danh mục kiểm kê di tích |
| Điều 13 | Nội dung kiểm kê, rà soát, cập nhật, đưa ra khỏi Danh mục kiểm kê di sản tư liệu |
| Điều 14 | Hồ sơ kiểm kê, rà soát, cập nhật, đưa ra khỏi Danh mục kiểm kê di sản tư liệu |
| Điều 15 | Hồ sơ đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích |
| Điều 16 | Trình tự, thủ tục đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích |
| Điều 17 | Rà soát, cập nhật Bản thống kê hiện vật thuộc di tích |
| Điều 18 | Di vật, cổ vật có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học thuộc các giai đoạn lịch sử của Việt Nam, của các dân tộc cùng sinh sống trên đất nước Việt Nam |
| Điều 19 | Di vật, cổ vật, tài liệu của Việt Nam có giá trị đối với việc nghiên cứu lịch sử, văn hóa, chủ quyền quốc gia, liên quan đến sự kiện quan trọng của đất nước hoặc sự nghiệp của các anh hùng dân tộc, danh nhân, nhân vật lịch sử có ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển của quốc gia |
| Điều 20 | Cá thể hoặc bộ phận hóa thạch người, động vật, thực vật thuộc thời kỳ Tiền sử Việt Nam |
| Điều 21 | Bản thảo tác phẩm văn học, bản gốc tác phẩm tạo hình, nhiếp ảnh có giá trị cao về nội dung, tư tưởng, hình thức nghệ thuật và có tác dụng ảnh hưởng lớn trong xã hội |
| Điều 22 | Di vật, cổ vật có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học có xuất xứ từ nước ngoài |
| Điều 23 | Quy định về kho bảo quản di sản tư liệu |
| Điều 24 | Quy định về an ninh, an toàn kho bảo quản di sản tư liệu |
| Điều 25 | Quy định về di sản văn hóa hạn chế sử dụng, khai thác |
| Điều 26 | Cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa |
| Điều 27 | Quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa |
| Điều 28 | Phạm vi khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa |
| Điều 29 | Quản trị và vận hành cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa |
| Điều 30 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa |
| Điều 32 | Điều khoản chuyển tiếp |
7 điều của Thông tư 04/2010/TT-BVHTTDL không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 4 | Đối tượng kiểm kê |
| Điều 7 | Quy trình tổ chức kiểm kê |
| Điều 9 | Báo cáo và công bố kết quả kiểm kê |
| Điều 10 | Tiêu chí lựa chọn di sản văn hóa phi vật thể để lập hồ sơ khoa học |
| Điều 11 | Trình tự, thủ tục lập và gửi hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể để đề nghị đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia |
| Điều 12 | Thẩm định Hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 04/2025/TT-BVHTTDL. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 31 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
5 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Đối tượng, phạm vi điều chỉnh → Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 3 | Điều 4 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đối với việc kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể và lập hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể để đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia → Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đối với việc kiểm kê di sản văn hóa |
| Điều 6 | Điều 7 | Phương pháp kiểm kê → Phương pháp kiểm kê di sản văn hóa |
| Điều 5 | Điều 9 | Nội dung kiểm kê → Nội dung kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể |
| Điều 8 | Điều 10 | Hồ sơ kiểm kê → Hồ sơ kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| — | Điều 3 | Đối tượng kiểm kê di sản văn hóa | điều mới |
| Điều 3 | Điều 4 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đối với việc kiểm kê di sản văn hóa | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Nguyên tắc kiểm kê di sản văn hóa | điều mới |
| — | Điều 6 | Trình tự kiểm kê di sản văn hóa, rà soát, cập nhật, đưa ra khỏi Danh mục kiểm kê di sản văn hóa | điều mới |
| Điều 6 | Điều 7 | Phương pháp kiểm kê di sản văn hóa | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê di sản văn hóa, Danh mục kiểm kê di sản văn hóa | điều mới |
| Điều 5 | Điều 9 | Nội dung kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 10 | Hồ sơ kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Nội dung kiểm kê di tích, rà soát, cập nhật, đưa ra khỏi Danh mục kiểm kê di tích | điều mới |
| — | Điều 12 | Hồ sơ kiểm kê di tích, rà soát, cập nhật, đưa ra khỏi Danh mục kiểm kê di tích | điều mới |
| — | Điều 13 | Nội dung kiểm kê, rà soát, cập nhật, đưa ra khỏi Danh mục kiểm kê di sản tư liệu | điều mới |
| — | Điều 14 | Hồ sơ kiểm kê, rà soát, cập nhật, đưa ra khỏi Danh mục kiểm kê di sản tư liệu | điều mới |
| — | Điều 15 | Hồ sơ đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích | điều mới |
| — | Điều 16 | Trình tự, thủ tục đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích | điều mới |
| — | Điều 17 | Rà soát, cập nhật Bản thống kê hiện vật thuộc di tích | điều mới |
| — | Điều 18 | Di vật, cổ vật có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học thuộc các giai đoạn lịch sử của Việt Nam, của các dân tộc cùng sinh sống trên đất nước Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 19 | Di vật, cổ vật, tài liệu của Việt Nam có giá trị đối với việc nghiên cứu lịch sử, văn hóa, chủ quyền quốc gia, liên quan đến sự kiện quan trọng của đất nước hoặc sự nghiệp của các anh hùng dân tộc, danh nhân, nhân vật lịch sử có ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển của quốc gia | điều mới |
| — | Điều 20 | Cá thể hoặc bộ phận hóa thạch người, động vật, thực vật thuộc thời kỳ Tiền sử Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 21 | Bản thảo tác phẩm văn học, bản gốc tác phẩm tạo hình, nhiếp ảnh có giá trị cao về nội dung, tư tưởng, hình thức nghệ thuật và có tác dụng ảnh hưởng lớn trong xã hội | điều mới |
| — | Điều 22 | Di vật, cổ vật có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học có xuất xứ từ nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 23 | Quy định về kho bảo quản di sản tư liệu | điều mới |
| — | Điều 24 | Quy định về an ninh, an toàn kho bảo quản di sản tư liệu | điều mới |
| — | Điều 25 | Quy định về di sản văn hóa hạn chế sử dụng, khai thác | điều mới |
| — | Điều 26 | Cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa | điều mới |
| — | Điều 27 | Quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa | điều mới |
| — | Điều 28 | Phạm vi khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa | điều mới |
| — | Điều 29 | Quản trị và vận hành cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa | điều mới |
| — | Điều 30 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa | điều mới |
| Điều 13 | Điều 31 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| — | Điều 32 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 14 | Điều 33 | Tổ chức thực hiện | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 2 | — | Giải thích từ ngữ | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Đối tượng kiểm kê | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Quy trình tổ chức kiểm kê | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Báo cáo và công bố kết quả kiểm kê | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Tiêu chí lựa chọn di sản văn hóa phi vật thể để lập hồ sơ khoa học | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Trình tự, thủ tục lập và gửi hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể để đề nghị đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Thẩm định Hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.