Thông tư 04/2025/TT-TTCP thay Thông tư 04/2024/TT-TTCP từ 28/08/2025: 1 điều mới, 2 điều không còn, 6 điều đổi tên

Thông tư 04/2025/TT-TTCP (xây dựng Định hướng chương trình thanh tra, kế hoạch thanh tra hằng năm) thay Thông tư 04/2024/TT-TTCP từ 28/08/2025. Văn bản mới có 20 điều, văn bản cũ có 21 điều. Đối chiếu theo tên điều: 19 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 2 điều đổi số thứ tự), 1 điều không có trong văn bản cũ, 2 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 4 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 13 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 04/2025/TT-TTCP. Văn bản cũ: Thông tư 04/2024/TT-TTCP. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 04/2025/TT-TTCP: Thông tư này thay thế Thông tư số 04/2024/TT-TTCP ngày 08 tháng 4 năm 2024 của Tổng Thanh tra Chính phủ quy định việc xây dựng, phê duyệt Định hướng chương trình thanh tra và ban hành kế hoạch thanh tra.

Toàn văn: bản chính thức của 04/2025/TT-TTCP; bản chính thức của 04/2024/TT-TTCP.

1 điều không có trong Thông tư 04/2024/TT-TTCP

Điều (mới)Tên điều
Điều 12Xây dựng kế hoạch thanh tra của Thanh tra Cơ yếu, Thanh tra được thành lập theo điều ước quốc tế

2 điều của Thông tư 04/2024/TT-TTCP không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 12Xây dựng kế hoạch thanh tra của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Điều 20Khen thưởng, xử lý vi phạm

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 04/2025/TT-TTCP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

2 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 17Điều 17Theo dõi, đôn đốc việc xây dựng, thực hiện kế hoạch thanh traviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 21Điều 19Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)

6 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 10Điều 10Xây dựng kế hoạch thanh tra của Bộ → Xây dựng kế hoạch thanh tra của Thanh tra Bộ
Điều 11Điều 11Xây dựng kế hoạch thanh tra của Bảo hiểm xã hội Việt Nam → Xây dựng kế hoạch thanh tra của các cơ quan thanh tra khác trong Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Điều 13Điều 13Xây dựng kế hoạch thanh tra của tỉnh → Xây dựng kế hoạch thanh tra của Thanh tra tỉnh
Điều 14Điều 14Việc phối hợp giữa các cơ quan thanh tra trong xây dựng, ban hành kế hoạch thanh tra → Việc phối hợp trong xây dựng kế hoạch thanh tra
Điều 17Điều 17Theo dõi, đôn đốc việc xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra → Theo dõi, đôn đốc việc xây dựng, thực hiện kế hoạch thanh tra
Điều 18Điều 18Kiểm tra việc xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra → Kiểm tra việc xây dựng, thực hiện kế hoạch thanh tra

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 2Điều 2Nguyên tắc xây dựng Định hướng chương trình thanh tra, kế hoạch thanh trasửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 3Điều 3Căn cứ để xây dựng Định hướng chương trình thanh tragiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 4Điều 4Thu thập thông tin, tài liệu để xây dựng Định hướng chương trình thanh tragiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 5Điều 5Nội dung Định hướng chương trình thanh trasửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 6Điều 6Trình tự, thủ tục xây dựng Định hướng chương trình thanh trasửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 7Điều 7Trình phê duyệt Định hướng chương trình thanh trasửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 8Điều 8Nội dung của kế hoạch thanh tragiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 9Điều 9Xây dựng kế hoạch thanh tra của Thanh tra Chính phủgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 10Điều 10Xây dựng kế hoạch thanh tra của Thanh tra Bộsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 11Điều 11Xây dựng kế hoạch thanh tra của các cơ quan thanh tra khác trong Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Ngân hàng Nhà nước Việt Namsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
—Điều 12Xây dựng kế hoạch thanh tra của Thanh tra Cơ yếu, Thanh tra được thành lập theo điều ước quốc tếđiều mới
Điều 13Điều 13Xây dựng kế hoạch thanh tra của Thanh tra tỉnhsửa một phần (giữ 63% cụm từ)
Điều 14Điều 14Việc phối hợp trong xây dựng kế hoạch thanh trasửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 15Điều 15Căn cứ điều chỉnh kế hoạch thanh trasửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 16Điều 16Trình tự, thủ tục điều chỉnh kế hoạch thanh trasửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 17Điều 17Theo dõi, đôn đốc việc xây dựng, thực hiện kế hoạch thanh traviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 18Điều 18Kiểm tra việc xây dựng, thực hiện kế hoạch thanh trasửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 21Điều 19Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 19Điều 20Tổ chức thực hiệnsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 12—Xây dựng kế hoạch thanh tra của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ngân hàng Nhà nước Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 20—Khen thưởng, xử lý vi phạmkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.