Thông tư 26/2026/TT-NHNN thay Thông tư 07/2019/TT-NHNN từ 09/08/2026: 2 điều mới, 4 điều không còn, 2 điều đổi tên
Thông tư 26/2026/TT-NHNN (các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam) thay Thông tư 07/2019/TT-NHNN từ 09/08/2026. Văn bản mới có 13 điều, văn bản cũ có 15 điều. Đối chiếu theo tên điều: 11 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 7 điều đổi số thứ tự), 2 điều không có trong văn bản cũ, 4 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 7 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 26/2026/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 07/2019/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 26/2026/TT-NHNN: Các văn bản sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … a) Thông tư số 07/2019/TT-NHNN ngày 03 tháng 7 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các …
Toàn văn: bản chính thức của 26/2026/TT-NHNN; bản chính thức của 07/2019/TT-NHNN.
2 điều không có trong Thông tư 07/2019/TT-NHNN
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 10 | Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng |
4 điều của Thông tư 07/2019/TT-NHNN không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 5 | Vốn tự có |
| Điều 12 | Quy định chuyển tiếp về cấp tín dụng |
| Điều 13 | Quy định chuyển tiếp đối với tỷ lệ dự trữ thanh khoản và tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng vốn huy động |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 26/2026/TT-NHNN. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 5 | Giới hạn cấp tín dụng | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 13 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 7 | Tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng vốn huy động → Tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng nguồn vốn được sử dụng để cho vay |
| Điều 10 | Điều 9 | Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng → Thanh tra Ngân hàng Nhà nước |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 3 | Điều 3 | Quy định nội bộ | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Hệ thống công nghệ thông tin | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 5 | Giới hạn cấp tín dụng | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 6 | Tỷ lệ dự trữ thanh khoản | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 7 | Tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng nguồn vốn được sử dụng để cho vay | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 8 | Ngân hàng Phát triển Việt Nam | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 9 | Thanh tra Ngân hàng Nhà nước | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| — | Điều 10 | Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng | điều mới |
| Điều 11 | Điều 11 | Vụ Dự báo, thống kê | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 12 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 13 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 2 | — | Giải thích từ ngữ | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Vốn tự có | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Quy định chuyển tiếp về cấp tín dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Quy định chuyển tiếp đối với tỷ lệ dự trữ thanh khoản và tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng vốn huy động | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.