Thông tư 07/2024/TT-TTCP thay Thông tư 07/2021/TT-TTCP từ 15/08/2024: 0 điều mới, 2 điều không còn, 1 điều đổi tên
Thông tư 07/2024/TT-TTCP (thẩm quyền, nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo…) thay Thông tư 07/2021/TT-TTCP từ 15/08/2024. Văn bản mới có 14 điều, văn bản cũ có 16 điều. Đối chiếu theo tên điều: 14 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 12 điều đổi số thứ tự), 0 điều không có trong văn bản cũ, 2 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 8 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 07/2024/TT-TTCP. Văn bản cũ: Thông tư 07/2021/TT-TTCP. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 07/2024/TT-TTCP: Thông tư số 07/2021/TT-TTCP ngày 01 tháng 10 năm 2021 của Thanh tra Chính phủ quy định về thẩm quyền, nội dung … cáo và phòng, chống tham nhũng hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có …
Toàn văn: bản chính thức của 07/2024/TT-TTCP; bản chính thức của 07/2021/TT-TTCP.
2 điều của Thông tư 07/2021/TT-TTCP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước |
| Điều 4 | Trách nhiệm của đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 07/2024/TT-TTCP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 3 | Thẩm quyền thanh tra trách nhiệm của Thanh tra Chính phủ | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 5 | Thẩm quyền thanh tra trách nhiệm của Thanh tra tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 6 | Thẩm quyền thanh tra trách nhiệm của Thanh tra sở | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 7 | Thẩm quyền thanh tra trách nhiệm của Thanh tra huyện | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 14 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
1 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 14 | Điều 12 | Nội dung thanh tra trách nhiệm về tố cáo → Nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về tố cáo |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 3 | Thẩm quyền thanh tra trách nhiệm của Thanh tra Chính phủ | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 4 | Thẩm quyền thanh tra trách nhiệm của Thanh tra Bộ | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 5 | Thẩm quyền thanh tra trách nhiệm của Thanh tra tỉnh | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 6 | Thẩm quyền thanh tra trách nhiệm của Thanh tra sở | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 7 | Thẩm quyền thanh tra trách nhiệm của Thanh tra huyện | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 8 | Thẩm quyền xem xét, xác minh đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khác | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 9 | Nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về thanh tra | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 10 | Nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về tiếp công dân | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 11 | Nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về khiếu nại | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 12 | Nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về tố cáo | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 13 | Nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 14 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Trách nhiệm của đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.