Thông tư 12/2025/TT-BCT thay Thông tư 07/2024/TT-BCT và 1 văn bản khác từ 01/02/2025: 4 điều mới, 5 điều không còn, 11 điều đổi tên

Thông tư 12/2025/TT-BCT (phương pháp xác định giá dịch vụ phát điện) thay Thông tư 07/2024/TT-BCT và 1 văn bản khác từ 01/02/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 07/2024/TT-BCT. Văn bản mới có 28 điều, văn bản cũ có 29 điều. Đối chiếu theo tên điều: 24 điều có điều tương ứng (11 điều đổi tên, 10 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 3 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 17 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 12/2025/TT-BCT. Văn bản cũ: Thông tư 07/2024/TT-BCT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 12/2025/TT-BCT: Bãi bỏ Thông tư số 07/2024/TT-BCT ngày 12 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định giá phát điện, hợp đồng mua bán điện.

Toàn văn: bản chính thức của 12/2025/TT-BCT; bản chính thức của 07/2024/TT-BCT.

4 điều không có trong Thông tư 07/2024/TT-BCT

Điều (mới)Tên điều
Điều 8Nhà máy điện chưa có quy định về phương pháp xác định giá dịch vụ phát điện
Điều 11Nguyên tắc xác định giá bán điện trong đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án điện lực
Điều 21Trách nhiệm của Cơ quan quản lý nhà nước về điện lực thuộc Bộ Công Thương
Điều 26Điều chỉnh giá dịch vụ phát điện

Thông tư 12/2025/TT-BCT còn thay 13/2017/TT-BCT — một điều không có trong Thông tư 07/2024/TT-BCT có thể đến từ văn bản đó.

5 điều của Thông tư 07/2024/TT-BCT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 8Phương pháp xác định giá đấu nối đặc thù
Điều 9Phương pháp xác định giá phát điện, hợp đồng mua bán điện đối với các nhà máy điện chưa có cơ chế giá mua điện do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc Bộ Công Thương quy định
Điều 21Kiểm tra hợp đồng mua bán điện
Điều 22Trách nhiệm của Cục Điều tiết điện lực
Điều 27Sửa đổi, bổ sung hợp đồng mua bán điện khi có thay đổi về chính sách, pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 12/2025/TT-BCT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

4 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 10Điều 9Giá tạm thờiviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 24Điều 23Trách nhiệm của Bên mua điệnviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 25Điều 24Trách nhiệm của Bên bán điệnviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 26Điều 25Trách nhiệm của bên cung cấp, vận chuyển nhiên liệuviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)

11 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 3Điều 3Nguyên tắc xác định giá phát điện → Nguyên tắc xác định giá dịch vụ phát điện
Điều 11Điều 10Phương pháp xác định giá phát điện đối với các nhà máy điện mặt trời, điện gió đã ký hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam nhưng chưa có giá phát điện chính thức → Phương pháp xác định giá dịch vụ phát điện đối với các nhà máy điện mặt trời, điện gió đã ký hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam nhưng không đáp ứng đầy đủ các điều kiện áp dụng giá điện theo các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Điều 12Điều 12Phương pháp xác định giá phát điện đối với nhà máy điện mà Hợp đồng mua bán điện đã hết thời hạn, nhà máy điện chưa hết đời sống kinh tế → Phương pháp xác định giá dịch vụ phát điện đối với nhà máy điện mà hợp đồng mua bán điện đã hết thời hạn nhưng nhà máy điện chưa hết đời sống kinh tế
Điều 13Điều 13Phương pháp xác định giá phát điện đối với nhà máy điện đã hết đời sống kinh tế → Phương pháp xác định giá dịch vụ phát điện đối với nhà máy điện đã hết đời sống kinh tế
Điều 14Điều 14Phương pháp xác định giá phát điện đối với các nhà máy thủy điện có Hợp đồng mua bán điện còn hiệu lực nhưng giá phát điện hết hiệu lực hoặc các nhà máy thủy điện áp dụng biểu giá chi phí tránh được mà Hợp đồng mua bán điện hết hiệu lực → Phương pháp xác định giá dịch vụ phát điện đối với nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện còn hiệu lực nhưng giá dịch vụ phát điện hết hiệu lực hoặc nhà máy điện hết thời hạn hợp đồng BOT đã bàn giao cho Chính phủ hoặc nhà máy điện áp dụng cơ chế giá mua điện tại các văn bản của cấp có thẩm quyền và nhà máy điện đã vận hành thương mại mà hợp đồng mua bán điện hết hiệu lực
Điều 15Điều 15Phương pháp xác định giá phát điện đối với nhà máy điện đàm phán lại theo vốn đầu tư quyết toán → Phương pháp xác định giá dịch vụ phát điện đối với nhà máy điện đàm phán lại theo vốn đầu tư quyết toán
Điều 17Điều 17Nguyên tắc điều chỉnh giá phát điện từng năm trong hợp đồng mua bán điện → Nguyên tắc điều chỉnh giá dịch vụ phát điện từng năm trong hợp đồng mua bán điện
Điều 20Điều 19Áp dụng Hợp đồng mua bán điện mẫu → Nội dung chính hợp đồng mua bán điện
Điều 19Điều 20Tài liệu phục vụ đàm phán hợp đồng mua bán điện giữa Bên bán và Bên mua → Tài liệu phục vụ đàm phán hợp đồng mua bán điện giữa bên bán điện và bên mua điện
Điều 24Điều 23Trách nhiệm của Bên mua → Trách nhiệm của Bên mua điện
Điều 25Điều 24Trách nhiệm của Bên bán → Trách nhiệm của Bên bán điện

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 2Điều 2Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 3Điều 3Nguyên tắc xác định giá dịch vụ phát điệnsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 4Điều 4Phương pháp xác định giá hợp đồng mua bán điện Năm cơ sở của nhà máy điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 5Điều 5Phương pháp xác định giá cố định bình quân của nhà máy điệnsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 6Điều 6Phương pháp xác định giá vận hành và bảo dưỡng của nhà máy điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 7Điều 7Phương pháp xác định giá biến đổi của nhà máy nhiệt điệnsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
—Điều 8Nhà máy điện chưa có quy định về phương pháp xác định giá dịch vụ phát điệnđiều mới
Điều 10Điều 9Giá tạm thờiviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 11Điều 10Phương pháp xác định giá dịch vụ phát điện đối với các nhà máy điện mặt trời, điện gió đã ký hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam nhưng không đáp ứng đầy đủ các điều kiện áp dụng giá điện theo các Quyết định của Thủ tướng Chính phủsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
—Điều 11Nguyên tắc xác định giá bán điện trong đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án điện lựcđiều mới
Điều 12Điều 12Phương pháp xác định giá dịch vụ phát điện đối với nhà máy điện mà hợp đồng mua bán điện đã hết thời hạn nhưng nhà máy điện chưa hết đời sống kinh tếsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 13Điều 13Phương pháp xác định giá dịch vụ phát điện đối với nhà máy điện đã hết đời sống kinh tếsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 14Điều 14Phương pháp xác định giá dịch vụ phát điện đối với nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện còn hiệu lực nhưng giá dịch vụ phát điện hết hiệu lực hoặc nhà máy điện hết thời hạn hợp đồng BOT đã bàn giao cho Chính phủ hoặc nhà máy điện áp dụng cơ chế giá mua điện tại các văn bản của cấp có thẩm quyền và nhà máy điện đã vận hành thương mại mà hợp đồng mua bán điện hết hiệu lựcsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 15Điều 15Phương pháp xác định giá dịch vụ phát điện đối với nhà máy điện đàm phán lại theo vốn đầu tư quyết toánsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 16Điều 16Nguyên tắc xác định giá cố định từng năm của hợp đồng mua bán điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 17Điều 17Nguyên tắc điều chỉnh giá dịch vụ phát điện từng năm trong hợp đồng mua bán điệnsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 18Điều 18Phương pháp xác định giá hợp đồng mua bán điện của nhà máy điện tại thời điểm thanh toánsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 20Điều 19Nội dung chính hợp đồng mua bán điệnsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 19Điều 20Tài liệu phục vụ đàm phán hợp đồng mua bán điện giữa bên bán điện và bên mua điệnsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
—Điều 21Trách nhiệm của Cơ quan quản lý nhà nước về điện lực thuộc Bộ Công Thươngđiều mới
Điều 23Điều 22Trách nhiệm của Tập đoàn Điện lực Việt Namsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 24Điều 23Trách nhiệm của Bên mua điệnviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 25Điều 24Trách nhiệm của Bên bán điệnviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 26Điều 25Trách nhiệm của bên cung cấp, vận chuyển nhiên liệuviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
—Điều 26Điều chỉnh giá dịch vụ phát điệnđiều mới
Điều 28Điều 27Điều khoản chuyển tiếpsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 29Điều 28Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 8—Phương pháp xác định giá đấu nối đặc thùkhông có điều tương ứng
Điều 9—Phương pháp xác định giá phát điện, hợp đồng mua bán điện đối với các nhà máy điện chưa có cơ chế giá mua điện do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc Bộ Công Thương quy địnhkhông có điều tương ứng
Điều 21—Kiểm tra hợp đồng mua bán điệnkhông có điều tương ứng
Điều 22—Trách nhiệm của Cục Điều tiết điện lựckhông có điều tương ứng
Điều 27—Sửa đổi, bổ sung hợp đồng mua bán điện khi có thay đổi về chính sách, pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.