Thông tư 04/2026/TT-BVHTTDL thay Thông tư 08/2019/TT-BVHTTDL từ 01/05/2026: 14 điều mới, 6 điều không còn, 2 điều đổi tên
Thông tư 04/2026/TT-BVHTTDL (giám định tư pháp trong lĩnh vực chuyên môn thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) thay Thông tư 08/2019/TT-BVHTTDL từ 01/05/2026. Văn bản mới có 19 điều, văn bản cũ có 11 điều. Đối chiếu theo tên điều: 5 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 3 điều đổi số thứ tự), 14 điều không có trong văn bản cũ, 6 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 04/2026/TT-BVHTTDL. Văn bản cũ: Thông tư 08/2019/TT-BVHTTDL. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 04/2026/TT-BVHTTDL: Thông tư này thay thế các Thông tư sau đây: … d) Thông tư số 08/2019/TT-BVHTTDL ngày 03 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định quy trình giám định tư pháp đối với sản phẩm văn hóa;
Toàn văn: bản chính thức của 04/2026/TT-BVHTTDL; bản chính thức của 08/2019/TT-BVHTTDL.
14 điều không có trong Thông tư 08/2019/TT-BVHTTDL
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Danh mục lĩnh vực chuyên môn, chuyên ngành giám định tư pháp |
| Điều 4 | Tiêu chuẩn giám định viên tư pháp |
| Điều 5 | Bồi dưỡng kiến thức pháp luật, nghiệp vụ giám định tư pháp |
| Điều 6 | Tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc |
| Điều 7 | Công nhận, hủy bỏ công nhận tổ chức giám định tư pháp theo |
| Điều 8 | Chế độ, chính sách trong hoạt động giám định tư pháp |
| Điều 9 | Trình tự, thủ tục tiếp nhận trưng cầu giám định |
| Điều 11 | Quy trình thực hiện giám định tư pháp |
| Điều 12 | Thời hạn giám định tư pháp |
| Điều 13 | Kết luận giám định tư pháp |
| Điều 15 | Thành phần hồ sơ, chế độ lưu trữ hồ sơ giám định tư pháp |
| Điều 16 | Hội đồng giám định tư pháp của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Điều 17 | Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Điều 18 | Trách nhiệm của giám định viên tư pháp, người giám định tư |
6 điều của Thông tư 08/2019/TT-BVHTTDL không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 4 | Tiếp nhận yêu cầu, trưng cầu giám định |
| Điều 5 | Chuẩn bị thực hiện giám định |
| Điều 8 | Bàn giao kết luận giám định |
| Điều 9 | Lập hồ sơ, lưu giữ hồ sơ giám định |
| Điều 10 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 04/2026/TT-BVHTTDL. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 10 | Từ chối thực hiện giám định | viết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 14 | Trả kết luận giám định | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 19 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 10 | Thực hiện giám định → Từ chối thực hiện giám định |
| Điều 7 | Điều 14 | Kết luận giám định → Trả kết luận giám định |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Danh mục lĩnh vực chuyên môn, chuyên ngành giám định tư pháp | điều mới |
| — | Điều 4 | Tiêu chuẩn giám định viên tư pháp | điều mới |
| — | Điều 5 | Bồi dưỡng kiến thức pháp luật, nghiệp vụ giám định tư pháp | điều mới |
| — | Điều 6 | Tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc | điều mới |
| — | Điều 7 | Công nhận, hủy bỏ công nhận tổ chức giám định tư pháp theo | điều mới |
| — | Điều 8 | Chế độ, chính sách trong hoạt động giám định tư pháp | điều mới |
| — | Điều 9 | Trình tự, thủ tục tiếp nhận trưng cầu giám định | điều mới |
| Điều 6 | Điều 10 | Từ chối thực hiện giám định | viết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Quy trình thực hiện giám định tư pháp | điều mới |
| — | Điều 12 | Thời hạn giám định tư pháp | điều mới |
| — | Điều 13 | Kết luận giám định tư pháp | điều mới |
| Điều 7 | Điều 14 | Trả kết luận giám định | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Thành phần hồ sơ, chế độ lưu trữ hồ sơ giám định tư pháp | điều mới |
| — | Điều 16 | Hội đồng giám định tư pháp của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | điều mới |
| — | Điều 17 | Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | điều mới |
| — | Điều 18 | Trách nhiệm của giám định viên tư pháp, người giám định tư | điều mới |
| Điều 11 | Điều 19 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Giải thích từ ngữ | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Tiếp nhận yêu cầu, trưng cầu giám định | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Chuẩn bị thực hiện giám định | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Bàn giao kết luận giám định | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Lập hồ sơ, lưu giữ hồ sơ giám định | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.