Thông tư 06/2025/TT-BTP thay Thông tư 08/2023/TT-BTP từ 31/12/2025: 7 điều mới, 5 điều không còn, 11 điều đổi tên
Thông tư 06/2025/TT-BTP (tập sự hành nghề công chứng) thay Thông tư 08/2023/TT-BTP từ 31/12/2025. Văn bản mới có 38 điều, văn bản cũ có 36 điều. Đối chiếu theo tên điều: 31 điều có điều tương ứng (11 điều đổi tên, 23 điều đổi số thứ tự), 7 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 9 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 21 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 06/2025/TT-BTP. Văn bản cũ: Thông tư 08/2023/TT-BTP. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 06/2025/TT-BTP: Thông tư số 08/2023/TT-BTP ngày 02 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn tập sự hành nghề công chứng hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trừ quy định tại khoản 9 Điều 38 của Thông tư này.
Toàn văn: bản chính thức của 06/2025/TT-BTP; bản chính thức của 08/2023/TT-BTP.
7 điều không có trong Thông tư 08/2023/TT-BTP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 23 | Ban Thư ký |
| Điều 24 | Ban Đề thi |
| Điều 25 | Ban Coi thi |
| Điều 26 | Ban Phách |
| Điều 27 | Ban Chấm thi |
| Điều 28 | Ban Phúc tra |
| Điều 29 | Xây dựng đề kiểm tra |
5 điều của Thông tư 08/2023/TT-BTP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Từ chối hướng dẫn tập sự |
| Điều 30 | Xử lý vi phạm đối với việc tập sự hành nghề công chứng |
| Điều 31 | Xử lý vi phạm đối với thành viên Hội đồng kiểm tra, các Ban của Hội đồng kiểm tra và Ban Giám sát |
| Điều 32 | Khiếu nại về tập sự hành nghề công chứng và kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
| Điều 33 | Tố cáo về tập sự hành nghề công chứng |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 06/2025/TT-BTP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
1 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 22 | Điều 22 | Ban Giám sát | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
11 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Đăng ký tập sự hành nghề công chứng → Đăng ký tập sự |
| Điều 5 | Điều 4 | Thời gian tập sự hành nghề công chứng → Thời gian tập sự |
| Điều 6 | Điều 5 | Nội dung tập sự hành nghề công chứng → Nội dung tập sự |
| Điều 8 | Điều 7 | Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng → Thay đổi nơi tập sự |
| Điều 9 | Điều 8 | Tạm ngừng tập sự hành nghề công chứng → Tạm ngừng tập sự |
| Điều 10 | Điều 9 | Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng, đăng ký tập sự lại → Chấm dứt tập sự, đăng ký tập sự lại |
| Điều 11 | Điều 10 | Sổ nhật ký tập sự, Báo cáo kết quả tập sự hành nghề công chứng → Sổ nhật ký tập sự, Báo cáo kết quả tập sự |
| Điều 12 | Điều 11 | Hoàn thành tập sự hành nghề công chứng → Hoàn thành tập sự |
| Điều 23 | Điều 17 | Quyền và nghĩa vụ của thí sinh tham dự kiểm tra → Quyền và nghĩa vụ của thí sinh tham dự kỳ kiểm tra |
| Điều 19 | Điều 19 | Hội đồng kiểm tra → Hội đồng kiểm tra kết quả tập sự |
| Điều 26 | Điều 32 | Phúc tra bài kiểm tra → Phúc tra bài kiểm tra viết |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Đăng ký tập sự | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 4 | Thời gian tập sự | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 5 | Nội dung tập sự | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 6 | Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 7 | Thay đổi nơi tập sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 8 | Tạm ngừng tập sự | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 9 | Chấm dứt tập sự, đăng ký tập sự lại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 10 | Sổ nhật ký tập sự, Báo cáo kết quả tập sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 11 | Hoàn thành tập sự | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 12 | Quyền và nghĩa vụ của người tập sự | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 13 | Quyền và nghĩa vụ của công chứng viên hướng dẫn tập sự | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 14 | Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 15 | Nội dung và hình thức kiểm tra | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 16 | Đăng ký tham dự kiểm tra | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 17 | Quyền và nghĩa vụ của thí sinh tham dự kỳ kiểm tra | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 18 | Trách nhiệm tổ chức kiểm tra | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 19 | Hội đồng kiểm tra kết quả tập sự | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 20 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng kiểm tra | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 21 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng kiểm tra và các thành viên Hội đồng kiểm tra | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 22 | Ban Giám sát | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| — | Điều 23 | Ban Thư ký | điều mới |
| — | Điều 24 | Ban Đề thi | điều mới |
| — | Điều 25 | Ban Coi thi | điều mới |
| — | Điều 26 | Ban Phách | điều mới |
| — | Điều 27 | Ban Chấm thi | điều mới |
| — | Điều 28 | Ban Phúc tra | điều mới |
| — | Điều 29 | Xây dựng đề kiểm tra | điều mới |
| Điều 24 | Điều 30 | Chấm điểm kiểm tra | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 31 | Quản lý bài kiểm tra, kết quả kiểm tra và hồ sơ đăng ký tham dự kiểm tra | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 32 | Phúc tra bài kiểm tra viết | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 33 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Bổ trợ tư pháp và các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Tư pháp | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 34 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 35 | Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức xã hội - nghề nghiệp của công chứng viên | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 36 | Biểu mẫu kèm theo | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 37 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 38 | Điều khoản chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Từ chối hướng dẫn tập sự | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Xử lý vi phạm đối với việc tập sự hành nghề công chứng | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Xử lý vi phạm đối với thành viên Hội đồng kiểm tra, các Ban của Hội đồng kiểm tra và Ban Giám sát | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Khiếu nại về tập sự hành nghề công chứng và kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Tố cáo về tập sự hành nghề công chứng | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.