Thông tư 06/2025/TT-BNV thay Thông tư 09/2014/TT-BNV và 5 văn bản khác từ 01/07/2025: 41 điều mới, 11 điều không còn, 0 điều đổi tên

Thông tư 06/2025/TT-BNV (quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ) thay Thông tư 09/2014/TT-BNV và 5 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 09/2014/TT-BNV. Văn bản mới có 44 điều, văn bản cũ có 14 điều. Đối chiếu theo tên điều: 3 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 1 điều đổi số thứ tự), 41 điều không có trong văn bản cũ, 11 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 06/2025/TT-BNV. Văn bản cũ: Thông tư 09/2014/TT-BNV. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 06/2025/TT-BNV: Bãi bỏ các Thông tư: … b) Thông tư số 09/2014/TT-BNV ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ và hoạt động dịch vụ lưu trữ;

Toàn văn: bản chính thức của 06/2025/TT-BNV; bản chính thức của 09/2014/TT-BNV.

41 điều không có trong Thông tư 09/2014/TT-BNV

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Đăng ký nộp hồ sơ, tài liệu
Điều 4Đề nghị nộp hồ sơ, tài liệu
Điều 5Lưu trữ lịch sử kiểm tra Mục lục hồ sơ, tài liệu; kiểm tra hồ sơ, tài liệu
Điều 6Thu nộp hồ sơ, tài liệu
Điều 7Nguyên tắc sưu tầm tài liệu vào lưu trữ lịch sử
Điều 8Tài liệu thuộc diện sưu tầm
Điều 9Phương thức sưu tầm tài liệu
Điều 10Trình tự thực hiện sưu tầm tài liệu
Điều 11Lập Danh mục tài liệu hết thời hạn lưu trữ, trùng lặp
Điều 12Hội đồng xét hủy tài liệu lưu trữ tại lưu trữ hiện hành
Điều 13Thẩm định tài liệu hết thời hạn lưu trữ, trùng lặp tại lưu trữ hiện hành
Điều 14Xem xét hủy tài liệu hết thời hạn lưu trữ, trùng lặp tại lưu trữ lịch sử
Điều 15Tổ chức hủy tài liệu hết thời hạn lưu trữ, trùng lặp
Điều 16Hình thức sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 17Phục vụ sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 18Cấp bản sao tài liệu lưu trữ tại lưu trữ hiện hành
Điều 19Hình thức sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử
Điều 20Thẻ, tài khoản độc giả
Điều 21Thủ tục và trình tự phục vụ độc giả sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử
Điều 22Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử
Điều 23Cấp bản sao tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử
Điều 24Xác thực bản sao tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử
Điều 25Thời hạn phê duyệt và cung cấp tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử
Điều 26Trách nhiệm của người đứng đầu lưu trữ lịch sử, cá nhân phục vụ sử dụng và sử dụng tài liệu lưu trữ
Điều 27Hồ sơ đề nghị công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt
Điều 28Trình tự công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt
Điều 29Hội đồng Xác định tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt
Điều 30Hủy bỏ kết quả công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt
Điều 31Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ
Điều 32Hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ
Điều 33Trình tự cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ
Điều 34Tổ chức kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ
Điều 35Cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ
Điều 36Thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ
Điều 37Nguyên tắc chung
Điều 38Trường hợp giải thể, phá sản hoặc kết thúc hoạt động
Điều 39Trường hợp tổ chức lại
Điều 40Trường hợp thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính
Điều 41Trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp
Điều 42Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức
Điều 44Trách nhiệm thi hành

Thông tư 06/2025/TT-BNV còn thay 01/2023/TT-BNV, 02/2020/TT-BNV, 16/2014/TT-BNV, 10/2014/TT-BNV, 46/2005/TT-BNV — một điều không có trong Thông tư 09/2014/TT-BNV có thể đến từ văn bản đó.

11 điều của Thông tư 09/2014/TT-BNV không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Quản lý, phát hành phôi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ
Điều 4Tổ chức kiểm tra và cấp Giấy Chứng nhận kết quả kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ
Điều 5Đối tượng đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữ
Điều 6Giấy Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ lưu trữ
Điều 7Hồ sơ đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữ
Điều 8Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ lưu trữ
Điều 9Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân hoạt động dịch vụ lưu trữ
Điều 10Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ lưu trữ
Điều 11Trách nhiệm của cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về lưu trữ
Điều 12Ban hành biểu mẫu về thủ tục hành chính
Điều 14Tổ chức thực hiện

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 06/2025/TT-BNV. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

2 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
—Điều 3Đăng ký nộp hồ sơ, tài liệuđiều mới
—Điều 4Đề nghị nộp hồ sơ, tài liệuđiều mới
—Điều 5Lưu trữ lịch sử kiểm tra Mục lục hồ sơ, tài liệu; kiểm tra hồ sơ, tài liệuđiều mới
—Điều 6Thu nộp hồ sơ, tài liệuđiều mới
—Điều 7Nguyên tắc sưu tầm tài liệu vào lưu trữ lịch sửđiều mới
—Điều 8Tài liệu thuộc diện sưu tầmđiều mới
—Điều 9Phương thức sưu tầm tài liệuđiều mới
—Điều 10Trình tự thực hiện sưu tầm tài liệuđiều mới
—Điều 11Lập Danh mục tài liệu hết thời hạn lưu trữ, trùng lặpđiều mới
—Điều 12Hội đồng xét hủy tài liệu lưu trữ tại lưu trữ hiện hànhđiều mới
—Điều 13Thẩm định tài liệu hết thời hạn lưu trữ, trùng lặp tại lưu trữ hiện hànhđiều mới
—Điều 14Xem xét hủy tài liệu hết thời hạn lưu trữ, trùng lặp tại lưu trữ lịch sửđiều mới
—Điều 15Tổ chức hủy tài liệu hết thời hạn lưu trữ, trùng lặpđiều mới
—Điều 16Hình thức sử dụng tài liệu lưu trữđiều mới
—Điều 17Phục vụ sử dụng tài liệu lưu trữđiều mới
—Điều 18Cấp bản sao tài liệu lưu trữ tại lưu trữ hiện hànhđiều mới
—Điều 19Hình thức sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sửđiều mới
—Điều 20Thẻ, tài khoản độc giảđiều mới
—Điều 21Thủ tục và trình tự phục vụ độc giả sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sửđiều mới
—Điều 22Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sửđiều mới
—Điều 23Cấp bản sao tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sửđiều mới
—Điều 24Xác thực bản sao tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sửđiều mới
—Điều 25Thời hạn phê duyệt và cung cấp tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sửđiều mới
—Điều 26Trách nhiệm của người đứng đầu lưu trữ lịch sử, cá nhân phục vụ sử dụng và sử dụng tài liệu lưu trữđiều mới
—Điều 27Hồ sơ đề nghị công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệtđiều mới
—Điều 28Trình tự công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệtđiều mới
—Điều 29Hội đồng Xác định tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệtđiều mới
—Điều 30Hủy bỏ kết quả công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệtđiều mới
—Điều 31Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữđiều mới
—Điều 32Hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữđiều mới
—Điều 33Trình tự cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữđiều mới
—Điều 34Tổ chức kiểm tra nghiệp vụ lưu trữđiều mới
—Điều 35Cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữđiều mới
—Điều 36Thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữđiều mới
—Điều 37Nguyên tắc chungđiều mới
—Điều 38Trường hợp giải thể, phá sản hoặc kết thúc hoạt độngđiều mới
—Điều 39Trường hợp tổ chức lạiđiều mới
—Điều 40Trường hợp thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chínhđiều mới
—Điều 41Trường hợp tổ chức lại doanh nghiệpđiều mới
—Điều 42Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chứcđiều mới
Điều 13Điều 43Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
—Điều 44Trách nhiệm thi hànhđiều mới
Điều 3—Quản lý, phát hành phôi Chứng chỉ hành nghề lưu trữkhông có điều tương ứng
Điều 4—Tổ chức kiểm tra và cấp Giấy Chứng nhận kết quả kiểm tra nghiệp vụ lưu trữkhông có điều tương ứng
Điều 5—Đối tượng đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữkhông có điều tương ứng
Điều 6—Giấy Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ lưu trữkhông có điều tương ứng
Điều 7—Hồ sơ đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữkhông có điều tương ứng
Điều 8—Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ lưu trữkhông có điều tương ứng
Điều 9—Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân hoạt động dịch vụ lưu trữkhông có điều tương ứng
Điều 10—Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ lưu trữkhông có điều tương ứng
Điều 11—Trách nhiệm của cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về lưu trữkhông có điều tương ứng
Điều 12—Ban hành biểu mẫu về thủ tục hành chínhkhông có điều tương ứng
Điều 14—Tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.