Thông tư 22/2025/TT-BKHCN thay Thông tư 10/2017/TT-BKHCN và 2 văn bản khác từ 17/10/2025: 21 điều mới, 30 điều không còn, 0 điều đổi tên
Thông tư 22/2025/TT-BKHCN (thu thập, cập nhật, kết nối, chia sẻ, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu trên Hệ thống thông tin quốc gia về…) thay Thông tư 10/2017/TT-BKHCN và 2 văn bản khác từ 17/10/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 10/2017/TT-BKHCN. Văn bản mới có 25 điều, văn bản cũ có 34 điều. Đối chiếu theo tên điều: 4 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 1 điều đổi số thứ tự), 21 điều không có trong văn bản cũ, 30 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 22/2025/TT-BKHCN. Văn bản cũ: Thông tư 10/2017/TT-BKHCN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 22/2025/TT-BKHCN: Thông tư số 10/2017/TT-BKHCN ngày 28 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về xây … gia về khoa học và công nghệ hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có …
Toàn văn: bản chính thức của 22/2025/TT-BKHCN; bản chính thức của 10/2017/TT-BKHCN.
21 điều không có trong Thông tư 10/2017/TT-BKHCN
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Phạm vi thông tin của Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 5 | Chức năng của Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 6 | Nguyên tắc thu thập, cập nhật, kết nối, chia sẻ, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu |
| Điều 7 | Bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin |
| Điều 8 | Thông tin về hoạt động khoa học và công nghệ |
| Điều 9 | Thông tin về hoạt động đổi mới sáng tạo |
| Điều 10 | Thông tin về thống kê, đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 11 | Thông tin về sở hữu trí tuệ |
| Điều 12 | Thông tin về tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| Điều 13 | Thông tin về năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân |
| Điều 14 | Yêu cầu đối với dữ liệu đầu vào |
| Điều 15 | Phương thức thu thập, cập nhật dữ liệu lên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| Điều 16 | Kết nối và chia sẻ dữ liệu |
| Điều 17 | Thu thập, cập nhật, kết nối, chia sẻ dữ liệu từ nguồn không thụ hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước |
| Điều 18 | Quản lý dữ liệu |
| Điều 19 | Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu |
| Điều 20 | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Điều 21 | Các đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Điều 22 | Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố |
| Điều 23 | Các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân |
| Điều 24 | Hiệu lực thi hành |
Thông tư 22/2025/TT-BKHCN còn thay 11/2023/TT-BKHCN, 14/2014/TT-BKHCN — một điều không có trong Thông tư 10/2017/TT-BKHCN có thể đến từ văn bản đó.
30 điều của Thông tư 10/2017/TT-BKHCN không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ |
| Điều 5 | Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ |
| Điều 6 | Tiêu chuẩn áp dụng |
| Điều 7 | Kinh phí xây dựng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ |
| Điều 8 | Cơ sở dữ liệu về Tổ chức khoa học và công nghệ |
| Điều 9 | Cơ sở dữ liệu về Cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
| Điều 10 | Cơ sở dữ liệu về Nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Điều 11 | Cơ sở dữ liệu về Công bố khoa học và chỉ số trích dẫn khoa học |
| Điều 12 | Cơ sở dữ liệu Thống kê khoa học và công nghệ |
| Điều 13 | Cơ sở dữ liệu Công nghệ, công nghệ cao, chuyển giao công nghệ |
| Điều 14 | Cơ sở dữ liệu Thông tin về khoa học và công nghệ trong khu vực và trên thế giới |
| Điều 15 | Cơ sở dữ liệu Doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
| Điều 16 | Cơ sở dữ liệu Thông tin sở hữu trí tuệ |
| Điều 17 | Cơ sở dữ liệu tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| Điều 18 | Xây dựng và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ |
| Điều 19 | Trách nhiệm cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ |
| Điều 20 | Cơ sở hạ tầng kỹ thuật cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ |
| Điều 21 | Bảo đảm an toàn Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ |
| Điều 22 | Sử dụng các bảng phân loại |
| Điều 23 | Khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ |
| Điều 24 | Duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ |
| Điều 25 | Vận hành, bảo trì, giám sát, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật, phần mềm của Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ |
| Điều 26 | Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Điều 27 | Trách nhiệm của các bộ, ngành |
| Điều 28 | Trách nhiệm của tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp bộ |
| Điều 29 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
| Điều 30 | Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
| Điều 31 | Trách nhiệm của tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh |
| Điều 32 | Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ |
| Điều 33 | Điều khoản thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 22/2025/TT-BKHCN; Thông tư 10/2017/TT-BKHCN còn được thay bởi 11/2023/TT-BKHCN — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Phạm vi thông tin của Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 5 | Chức năng của Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 6 | Nguyên tắc thu thập, cập nhật, kết nối, chia sẻ, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 7 | Bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin | điều mới |
| — | Điều 8 | Thông tin về hoạt động khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 9 | Thông tin về hoạt động đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 10 | Thông tin về thống kê, đánh giá hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 11 | Thông tin về sở hữu trí tuệ | điều mới |
| — | Điều 12 | Thông tin về tiêu chuẩn đo lường chất lượng | điều mới |
| — | Điều 13 | Thông tin về năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân | điều mới |
| — | Điều 14 | Yêu cầu đối với dữ liệu đầu vào | điều mới |
| — | Điều 15 | Phương thức thu thập, cập nhật dữ liệu lên Hệ thống thông tin quốc gia về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | điều mới |
| — | Điều 16 | Kết nối và chia sẻ dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 17 | Thu thập, cập nhật, kết nối, chia sẻ dữ liệu từ nguồn không thụ hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước | điều mới |
| — | Điều 18 | Quản lý dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 19 | Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 20 | Bộ Khoa học và Công nghệ | điều mới |
| — | Điều 21 | Các đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ | điều mới |
| — | Điều 22 | Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố | điều mới |
| — | Điều 23 | Các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân | điều mới |
| — | Điều 24 | Hiệu lực thi hành | điều mới |
| Điều 34 | Điều 25 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Tiêu chuẩn áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Kinh phí xây dựng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Cơ sở dữ liệu về Tổ chức khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Cơ sở dữ liệu về Cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Cơ sở dữ liệu về Nhiệm vụ khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Cơ sở dữ liệu về Công bố khoa học và chỉ số trích dẫn khoa học | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Cơ sở dữ liệu Thống kê khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Cơ sở dữ liệu Công nghệ, công nghệ cao, chuyển giao công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Cơ sở dữ liệu Thông tin về khoa học và công nghệ trong khu vực và trên thế giới | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Cơ sở dữ liệu Doanh nghiệp khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Cơ sở dữ liệu Thông tin sở hữu trí tuệ | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Cơ sở dữ liệu tiêu chuẩn đo lường chất lượng | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Xây dựng và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Trách nhiệm cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Cơ sở hạ tầng kỹ thuật cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Bảo đảm an toàn Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Sử dụng các bảng phân loại | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Vận hành, bảo trì, giám sát, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật, phần mềm của Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Trách nhiệm của các bộ, ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Trách nhiệm của tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Trách nhiệm của tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Điều khoản thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.