Thông tư 42/2024/TT-BTNMT thay Thông tư 10/2017/TT-BTNMT từ 17/02/2025: 22 điều mới, 5 điều không còn, 6 điều đổi tên
Thông tư 42/2024/TT-BTNMT (kỹ thuật thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ viễn thám) thay Thông tư 10/2017/TT-BTNMT từ 17/02/2025. Văn bản mới có 37 điều, văn bản cũ có 20 điều. Đối chiếu theo tên điều: 15 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 15 điều đổi số thứ tự), 22 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 6 điều sửa một phần, 9 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 42/2024/TT-BTNMT. Văn bản cũ: Thông tư 10/2017/TT-BTNMT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 42/2024/TT-BTNMT: Thông tư số 10/2017/TT-BTNMT ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy … 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000 hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có …
Toàn văn: bản chính thức của 42/2024/TT-BTNMT; bản chính thức của 10/2017/TT-BTNMT.
22 điều không có trong Thông tư 10/2017/TT-BTNMT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 4 | Cơ sở toán học |
| Điều 6 | Các nội dung công việc |
| Điều 7 | Công tác chuẩn bị |
| Điều 10 | Biên tập dữ liệu nền |
| Điều 12 | Chiết xuất nội dung chuyên đề từ dữ liệu viễn thám quang học |
| Điều 16 | Tích hợp, hoàn thiện dữ liệu bản đồ chuyên đề |
| Điều 18 | Xây dựng báo cáo |
| Điều 21 | Các nội dung công việc |
| Điều 23 | Biên tập khoa học |
| Điều 24 | Xử lý dữ liệu viễn thám Radar |
| Điều 25 | Biên tập dữ liệu nền |
| Điều 27 | Điều tra bổ sung ngoại nghiệp |
| Điều 28 | Chuẩn hóa dữ liệu |
| Điều 29 | Phân tích, tổng hợp dữ liệu |
| Điều 30 | Tích hợp, hoàn thiện dữ liệu bản đồ chuyên đề |
| Điều 31 | Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề |
| Điều 32 | Xây dựng báo cáo |
| Điều 33 | Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm |
| Điều 34 | Giao nộp sản phẩm |
| Điều 36 | Quy định chuyển tiếp |
5 điều của Thông tư 10/2017/TT-BTNMT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Cơ sở toán học của bản đồ chuyên đề |
| Điều 5 | Sơ đồ quy trình thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1: 500.000, 1:1.000.000 |
| Điều 9 | Thành lập bản đồ nền |
| Điều 16 | Xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ chuyên đề |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 42/2024/TT-BTNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
9 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 8 | Biên tập khoa học | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 11 | Đo phổ hoặc lấy mẫu phổ | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 13 | Điều tra bổ sung ngoại nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 14 | Chuẩn hóa dữ liệu | viết lại phần lớn (giữ 0% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Phân tích, tổng hợp dữ liệu | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 17 | Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 19 | Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 26 | Chiết xuất nội dung chuyên đề từ dữ liệu viễn thám Radar | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
6 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 9 | Thành lập bình đồ ảnh viễn thám → Thành lập bình đồ ảnh viễn thám quang học |
| Điều 10 | Điều 11 | Đo phổ/Lấy mẫu phổ → Đo phổ hoặc lấy mẫu phổ |
| Điều 13 | Điều 14 | Chuẩn hóa dữ liệu dẫn xuất → Chuẩn hóa dữ liệu |
| Điều 14 | Điều 15 | Tích hợp, phân tích, xử lý tổng hợp dữ liệu → Phân tích, tổng hợp dữ liệu |
| Điều 17 | Điều 19 | Kiểm tra, nghiệm thu → Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm |
| Điều 11 | Điều 26 | Chiết xuất nội dung chuyên đề từ ảnh viễn thám → Chiết xuất nội dung chuyên đề từ dữ liệu viễn thám Radar |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 2 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Cơ sở toán học | điều mới |
| Điều 4 | Điều 5 | Nội dung của bản đồ chuyên đề | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Các nội dung công việc | điều mới |
| — | Điều 7 | Công tác chuẩn bị | điều mới |
| Điều 7 | Điều 8 | Biên tập khoa học | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Thành lập bình đồ ảnh viễn thám quang học | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| — | Điều 10 | Biên tập dữ liệu nền | điều mới |
| Điều 10 | Điều 11 | Đo phổ hoặc lấy mẫu phổ | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Chiết xuất nội dung chuyên đề từ dữ liệu viễn thám quang học | điều mới |
| Điều 12 | Điều 13 | Điều tra bổ sung ngoại nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 14 | Chuẩn hóa dữ liệu | viết lại phần lớn (giữ 0% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Phân tích, tổng hợp dữ liệu | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| — | Điều 16 | Tích hợp, hoàn thiện dữ liệu bản đồ chuyên đề | điều mới |
| Điều 15 | Điều 17 | Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| — | Điều 18 | Xây dựng báo cáo | điều mới |
| Điều 17 | Điều 19 | Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 20 | Giao nộp sản phẩm | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| — | Điều 21 | Các nội dung công việc | điều mới |
| Điều 6 | Điều 22 | Công tác chuẩn bị | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| — | Điều 23 | Biên tập khoa học | điều mới |
| — | Điều 24 | Xử lý dữ liệu viễn thám Radar | điều mới |
| — | Điều 25 | Biên tập dữ liệu nền | điều mới |
| Điều 11 | Điều 26 | Chiết xuất nội dung chuyên đề từ dữ liệu viễn thám Radar | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| — | Điều 27 | Điều tra bổ sung ngoại nghiệp | điều mới |
| — | Điều 28 | Chuẩn hóa dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 29 | Phân tích, tổng hợp dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 30 | Tích hợp, hoàn thiện dữ liệu bản đồ chuyên đề | điều mới |
| — | Điều 31 | Biên tập, trình bày bản đồ chuyên đề | điều mới |
| — | Điều 32 | Xây dựng báo cáo | điều mới |
| — | Điều 33 | Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm | điều mới |
| — | Điều 34 | Giao nộp sản phẩm | điều mới |
| Điều 19 | Điều 35 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| — | Điều 36 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 20 | Điều 37 | Tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Cơ sở toán học của bản đồ chuyên đề | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Sơ đồ quy trình thành lập bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1:5.000, 1:10.000, 1: 500.000, 1:1.000.000 | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Thành lập bản đồ nền | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ chuyên đề | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.